Philips Evnia 34M2C5500Q là màn hình gaming màn hình rộng 34 inch thuộc dòng Evnia 5000, nổi bật với tấm nền Fast VA, độ phân giải WQHD 3440 × 1440, tỷ lệ khung hình 21:9 và tần số quét lên đến 200Hz qua DisplayPort. Màn hình sử dụng thiết kế cong 1500R, mang lại không gian hiển thị rộng và trải nghiệm bao quát hơn khi chơi game hoặc làm việc.
Philips 34M2C5500Q sở hữu kích thước 34 inch, tỷ lệ 21:9 và độ phân giải 3440 × 1440 pixel. Không gian hiển thị UltraWide giúp mở rộng tầm nhìn trong game, đồng thời thuận tiện khi làm việc với nhiều cửa sổ cùng lúc.
Độ cong 1500R kết hợp góc nhìn 178°/178°, mật độ điểm ảnh khoảng 110 PPI giúp hình ảnh có độ chi tiết tốt trên toàn bộ màn hình.
Màn hình sử dụng tấm nền Fast VA với độ tương phản lên đến 4000:1, giúp thể hiện các vùng tối sâu và hình ảnh có chiều sâu hơn.
Philips 34M2C5500Q hỗ trợ 1,07 tỷ màu (8-bit + FRC), độ phủ màu khoảng 98% sRGB, 89% DCI-P3, 101% NTSC và 99% Adobe RGB. Chỉ số Delta E < 2 ở chế độ sRGB giúp màn hình có khả năng tái tạo màu chính xác hơn.
Philips Evnia 34M2C5500Q hỗ trợ độ phân giải WQHD ở 200Hz thông qua DisplayPort, trong khi HDMI hỗ trợ tối đa 100Hz ở độ phân giải 3440 × 1440. Tần số quét cao giúp các chuyển động nhanh trở nên mượt mà hơn trong những tựa game tốc độ cao.
Thời gian phản hồi 1ms Gray to Gray kết hợp Smart MBR 0,3ms giúp hạn chế hiện tượng nhòe chuyển động. Màn hình cũng hỗ trợ Adaptive Sync, Low Input Lag và các tính năng gaming như Smart Crosshair, Smart Sniper, Shadow Boost và Stark Shadow Boost.
Philips 34M2C5500Q hỗ trợ HDR 400, với độ sáng đạt khoảng 350 nit ở chế độ HDR Off, 450 nit khi HDR bật và tối đa 500 nit ở HDR Peak. Khả năng HDR giúp cải thiện độ tương phản và chi tiết trong những cảnh có sự chênh lệch lớn giữa vùng sáng và tối.
Màn hình còn được trang bị SmartUniformity 93–105%, Flicker-Free, LowBlue Mode và EasyRead, phù hợp cho cả chơi game, xem phim và làm việc trong thời gian dài.
Philips Evnia 34M2C5500Q tích hợp nhiều tính năng hỗ trợ game thủ:
Adaptive Sync giảm hiện tượng xé hình.
Smart MBR 0,3ms hỗ trợ giảm nhòe chuyển động.
Smart Crosshair hỗ trợ định tâm khi chơi game.
Smart Sniper hỗ trợ phóng đại khu vực mục tiêu.
Shadow Boost cải thiện khả năng quan sát trong vùng tối.
Stark Shadow Boost tăng khả năng nhận diện chi tiết trong các khu vực thiếu sáng.
Low Input Lag giúp giảm độ trễ đầu vào.
SmartImage Game tối ưu hình ảnh theo từng thể loại game.
Philips 34M2C5500Q được trang bị 2 cổng HDMI 2.0 và 1 cổng DisplayPort 1.4, cùng cổng xuất âm thanh 3,5mm.
Màn hình hỗ trợ HDCP 1.4/2.3, VESA 100 × 100mm và phần mềm Evnia Precision Center. Tính năng MultiView cũng cho phép sử dụng chế độ PIP/PBP với hai nguồn tín hiệu.
Màn hình có chân đế hỗ trợ điều chỉnh độ cao 130mm, xoay ngang ±30° và nghiêng từ -5° đến 20°. Người dùng có thể điều chỉnh vị trí màn hình để phù hợp với góc nhìn và tư thế sử dụng.
Philips 34M2C5500Q cũng hỗ trợ chuẩn treo tường VESA 100 × 100mm, phù hợp với arm màn hình và giá treo tương thích.
