ZKTeco CBL223-C01 là camera IP dạng Bullet 2MP thuộc dòng BioX, được thiết kế cho các hệ thống giám sát an ninh cần kết hợp giữa hình ảnh Full HD và khả năng nhận diện khuôn mặt bằng AI.
Camera sử dụng cảm biến CMOS 1/2.7 inch, độ phân giải 1920 × 1080, ống kính cố định 6 mm, góc nhìn khoảng 52,7° và chipset xử lý 1 TOPS. Thiết bị hỗ trợ các tính năng phân tích video thông minh như Face Recognition, vượt tuyến, xâm nhập, đếm người, phát hiện chuyển động nhanh và Heat Map.
ZKTeco CBL223-C01 được trang bị cảm biến 1/2.7 inch CMOS, cung cấp độ phân giải 2MP – 1920 × 1080.
Camera sử dụng ống kính cố định 6 mm, khẩu độ F1.6 và góc nhìn khoảng 52,7°. Tiêu cự 6 mm tạo góc quan sát tập trung hơn so với các model ống kính 3.6 mm, phù hợp với những vị trí cần quan sát rõ khu vực hoặc đối tượng ở khoảng cách nhất định.
Thiết bị hỗ trợ nhiều độ phân giải gồm 1080p, 720p, D1 và CIF, giúp linh hoạt lựa chọn chất lượng hình ảnh theo nhu cầu sử dụng.
Điểm nổi bật của CBL223-C01 là khả năng Face Recognition – nhận diện khuôn mặt.
Camera được trang bị nền tảng xử lý 1 TOPS kết hợp công nghệ computer vision, cho phép thực hiện các chức năng phân tích khuôn mặt trực tiếp trên thiết bị.
CBL223-C01 hỗ trợ cơ sở dữ liệu lên đến 1.500 khuôn mặt, có khả năng phát hiện tối đa 30 khuôn mặt trong một khung hình và hỗ trợ lọc chất lượng khuôn mặt. Kích thước khuôn mặt được phát hiện từ khoảng 50 × 50 pixel, với thời gian phản hồi chụp ảnh không quá khoảng 1 giây.
Nhờ đó, CBL223-C01 phù hợp cho các hệ thống cần kết hợp giám sát hình ảnh và nhận diện khuôn mặt.
Bên cạnh nhận diện khuôn mặt, CBL223-C01 hỗ trợ nhiều tính năng Intelligent Video Analytics (IVA).
Các chức năng nổi bật gồm:
Nhận diện khuôn mặt.
Phát hiện vượt tuyến.
Phát hiện xâm nhập.
Đếm đối tượng.
Phát hiện chuyển động nhanh.
Phát hiện thay đổi cảnh.
Heat Map.
Video Quality Detection.
Phát hiện can thiệp hình ảnh/video.
Những tính năng này giúp camera có thể được sử dụng trong các hệ thống giám sát thông minh cần phát hiện và phân tích sự kiện thay vì chỉ ghi hình thông thường.
ZKTeco CBL223-C01 được trang bị 2 đèn LED hồng ngoại, hỗ trợ tầm xa IR lên đến 50 m.
Camera có độ nhạy sáng khoảng 0.005 Lux ở chế độ màu và 0.0005 Lux ở chế độ đen trắng, giúp cải thiện khả năng ghi hình trong điều kiện ánh sáng yếu.
Chức năng Day/Night kết hợp với hệ thống hồng ngoại giúp camera duy trì khả năng quan sát trong cả ban ngày và ban đêm.
CBL223-C01 hỗ trợ TWDR 120 dB, giúp cải thiện chất lượng hình ảnh trong môi trường có sự chênh lệch lớn giữa vùng sáng và vùng tối.
Camera được tích hợp 2D/3D DNR, hỗ trợ giảm nhiễu trong điều kiện thiếu sáng.
Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ:
Defog.
HLC.
BLC.
White Balance.
Mirror/Flip.
Corridor Mode.
ROI.
Anti-flicker.
Nhờ đó, camera có thể thích nghi với nhiều điều kiện giám sát khác nhau.
ZKTeco CBL223-C01 hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.264 và 3 luồng video (Triple Stream).
Các luồng video gồm:
Main Stream: 1080p @ 25fps.
Sub Stream: 720p @ 25fps.
Third Stream: D1 @ 25fps.
Camera hỗ trợ điều khiển bitrate CBR/VBR, với bitrate luồng chính 1080p từ 512 Kbps đến 8 Mbps.
Chuẩn H.265 giúp tối ưu lượng dữ liệu truyền tải và dung lượng lưu trữ so với các chuẩn nén truyền thống trong điều kiện tương đương.
CBL223-C01 hỗ trợ Edge Storage, cho phép sử dụng thẻ Micro SD dung lượng tối đa 256GB.
Camera cũng hỗ trợ ANR, giúp tăng khả năng duy trì dữ liệu trong những tình huống kết nối với hệ thống lưu trữ trung tâm gặp sự cố.
