Philips Evnia 24M2N3200PF/71 là màn hình gaming thuộc dòng Evnia 3000, sở hữu kích thước 23.8 inch, độ phân giải Full HD 1920 × 1080 và tấm nền Fast IPS. Sản phẩm hướng đến game thủ cần hình ảnh mượt, tốc độ phản hồi nhanh và khả năng hiển thị rõ nét trong các tựa game có chuyển động tốc độ cao.
Điểm nổi bật của màn hình là tần số quét lên đến 260Hz khi ép xung (Overclock) cùng Smart MBR 0.3ms, kết hợp Adaptive Sync và khả năng tương thích NVIDIA G-SYNC, giúp hạn chế xé hình và hiện tượng nhòe chuyển động khi chơi game.
Philips Evnia 24M2N3200PF/71 sử dụng tấm nền Fast IPS kích thước 23.8 inch với độ phân giải 1920 × 1080 Full HD, tỷ lệ 16:9 và mật độ điểm ảnh khoảng 93 PPI.
Công nghệ Fast IPS mang đến góc nhìn rộng 178° theo chiều ngang và chiều dọc, đồng thời duy trì tốc độ phản hồi nhanh. Độ sáng 300 cd/m², tỷ lệ tương phản 1000:1 và lớp phủ chống chói 3H Haze 25% giúp hình ảnh rõ ràng trong nhiều điều kiện sử dụng.
Một trong những ưu điểm đáng chú ý của Philips 24M2N3200PF/71 là khả năng ép xung lên 260Hz ở độ phân giải Full HD thông qua HDMI hoặc DisplayPort.
Tần số quét cao đặc biệt hữu ích với các game FPS, đua xe và những tựa game có chuyển động nhanh, giúp hình ảnh chuyển động liên tục và mượt mà hơn so với các màn hình có tần số quét thấp.
Màn hình có thời gian phản hồi 1ms GtG và hỗ trợ Smart MBR 0.3ms. Công nghệ Smart MBR sử dụng cơ chế điều chỉnh đèn nền đồng bộ với quá trình làm mới màn hình nhằm giảm hiện tượng nhòe chuyển động.
Đây là tính năng hữu ích khi chơi game tốc độ cao, giúp các vật thể chuyển động nhanh được hiển thị rõ nét hơn.
Philips Evnia 24M2N3200PF/71 hỗ trợ Adaptive Sync và tương thích NVIDIA G-SYNC, giúp đồng bộ tốc độ làm mới màn hình với tốc độ xuất khung hình của card đồ họa.
Công nghệ này giúp hạn chế hiện tượng xé hình, đặc biệt khi FPS thay đổi trong quá trình chơi game. Philips cũng ghi rõ giao diện hỗ trợ G-SYNC là DisplayPort.
Màn hình được trang bị nhiều tính năng dành riêng cho gaming như SmartImage Game, Smart Crosshair, Smart MBR Sync và Shadow Boost.
SmartImage Game: cung cấp các chế độ hình ảnh được tối ưu cho từng thể loại game như FPS, Racing và RTS.
Smart Crosshair: hỗ trợ hiển thị tâm ngắm trên màn hình, giúp người chơi dễ căn chỉnh mục tiêu.
Smart MBR Sync: kết hợp công nghệ giảm nhòe với Adaptive Sync.
Shadow Boost: tăng khả năng quan sát các khu vực tối trong game mà vẫn giữ được chi tiết ở vùng sáng.
Low Input Lag: giảm độ trễ giữa thao tác từ thiết bị điều khiển và hình ảnh hiển thị trên màn hình.
Philips Evnia 24M2N3200PF/71 có khả năng hiển thị 16.7 triệu màu, hỗ trợ sRGB và độ bao phủ màu theo thông số kỹ thuật khoảng Adobe RGB 86%, DCI-P3 87%, sRGB 109% và NTSC 99%.
Màn hình cũng hỗ trợ HDR10, giúp mở rộng dải tương phản và màu sắc khi sử dụng với nội dung tương thích HDR.
Philips trang bị cho 24M2N3200PF/71 hai chuẩn kết nối hình ảnh phổ biến gồm:
1 × HDMI 2.0
1 × DisplayPort 1.4
1 × ngõ ra tai nghe
HDCP 1.4 và HDCP 2.2
DisplayPort 1.4 đặc biệt phù hợp khi khai thác chế độ Full HD tần số quét cao và sử dụng tính năng NVIDIA G-SYNC.
Màn hình hỗ trợ LowBlue Mode và Flicker-Free, giúp giảm tác động của ánh sáng xanh và hiện tượng nhấp nháy trong quá trình sử dụng.
