Philips Evnia 27M2N3500NF/00 là màn hình gaming thuộc dòng Evnia 3000, sở hữu kích thước 27 inch, tấm nền IPS và độ phân giải Quad HD 2560 × 1440. Sản phẩm hướng đến game thủ cần không gian hiển thị rộng, hình ảnh sắc nét và tốc độ làm mới cao cho cả gaming lẫn giải trí hằng ngày.
Màn hình hỗ trợ 144Hz, Smart MBR 0.5ms, Adaptive Sync, Low Input Lag và HDR10, mang đến trải nghiệm chuyển động mượt mà và giảm hiện tượng nhòe trong các cảnh game tốc độ cao.
Philips Evnia 27M2N3500NF/00 sử dụng tấm nền IPS 27 inch, tỷ lệ khung hình 16:9 và độ phân giải 2560 × 1440 Quad HD. So với Full HD, độ phân giải QHD cung cấp nhiều điểm ảnh hơn, giúp hình ảnh và chi tiết trong game, phim ảnh cũng như nội dung đồ họa được thể hiện rõ nét hơn.
Màn hình đạt độ sáng 300 cd/m², tỷ lệ tương phản điển hình 1500:1, góc nhìn 178°/178° và mật độ điểm ảnh 109 PPI. Lớp phủ Anti-Glare 3H Haze 25% giúp hạn chế phản chiếu ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Tần số quét 144Hz cho phép màn hình cập nhật hình ảnh lên đến 144 lần mỗi giây. Đây là lợi thế đáng kể trong các tựa game FPS, đua xe, hành động hoặc những trò chơi có chuyển động nhanh.
Khi kết hợp với Adaptive Sync, màn hình có khả năng đồng bộ tốc độ làm mới với tốc độ khung hình từ card đồ họa, góp phần hạn chế hiện tượng xé hình và giật hình.
Philips Evnia 27M2N3500NF/00 được trang bị Smart MBR 0.5ms, một chế độ gaming được thiết kế để giảm hiện tượng nhòe khi hình ảnh chuyển động nhanh.
Smart MBR điều khiển đèn nền đồng bộ với quá trình làm mới màn hình để cải thiện độ rõ của vật thể đang chuyển động. Philips lưu ý rằng khi kích hoạt Smart MBR, độ sáng có thể thay đổi và có thể xuất hiện hiện tượng nhấp nháy, vì vậy tính năng này chủ yếu phù hợp khi chơi game.
Adaptive Sync giúp đồng bộ tốc độ làm mới màn hình với tốc độ xuất khung hình của card đồ họa, góp phần giảm hiện tượng xé hình.
Bên cạnh đó, Low Input Lag giúp giảm độ trễ giữa tín hiệu đầu vào và hình ảnh hiển thị, phù hợp với những tựa game yêu cầu phản hồi nhanh.
Màn hình được tích hợp các tính năng hỗ trợ gaming như Smart Crosshair và Shadow Boost.
Smart Crosshair hỗ trợ hiển thị tâm ngắm trên màn hình, trong khi Shadow Boost giúp cải thiện khả năng quan sát các khu vực tối trong game. Philips cho biết Shadow Boost có ba mức lựa chọn để người dùng điều chỉnh khả năng hiển thị vùng tối mà không làm quá sáng các khu vực vốn đã sáng.
Philips Evnia 27M2N3500NF/00 hỗ trợ HDR10, giúp màn hình có thể hiển thị nội dung HDR tương thích với dải sáng và màu sắc mở rộng.
Theo datasheet Philips, màn hình có độ bao phủ màu điển hình Adobe RGB 89%, DCI-P3 92%, sRGB 114% và NTSC 102%, cùng khả năng hiển thị 16,7 triệu màu.
SmartImage Game cung cấp các chế độ hình ảnh được tối ưu cho gaming, giúp người dùng nhanh chóng lựa chọn thiết lập phù hợp.
Ngoài ra, Evnia Precision Center hỗ trợ quản lý và tùy chỉnh các thiết lập của màn hình thông qua phần mềm, thuận tiện cho việc cá nhân hóa trải nghiệm sử dụng.