Khả năng lưu trữ trực tiếp trên camera giúp CBL223-C01 linh hoạt hơn khi triển khai tại các vị trí không thuận tiện kết nối liên tục với NVR hoặc máy chủ.
ZKTeco CBL223-C01 được trang bị 1 cổng RJ45 10/100 Mbps, hỗ trợ kết nối với hệ thống mạng IP.
Camera hỗ trợ PoE IEEE 802.3af, cho phép truyền dữ liệu và cấp nguồn qua cùng một đường cáp mạng tương thích.
Ngoài PoE, thiết bị hỗ trợ nguồn DC 12V ±10%, mang lại sự linh hoạt trong quá trình triển khai hệ thống.
CBL223-C01 được trang bị 1 ngõ vào và 1 ngõ ra báo động (Alarm I/O), cho phép kết nối với các thiết bị cảnh báo bên ngoài trong những mô hình triển khai phù hợp.
Camera hỗ trợ ONVIF Profile S, SDK và API, giúp tích hợp với các hệ thống quản lý video và phần mềm tương thích.
Thiết bị cũng có thể được quản lý thông qua các nền tảng VMS như BioAccess IVS và ZKBioSecurity IVS.
CBL223-C01 có thiết kế dạng Bullet, phù hợp với các vị trí cần quan sát tập trung.
Thiết bị đạt chuẩn bảo vệ IP67, giúp tăng khả năng chống bụi và nước trong điều kiện lắp đặt phù hợp.
Camera hoạt động trong khoảng nhiệt độ -30°C đến 55°C, độ ẩm từ 5% đến 95% RH, đáp ứng nhiều môi trường giám sát trong nhà và ngoài trời.
Một ưu điểm đáng chú ý của CBL223-C01 là khả năng bảo vệ chống sét lên đến 4kV.
Tính năng này giúp tăng khả năng bảo vệ camera trước các xung điện áp trong điều kiện phù hợp, đặc biệt hữu ích khi triển khai thiết bị tại những khu vực ngoài trời hoặc hệ thống có đường truyền mạng kéo qua môi trường dễ chịu ảnh hưởng của xung điện.
ZKTeco CBL223-C01 phù hợp triển khai tại:
Văn phòng, doanh nghiệp.
Tòa nhà.
Nhà máy.
Khu công nghiệp.
Trường học.
Bệnh viện.
Trung tâm thương mại.
Kho hàng.
Bãi xe.
Cổng ra vào.
Khu vực cần nhận diện khuôn mặt.
Khu vực cần đếm người.
Hệ thống giám sát an ninh.
Hệ thống quản lý và phân tích hình ảnh thông minh.
Camera IP Bullet 2MP.
Thuộc dòng BioX Series.
Hỗ trợ Face Recognition.
Cảm biến 1/2.7 inch CMOS.
Độ phân giải 1920 × 1080.
Ống kính cố định 6 mm.
Góc nhìn khoảng 52,7°.
Hồng ngoại lên đến 50 m.
Hỗ trợ nhận diện tối đa 1.500 khuôn mặt.
Phát hiện tối đa 30 khuôn mặt/khung hình.
Hỗ trợ phát hiện vượt tuyến và xâm nhập.
Hỗ trợ đếm người.
Hỗ trợ Heat Map.
Hỗ trợ phát hiện chuyển động nhanh.
Hỗ trợ Scene Change.
Hỗ trợ Video Quality Detection.
Hỗ trợ TWDR 120 dB.
Hỗ trợ 2D/3D DNR.
Hỗ trợ Defog, HLC và BLC.
Hỗ trợ chuẩn nén H.265/H.264.
Hỗ trợ Triple Stream.
Hỗ trợ Micro SD tối đa 256GB.
Hỗ trợ PoE IEEE 802.3af.
Có Alarm I/O 1/1.
Chuẩn bảo vệ IP67.
Chống sét lên đến 4kV.
Hoạt động từ -30°C đến 55°C.
Hỗ trợ ONVIF Profile S, SDK và API.