Lớp phủ màn hình Anti-Glare 3H, Haze 25% cũng giúp hạn chế phản chiếu ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Philips Evnia 24M2N3200PF/71 có thiết kế màu Charcoal với bề mặt hoàn thiện dạng textured. Chân đế hỗ trợ điều chỉnh độ nghiêng từ -5° đến 20°, giúp người dùng lựa chọn góc nhìn phù hợp.
Màn hình cũng hỗ trợ chuẩn VESA 100 × 100mm, thuận tiện khi lắp arm màn hình hoặc treo tường.
Philips cung cấp phần mềm Evnia Precision Center, cho phép người dùng quản lý và tùy chỉnh các thiết lập của màn hình từ máy tính, hỗ trợ cá nhân hóa trải nghiệm gaming và sử dụng hằng ngày.
Màn hình gaming Philips Evnia 3000 kích thước 23.8 inch.
Tấm nền Fast IPS cho tốc độ phản hồi nhanh.
Độ phân giải Full HD 1920 × 1080.
Tần số quét lên đến 260Hz khi ép xung.
Thời gian phản hồi 1ms GtG.
Smart MBR 0.3ms hỗ trợ giảm nhòe chuyển động.
Hỗ trợ Adaptive Sync và NVIDIA G-SYNC Compatible.
Smart Crosshair, Smart MBR Sync và Shadow Boost.
Hỗ trợ HDR10.
Độ sáng 300 cd/m².
Góc nhìn rộng 178°/178°.
HDMI 2.0 và DisplayPort 1.4.
LowBlue Mode và Flicker-Free.
Hỗ trợ VESA 100 × 100mm.
Phần mềm Evnia Precision Center.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 3000 |
| Model | 24M2N3200PF/71 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 23.8 inch / 60.5 cm |
| Tấm nền | Fast IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 (Full HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 260Hz (Overclock) |
| Thời gian phản hồi | 1ms GtG |
| Smart MBR | 0.3ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1000:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Mật độ điểm ảnh | 93 PPI |
| Pixel Pitch | 0.2745 × 0.2745mm |
| Số màu | 16.7 triệu màu |
| Adobe RGB | 86% |
| DCI-P3 | 87% |
| sRGB | 109% |
| NTSC | 99% |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| NVIDIA G-SYNC | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 1 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / 2.2 |
| VESA | 100 × 100mm |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất khi hoạt động | 18.3W |
| Công suất chờ | 0.5W |
| Công suất tắt | 0.3W |
| Kích thước không chân đế | 544 × 321 × 50mm |
| Kích thước có chân đế | 544 × 433 × 216mm |
| Trọng lượng có chân đế | 3.07kg |
| Trọng lượng không chân đế | 2.52kg |
| Trọng lượng đóng gói | 5.27kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Chuẩn bền vững | RoHS, 85% nhựa tái chế sau sử dụng |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 3000 |
| Model | 24M2N3200PF/71 |
| Loại màn hình | Gaming Monitor |
| Kích thước | 23.8 inch / 60.5 cm |
| Tấm nền | Fast IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 (Full HD) |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Tần số quét tối đa | 260Hz (Overclock) |
| Thời gian phản hồi | 1ms GtG |
| Smart MBR | 0.3ms |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Độ tương phản | 1000:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Góc nhìn | 178° / 178° |
| Mật độ điểm ảnh | 93 PPI |
| Pixel Pitch | 0.2745 × 0.2745mm |
| Số màu | 16.7 triệu màu |
| Adobe RGB | 86% |
| DCI-P3 | 87% |
| sRGB | 109% |
| NTSC | 99% |
| HDR | HDR10 |
| Adaptive Sync | Có |
| NVIDIA G-SYNC | Có |
| SmartImage Game | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue Mode | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| HDMI | 1 × HDMI 2.0 |
| DisplayPort | 1 × DisplayPort 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 / 2.2 |
| VESA | 100 × 100mm |
| Phần mềm | Evnia Precision Center |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất khi hoạt động | 18.3W |
| Công suất chờ | 0.5W |
| Công suất tắt | 0.3W |
| Kích thước không chân đế | 544 × 321 × 50mm |
| Kích thước có chân đế | 544 × 433 × 216mm |
| Trọng lượng có chân đế | 3.07kg |
| Trọng lượng không chân đế | 2.52kg |
| Trọng lượng đóng gói | 5.27kg |
| Màu sắc | Charcoal |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20–80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Chuẩn bền vững | RoHS, 85% nhựa tái chế sau sử dụng |