Philips trang bị cho 27M2N3500NF/00:
1 × HDMI 2.0
1 × DisplayPort 1.4
1 × Headphone Out
Màn hình hỗ trợ HDCP 1.4 và HDCP 2.2 trên cả HDMI và DisplayPort, đáp ứng nhu cầu kết nối PC gaming, laptop và các thiết bị phát hình ảnh tương thích.
Màn hình hỗ trợ LowBlue Mode, Flicker-Free và EasyRead. Những tính năng này hướng đến trải nghiệm sử dụng thoải mái hơn khi làm việc, đọc tài liệu hoặc sử dụng màn hình trong thời gian dài.
Lớp phủ Anti-Glare 3H Haze 25% cũng giúp giảm phản xạ ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Philips Evnia 27M2N3500NF/00 có màu Charcoal với bề mặt hoàn thiện dạng textured. Chân đế hỗ trợ điều chỉnh độ nghiêng từ -5° đến 20°, giúp người dùng lựa chọn góc nhìn phù hợp.
Màn hình hỗ trợ chuẩn VESA 100 × 100mm, thuận tiện khi sử dụng arm hoặc giá treo màn hình tương thích.
Màn hình gaming Philips Evnia 3000 kích thước 27 inch.
Tấm nền IPS cho góc nhìn rộng 178°/178°.
Độ phân giải Quad HD 2560 × 1440.
Tần số quét 144Hz.
Smart MBR 0.5ms hỗ trợ giảm nhòe chuyển động.
Tỷ lệ tương phản 1500:1.
Hỗ trợ Adaptive Sync.
Công nghệ Low Input Lag.
Smart Crosshair hỗ trợ gaming.
Shadow Boost cải thiện khả năng quan sát vùng tối.
Hỗ trợ HDR10.
SmartImage Game.
LowBlue Mode và Flicker-Free.
Hỗ trợ EasyRead.
HDMI 2.0 và DisplayPort 1.4.
Hỗ trợ VESA 100 × 100mm.
Phần mềm Evnia Precision Center.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 3000 |
| Model | 27M2N3500NF/00 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 27 inch / 68,5 cm |
| Tấm nền | IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 (Quad HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 144Hz |
| Thời gian phản hồi Smart MBR | 0.5ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1500:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Pixel Pitch | 0,2331 × 0,2331mm |
| Mật độ điểm ảnh | 109 PPI |
| Số màu | 16,7 triệu màu |
| Adobe RGB | 89% |
| DCI-P3 | 92% |
| sRGB | 114% |
| NTSC | 102% |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 1 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / HDCP 2.2 |
| VESA | 100 × 100mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 21,8W (điển hình) |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 616 × 362 × 59mm |
| Kích thước có chân đế | 616 × 463 × 216mm |
| Kích thước đóng gói | 780 × 455 × 139mm |
| Trọng lượng có chân đế | 3,93kg |
| Trọng lượng không chân đế | 3,39kg |
| Trọng lượng đóng gói | 6,29kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | RoHS, CE, CB, FCC, UKCA và các tiêu chuẩn liên quan |
| Nhựa tái chế sau sử dụng | 85% |
| Bao bì có thể tái chế | 100% |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 3000 |
| Model | 27M2N3500NF/00 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 27 inch / 68,5 cm |
| Tấm nền | IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 2560 × 1440 (Quad HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 144Hz |
| Thời gian phản hồi Smart MBR | 0.5ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1500:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Pixel Pitch | 0,2331 × 0,2331mm |
| Mật độ điểm ảnh | 109 PPI |
| Số màu | 16,7 triệu màu |
| Adobe RGB | 89% |
| DCI-P3 | 92% |
| sRGB | 114% |
| NTSC | 102% |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 1 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / HDCP 2.2 |
| VESA | 100 × 100mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 21,8W (điển hình) |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 616 × 362 × 59mm |
| Kích thước có chân đế | 616 × 463 × 216mm |
| Kích thước đóng gói | 780 × 455 × 139mm |
| Trọng lượng có chân đế | 3,93kg |
| Trọng lượng không chân đế | 3,39kg |
| Trọng lượng đóng gói | 6,29kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | RoHS, CE, CB, FCC, UKCA và các tiêu chuẩn liên quan |
| Nhựa tái chế sau sử dụng | 85% |
| Bao bì có thể tái chế | 100% |