Phù hợp giám sát và nhận diện khuôn mặt thông minh.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | ZKTeco CBL223-C01 |
| Dòng sản phẩm | BioX Series |
| Loại thiết bị | Camera IP Bullet |
| Chức năng chính | Facial Recognition |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" CMOS |
| Độ phân giải | 2MP – 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.005 Lux @ F1.6 |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.0005 Lux @ F1.6, AGC ON |
| Ống kính | Cố định |
| Tiêu cự | 6 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn | 52,7° |
| Đèn IR | 2 LED |
| Tầm xa hồng ngoại | 50 m |
| S/N Ratio | >52 dB |
| Zoom quang học | Không |
| Zoom kỹ thuật số | Có |
| WDR | TWDR 120 dB |
| Nén video | H.265 / H.264 |
| Luồng video | Triple Stream |
| Main Stream | 1080p @ 25fps |
| Sub Stream | 720p @ 25fps |
| Third Stream | D1 @ 25fps |
| Bitrate Main Stream | 512Kbps – 8Mbps |
| Bitrate Sub Stream | 384Kbps – 4Mbps |
| Bitrate D1 | 256Kbps – 4Mbps |
| Phát hiện khuôn mặt | Có |
| Nhận diện khuôn mặt | Có |
| Dung lượng khuôn mặt | 1.500 khuôn mặt |
| Khuôn mặt phát hiện/khung hình | Tối đa 30 |
| Kích thước khuôn mặt tối thiểu | 50 × 50 pixel |
| Face Quality Filtering | Có |
| Thời gian phản hồi chụp | ≤1 giây |
| Phát hiện vượt tuyến | Có |
| Phát hiện xâm nhập | Có |
| Đếm đối tượng | Có |
| Phát hiện chuyển động nhanh | Có |
| Scene Change | Có |
| Heat Map | Có |
| Video Quality Detection | Có |
| Video Tampering | Có |
| Privacy Mask | 12 vùng |
| ROI | 4 vùng |
| Giảm nhiễu | 2D/3D DNR |
| Day/Night | Có |
| White Balance | Có |
| Defog | Có |
| HLC | Có |
| BLC | Có |
| Corridor Mode | Có |
| Mirror/Flip | Có |
| Lưu trữ | Micro SD tối đa 256GB |
| ANR | Có |
| Chipset AI | 1 TOPS |
| Giao diện mạng | 1 × RJ45 10/100Mbps |
| PoE | IEEE 802.3af |
| Nguồn điện | DC 12V ±10% / PoE |
| Công suất | <5W |
| Alarm I/O | 1/1 |
| Audio I/O | Không |
| RS485 | Không |
| Giao thức | ONVIF Profile S, SDK, API |
| VMS | BioAccess IVS, ZKBioSecurity IVS |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Bảo vệ chống sét | Lên đến 4kV |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH |
| Kích thước | 210,2 × 108,6 × 91,4 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,57 kg |
| Khối lượng cả hộp | 0,78 kg |
| Ứng dụng | Giám sát an ninh, nhận diện khuôn mặt, phân tích video |
| Thương hiệu | ZKTeco |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | ZKTeco CBL223-C01 |
| Dòng sản phẩm | BioX Series |
| Loại thiết bị | Camera IP Bullet |
| Chức năng chính | Facial Recognition |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" CMOS |
| Độ phân giải | 2MP – 1920 × 1080 |
| Độ nhạy sáng màu | 0.005 Lux @ F1.6 |
| Độ nhạy sáng đen trắng | 0.0005 Lux @ F1.6, AGC ON |
| Ống kính | Cố định |
| Tiêu cự | 6 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Góc nhìn | 52,7° |
| Đèn IR | 2 LED |
| Tầm xa hồng ngoại | 50 m |
| S/N Ratio | >52 dB |
| Zoom quang học | Không |
| Zoom kỹ thuật số | Có |
| WDR | TWDR 120 dB |
| Nén video | H.265 / H.264 |
| Luồng video | Triple Stream |
| Main Stream | 1080p @ 25fps |
| Sub Stream | 720p @ 25fps |
| Third Stream | D1 @ 25fps |
| Bitrate Main Stream | 512Kbps – 8Mbps |
| Bitrate Sub Stream | 384Kbps – 4Mbps |
| Bitrate D1 | 256Kbps – 4Mbps |
| Phát hiện khuôn mặt | Có |
| Nhận diện khuôn mặt | Có |
| Dung lượng khuôn mặt | 1.500 khuôn mặt |
| Khuôn mặt phát hiện/khung hình | Tối đa 30 |
| Kích thước khuôn mặt tối thiểu | 50 × 50 pixel |
| Face Quality Filtering | Có |
| Thời gian phản hồi chụp | ≤1 giây |
| Phát hiện vượt tuyến | Có |
| Phát hiện xâm nhập | Có |
| Đếm đối tượng | Có |
| Phát hiện chuyển động nhanh | Có |
| Scene Change | Có |
| Heat Map | Có |
| Video Quality Detection | Có |
| Video Tampering | Có |
| Privacy Mask | 12 vùng |
| ROI | 4 vùng |
| Giảm nhiễu | 2D/3D DNR |
| Day/Night | Có |
| White Balance | Có |
| Defog | Có |
| HLC | Có |
| BLC | Có |
| Corridor Mode | Có |
| Mirror/Flip | Có |
| Lưu trữ | Micro SD tối đa 256GB |
| ANR | Có |
| Chipset AI | 1 TOPS |
| Giao diện mạng | 1 × RJ45 10/100Mbps |
| PoE | IEEE 802.3af |
| Nguồn điện | DC 12V ±10% / PoE |
| Công suất | <5W |
| Alarm I/O | 1/1 |
| Audio I/O | Không |
| RS485 | Không |
| Giao thức | ONVIF Profile S, SDK, API |
| VMS | BioAccess IVS, ZKBioSecurity IVS |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Bảo vệ chống sét | Lên đến 4kV |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH |
| Kích thước | 210,2 × 108,6 × 91,4 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,57 kg |
| Khối lượng cả hộp | 0,78 kg |
| Ứng dụng | Giám sát an ninh, nhận diện khuôn mặt, phân tích video |
| Thương hiệu | ZKTeco |