Philips Evnia 27M2N3500PA/69 là màn hình gaming thuộc dòng Evnia, sở hữu kích thước 27 inch, tấm nền Fast IPS và độ phân giải Quad HD 2560 × 1440. Sản phẩm hướng đến game thủ cần hình ảnh sắc nét, tốc độ làm mới cao và khả năng phản hồi nhanh trong các tựa game FPS, đua xe và hành động.
Điểm nổi bật của màn hình là tần số quét lên đến 260Hz khi Overclock qua DisplayPort, thời gian phản hồi 1ms SmartResponse và Smart MBR 0.3ms. Màn hình cũng hỗ trợ Adaptive Sync, AMD FreeSync và NVIDIA G-SYNC, giúp cải thiện độ mượt trong quá trình chơi game.
Philips Evnia 27M2N3500PA/69 sử dụng tấm nền Fast IPS 27 inch, tỷ lệ 16:9 và độ phân giải 2560 × 1440 QHD. Với mật độ điểm ảnh 109 PPI, màn hình cho khả năng hiển thị chi tiết hơn so với màn hình Full HD cùng kích thước.
Độ sáng đạt 300 cd/m², tỷ lệ tương phản 1000:1 và góc nhìn rộng 178°/178°. Lớp phủ Anti-Glare 3H Haze 25% giúp hạn chế phản chiếu ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Một trong những điểm đáng chú ý của 27M2N3500PA/69 là khả năng đạt 260Hz thông qua DisplayPort khi bật Overclock. Ở kết nối HDMI, màn hình hỗ trợ tối đa 144Hz ở độ phân giải QHD.
Tần số quét cao giúp hình ảnh chuyển động mượt hơn, đặc biệt phù hợp với các game FPS, đua xe và những tựa game yêu cầu phản xạ nhanh.
Màn hình hỗ trợ SmartResponse 1ms GtG và Smart MBR 0.3ms. Smart MBR sử dụng cơ chế điều khiển đèn nền đồng bộ với quá trình làm mới màn hình nhằm giảm hiện tượng nhòe chuyển động.
Smart MBR là chế độ được tối ưu cho gaming; khi bật, độ sáng có thể thay đổi và có thể xuất hiện hiện tượng nhấp nháy do đèn nền hoạt động theo chu kỳ làm mới.
Philips Evnia 27M2N3500PA/69 hỗ trợ Adaptive Sync, đồng thời tương thích với AMD FreeSync và NVIDIA G-SYNC. Các công nghệ đồng bộ này giúp tốc độ làm mới màn hình phối hợp với tốc độ khung hình từ GPU, góp phần hạn chế hiện tượng xé hình và giật hình.
Màn hình cũng có Low Input Lag, giúp giảm độ trễ giữa tín hiệu đầu vào và hình ảnh hiển thị.
Màn hình có khả năng hiển thị 1,07 tỷ màu (8-bit + FRC), phù hợp cho gaming, giải trí và các tác vụ cần màu sắc phong phú.
Theo thông số Philips, độ bao phủ màu điển hình đạt Adobe RGB 90%, DCI-P3 95%, sRGB 120% và NTSC 105%, cùng Delta E <2 trong không gian màu sRGB.
HDR10 được hỗ trợ để hiển thị nội dung HDR tương thích. Bên cạnh đó, Philips trang bị nhiều tính năng gaming như SmartImage Game, Smart Sniper, Smart Crosshair, Shadow Boost, Stark Shadow Boost và Smart MBR Sync.
Các chế độ này giúp người dùng tùy chỉnh hình ảnh theo từng thể loại game và cải thiện khả năng quan sát trong những cảnh có vùng sáng tối chênh lệch.
Philips Evnia 27M2N3500PA/69 được trang bị:
2 × HDMI 2.0
1 × DisplayPort 1.4
1 × Headphone Out
DisplayPort 1.4 là cổng kết nối cần thiết để khai thác chế độ QHD 260Hz Overclock của màn hình. Màn hình hỗ trợ HDCP 1.4 và HDCP 2.3 trên HDMI/DisplayPort.
Màn hình tích hợp hệ thống loa 2W × 2, thuận tiện khi xem video, nghe nhạc hoặc chơi game mà không cần kết nối loa ngoài.
Phần mềm Evnia Precision Center cho phép người dùng quản lý và tùy chỉnh các thiết lập màn hình từ máy tính, hỗ trợ cá nhân hóa trải nghiệm gaming.
Chân đế của 27M2N3500PA/69 hỗ trợ điều chỉnh độ cao 130mm, xoay ngang ±30°, xoay dọc Pivot ±90° và nghiêng từ -5° đến 20°.
Màn hình cũng hỗ trợ chuẩn VESA 100 × 100mm, phù hợp khi sử dụng arm màn hình hoặc giá treo tương thích.