Màn hình gaming cong 34 inch
Tấm nền Fast VA
Độ phân giải 3440 × 1440 WQHD
Tỷ lệ màn hình rộng 21:9
Độ cong 1500R
Tần số quét lên đến 200Hz qua DisplayPort
Thời gian phản hồi 1ms GtG
Smart MBR 0,3ms
Độ tương phản 4000:1
Hỗ trợ HDR 400
Độ sáng HDR Peak lên đến 500 nit
Hỗ trợ Adaptive Sync
1,07 tỷ màu, 8-bit + FRC
Độ phủ màu 98% sRGB, 89% DCI-P3
Smart Crosshair, Smart Sniper, Shadow Boost
Flicker-Free, LowBlue Mode, EasyRead
2 × HDMI 2.0 và 1 × DisplayPort 1.4
Hỗ trợ VESA 100 × 100mm
Chân đế điều chỉnh độ cao 130mm
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 5000 |
| Model | 34M2C5500Q |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 34 inch / 86,36 cm |
| Tấm nền | Fast VA |
| Đèn nền | W-LED |
| Tỷ lệ khung hình | 21:9 |
| Độ phân giải | 3440 × 1440 – WQHD |
| Độ cong | 1500R |
| Tần số quét tối đa | 200Hz qua DisplayPort |
| Tần số quét HDMI | 100Hz |
| Thời gian phản hồi | 1ms GtG |
| Smart MBR | 0,3ms |
| Độ sáng | 350 nit SDR / 450 nit HDR / 500 nit HDR Peak |
| Độ tương phản | 4000:1 |
| Pixel Pitch | 0,07725 × 0,23175 mm |
| Mật độ điểm ảnh | 110 PPI |
| Góc nhìn | 178°/178° |
| Số màu | 1,07 tỷ màu – 8-bit + FRC |
| DCI-P3 | 89% |
| sRGB | 98% |
| NTSC | 101% |
| Adobe RGB | 99% |
| Delta E | < 2 sRGB |
| HDR | HDR 400 |
| Adaptive Sync | Có |
| SmartUniformity | 93–105% |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Smart Sniper | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Stark Shadow Boost | Có |
| Low Input Lag | Có |
| SmartImage Game | Có |
| HDMI | 2 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Audio Out | 1 × Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / 2.3 |
| MultiView | PIP/PBP |
| Phần mềm hỗ trợ | Evnia Precision Center |
| VESA | 100 × 100 mm |
| Điều chỉnh độ cao | 130 mm |
| Xoay ngang | ±30° |
| Nghiêng | -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất tiêu thụ điển hình | 35,88W |
| Standby | 0,5W |
| Tắt máy | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 808 × 369 × 117 mm |
| Kích thước gồm chân đế | 808 × 529 × 311 mm |
| Khối lượng không chân đế | 6,2 kg |
| Khối lượng gồm chân đế | 8,16 kg |
| Khối lượng đóng gói | 11,05 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Màu sắc | Dark Slate |
| Bề mặt | Textured |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 5000 |
| Model | 34M2C5500Q |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 34 inch / 86,36 cm |
| Tấm nền | Fast VA |
| Đèn nền | W-LED |
| Tỷ lệ khung hình | 21:9 |
| Độ phân giải | 3440 × 1440 – WQHD |
| Độ cong | 1500R |
| Tần số quét tối đa | 200Hz qua DisplayPort |
| Tần số quét HDMI | 100Hz |
| Thời gian phản hồi | 1ms GtG |
| Smart MBR | 0,3ms |
| Độ sáng | 350 nit SDR / 450 nit HDR / 500 nit HDR Peak |
| Độ tương phản | 4000:1 |
| Pixel Pitch | 0,07725 × 0,23175 mm |
| Mật độ điểm ảnh | 110 PPI |
| Góc nhìn | 178°/178° |
| Số màu | 1,07 tỷ màu – 8-bit + FRC |
| DCI-P3 | 89% |
| sRGB | 98% |
| NTSC | 101% |
| Adobe RGB | 99% |
| Delta E | < 2 sRGB |
| HDR | HDR 400 |
| Adaptive Sync | Có |
| SmartUniformity | 93–105% |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Smart Sniper | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Stark Shadow Boost | Có |
| Low Input Lag | Có |
| SmartImage Game | Có |
| HDMI | 2 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Audio Out | 1 × Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / 2.3 |
| MultiView | PIP/PBP |
| Phần mềm hỗ trợ | Evnia Precision Center |
| VESA | 100 × 100 mm |
| Điều chỉnh độ cao | 130 mm |
| Xoay ngang | ±30° |
| Nghiêng | -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất tiêu thụ điển hình | 35,88W |
| Standby | 0,5W |
| Tắt máy | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 808 × 369 × 117 mm |
| Kích thước gồm chân đế | 808 × 529 × 311 mm |
| Khối lượng không chân đế | 6,2 kg |
| Khối lượng gồm chân đế | 8,16 kg |
| Khối lượng đóng gói | 11,05 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Màu sắc | Dark Slate |
| Bề mặt | Textured |