D-Link DGS-1210-10/ME là switch quản lý Layer 2 thuộc dòng Metro Ethernet, được trang bị 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 cổng SFP Gigabit, đáp ứng nhu cầu triển khai mạng Gigabit cho doanh nghiệp, hệ thống Metro Ethernet và các hạ tầng mạng cần kết nối quang. Thiết bị hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 như VLAN, Link Aggregation, Q-in-Q và VLAN Trunking.
DGS-1210-10/ME cung cấp 8 cổng 10/100/1000BASE-T sử dụng đầu nối RJ45, hỗ trợ kết nối Ethernet, Fast Ethernet và Gigabit Ethernet. Bên cạnh đó là 2 khe SFP 1Gbps, cho phép kết nối với các module quang tương thích để mở rộng khoảng cách truyền dẫn.
Switch có switching capacity 20Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin tối đa 14,88 Mpps, phù hợp với các hệ thống mạng Gigabit cần xử lý lưu lượng ổn định. Thiết bị hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 16K entries và bộ đệm gói tin 1,5 Mbit.
DGS-1210-10/ME hỗ trợ nhiều tính năng quản lý Layer 2 như 802.1Q VLAN, VLAN Trunking, Port-based Q-in-Q, Link Aggregation, STP, RSTP và MSTP. Các tính năng này giúp phân đoạn mạng, tăng khả năng dự phòng và tối ưu việc quản lý lưu lượng trong hệ thống.
Thiết bị hỗ trợ các tính năng bảo mật như Access Control List (ACL), IEEE 802.1X, IP-MAC Port Binding (IMPB), ARP Inspection và các cơ chế kiểm soát lưu lượng. DGS-1210-10/ME cũng được tích hợp D-Link Safeguard Engine nhằm bảo vệ hệ thống điều khiển của switch trước tình trạng lưu lượng bất thường.
DGS-1210-10/ME được định hướng cho các ứng dụng Metro Ethernet, hỗ trợ 6kV surge protection, cơ chế ERPS với thời gian phục hồi dưới 50 ms và Dying Gasp, giúp tăng độ tin cậy cho các hệ thống mạng yêu cầu khả năng phục hồi và hoạt động liên tục.
Switch có thiết kế fanless, kích thước khoảng 280 × 126 × 44 mm, sử dụng nguồn điện 100–240 VAC. Thiết kế không quạt giúp giảm tiếng ồn khi triển khai trong phòng thiết bị hoặc môi trường văn phòng.
Xây dựng hệ thống mạng Gigabit cho doanh nghiệp.
Triển khai hạ tầng Metro Ethernet.
Kết nối switch với các thiết bị mạng qua cổng SFP.
Kết nối máy chủ, máy trạm và thiết bị mạng tốc độ Gigabit.
Phân chia mạng bằng VLAN và VLAN Trunking.
Xây dựng hệ thống mạng có khả năng dự phòng với STP, RSTP, MSTP và ERPS.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1210-10/ME |
| Loại thiết bị | Metro Ethernet Gigabit Managed Switch |
| Tầng mạng | Layer 2 |
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 2 × 1G SFP |
| Cổng Console | RJ45 |
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Packet Buffer | 1.5 Mbit |
| Jumbo Frame | 9,216 bytes |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 32 MB |
| VLAN | 802.1Q VLAN, Q-in-Q, VLAN Trunking |
| Link Aggregation | 802.3ad / 802.1AX |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| QoS | IEEE 802.1p |
| Bảo mật | ACL, 802.1X, IMPB, ARP Inspection |
| ERPS | Hỗ trợ, phục hồi dưới 50 ms |
| Surge Protection | 6 kV |
| Safeguard Engine | Có |
| Dying Gasp | Có |
| Chuẩn tiết kiệm năng lượng | IEEE 802.3az |
| Làm mát | Fanless |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 13.38W ở 100V / 13.59W ở 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Kích thước | 280 × 126 × 44 mm |
| Trọng lượng | 1.05 kg |
| MTBF | 412,956 giờ |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1210-10/ME |
| Loại thiết bị | Metro Ethernet Gigabit Managed Switch |
| Tầng mạng | Layer 2 |
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 2 × 1G SFP |
| Cổng Console | RJ45 |
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Packet Buffer | 1.5 Mbit |
| Jumbo Frame | 9,216 bytes |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 32 MB |
| VLAN | 802.1Q VLAN, Q-in-Q, VLAN Trunking |
| Link Aggregation | 802.3ad / 802.1AX |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| QoS | IEEE 802.1p |
| Bảo mật | ACL, 802.1X, IMPB, ARP Inspection |
| ERPS | Hỗ trợ, phục hồi dưới 50 ms |
| Surge Protection | 6 kV |
| Safeguard Engine | Có |
| Dying Gasp | Có |
| Chuẩn tiết kiệm năng lượng | IEEE 802.3az |
| Làm mát | Fanless |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 13.38W ở 100V / 13.59W ở 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Kích thước | 280 × 126 × 44 mm |
| Trọng lượng | 1.05 kg |
| MTBF | 412,956 giờ |