Philips trang bị LowBlue Mode, Flicker-Free và EasyRead, hỗ trợ trải nghiệm sử dụng thoải mái hơn khi làm việc, đọc tài liệu hoặc giải trí trong thời gian dài.
Lớp phủ Anti-Glare 3H Haze 25% giúp giảm phản xạ ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Màn hình gaming Philips Evnia kích thước 27 inch.
Tấm nền Fast IPS.
Độ phân giải Quad HD 2560 × 1440.
Tần số quét lên đến 260Hz qua DisplayPort Overclock.
Tần số quét 144Hz qua HDMI ở QHD.
Thời gian phản hồi 1ms SmartResponse.
Smart MBR 0.3ms hỗ trợ giảm nhòe chuyển động.
Hỗ trợ Adaptive Sync, AMD FreeSync và NVIDIA G-SYNC.
Hỗ trợ HDR10.
Hiển thị 1,07 tỷ màu (8-bit + FRC).
Adobe RGB 90%, DCI-P3 95%, sRGB 120%.
Delta E <2 trong không gian sRGB.
Smart Sniper, Smart Crosshair và Shadow Boost.
Loa tích hợp 2W × 2.
2 × HDMI 2.0 và 1 × DisplayPort 1.4.
Hỗ trợ VESA 100 × 100mm.
Chân đế điều chỉnh độ cao, xoay và Pivot.
LowBlue Mode và Flicker-Free.
Phần mềm Evnia Precision Center.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia |
| Model | 27M2N3500PA/69 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 27 inch / 68,5 cm |
| Tấm nền | Fast IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 (Quad HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 260Hz qua DisplayPort Overclock |
| Tần số quét HDMI | 144Hz |
| Thời gian phản hồi | 1ms SmartResponse |
| Smart MBR | 0,3ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1000:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Pixel Pitch | 0,2331 × 0,2331mm |
| Mật độ điểm ảnh | 109 PPI |
| Số màu | 1,07 tỷ màu (8-bit + FRC) |
| Adobe RGB | 90% |
| DCI-P3 | 95% |
| sRGB | 120% |
| NTSC | 105% |
| Delta E | <2 (sRGB) |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| AMD FreeSync | Có |
| NVIDIA G-SYNC | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Sniper | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Stark Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| SmartUniformity | 93–105% |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 2 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / HDCP 2.3 |
| Loa tích hợp | 2 × 2W |
| VESA | 100 × 100mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh độ cao | 130mm |
| Pivot | ±90° |
| Xoay ngang | ±30° |
| Điều chỉnh độ nghiêng | -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 35W (điển hình) |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 614 × 368 × 60mm |
| Kích thước có chân đế | 614 × 519 × 261mm |
| Kích thước đóng gói | 730 × 455 × 139mm |
| Trọng lượng không chân đế | 3,88kg |
| Trọng lượng có chân đế | 5,66kg |
| Trọng lượng đóng gói | 8,39kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Bề mặt | Textured |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | RoHS, CE, CB, MEPS, PSB, UKCA, EMF, ICES-003, FCC |
| Nhựa tái chế sau sử dụng | 85% |
| Bao bì có thể tái chế | 100% |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia |
| Model | 27M2N3500PA/69 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 27 inch / 68,5 cm |
| Tấm nền | Fast IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 (Quad HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 260Hz qua DisplayPort Overclock |
| Tần số quét HDMI | 144Hz |
| Thời gian phản hồi | 1ms SmartResponse |
| Smart MBR | 0,3ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1000:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Pixel Pitch | 0,2331 × 0,2331mm |
| Mật độ điểm ảnh | 109 PPI |
| Số màu | 1,07 tỷ màu (8-bit + FRC) |
| Adobe RGB | 90% |
| DCI-P3 | 95% |
| sRGB | 120% |
| NTSC | 105% |
| Delta E | <2 (sRGB) |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| AMD FreeSync | Có |
| NVIDIA G-SYNC | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Sniper | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Stark Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| SmartUniformity | 93–105% |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 2 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / HDCP 2.3 |
| Loa tích hợp | 2 × 2W |
| VESA | 100 × 100mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh độ cao | 130mm |
| Pivot | ±90° |
| Xoay ngang | ±30° |
| Điều chỉnh độ nghiêng | -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 35W (điển hình) |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 614 × 368 × 60mm |
| Kích thước có chân đế | 614 × 519 × 261mm |
| Kích thước đóng gói | 730 × 455 × 139mm |
| Trọng lượng không chân đế | 3,88kg |
| Trọng lượng có chân đế | 5,66kg |
| Trọng lượng đóng gói | 8,39kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Bề mặt | Textured |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | RoHS, CE, CB, MEPS, PSB, UKCA, EMF, ICES-003, FCC |
| Nhựa tái chế sau sử dụng | 85% |
| Bao bì có thể tái chế | 100% |