Philips Evnia 24M2N2100NF/71 là màn hình gaming thuộc dòng Evnia 2000 Series, sở hữu kích thước 23,8 inch, tấm nền IPS và độ phân giải Full HD 1920 × 1080. Sản phẩm được thiết kế cho nhu cầu chơi game, giải trí và sử dụng máy tính hằng ngày.
Màn hình hỗ trợ tần số quét lên đến 144Hz, kết hợp Smart MBR 0,5ms, Adaptive Sync và Low Input Lag, giúp hình ảnh chuyển động mượt mà hơn trong các cảnh game có tốc độ cao.
Philips Evnia 24M2N2100NF/71 sử dụng tấm nền IPS 23,8 inch, tỷ lệ khung hình 16:9 và độ phân giải 1920 × 1080 pixel. Công nghệ IPS mang lại góc nhìn rộng 178°/178°, phù hợp với cả chơi game, xem phim và các tác vụ văn phòng.
Màn hình có độ sáng 300 cd/m², tỷ lệ tương phản điển hình 1500:1 và khả năng hiển thị 16,7 triệu màu.
Tần số quét 144Hz cho phép màn hình cập nhật hình ảnh nhanh hơn so với màn hình 60Hz truyền thống, giúp chuyển động trong game và thao tác cuộn nội dung trở nên mượt mà hơn.
Bên cạnh đó, công nghệ Smart MBR 0,5ms được thiết kế để giảm hiện tượng nhòe chuyển động trong các cảnh có tốc độ cao. Philips cũng trang bị Smart MBR Sync để hỗ trợ trải nghiệm hiển thị phù hợp với gaming.
Philips Evnia 24M2N2100NF/71 hỗ trợ Adaptive Sync, giúp đồng bộ tần số quét của màn hình với tốc độ khung hình của nguồn phát tương thích, từ đó hạn chế hiện tượng xé hình.
Tính năng Low Input Lag giúp giảm độ trễ giữa thao tác từ thiết bị đầu vào và hình ảnh hiển thị trên màn hình, phù hợp với các trò chơi yêu cầu phản hồi nhanh.
Màn hình hỗ trợ sRGB và khả năng hiển thị 16,7 triệu màu. Theo thông số Philips, model này có độ phủ màu điển hình sRGB 120%, DCI-P3 94%, Adobe RGB 92,9% và NTSC 104%.
Công nghệ SmartImage Game cung cấp các chế độ tối ưu hình ảnh dành cho nhu cầu chơi game. Ngoài ra, Smart Crosshair và Shadow Boost hỗ trợ cải thiện khả năng quan sát trong những tình huống chơi game phù hợp.
Philips Evnia 24M2N2100NF/71 được trang bị Flicker-Free giúp hạn chế hiện tượng nhấp nháy màn hình. Chế độ LowBlue hỗ trợ giảm ánh sáng xanh, trong khi EasyRead tối ưu hiển thị cho nội dung văn bản.
Màn hình sử dụng lớp phủ Anti-Glare 3H, Haze 25%, giúp hạn chế phản xạ ánh sáng trên bề mặt màn hình.
Philips 24M2N2100NF/71 được trang bị 1 cổng HDMI 1.4 hỗ trợ HDCP 1.4 và ngõ ra tai nghe. Đây là hệ thống kết nối gọn gàng, phù hợp với máy tính để bàn và các thiết bị phát hình ảnh tương thích.
Màn hình cũng hỗ trợ VESA 100 × 100 mm, cho phép lắp đặt với tay treo hoặc giá đỡ tương thích.
Philips Evnia 24M2N2100NF/71 có thiết kế màu đen than, bề mặt hoàn thiện dạng texture. Chân đế hỗ trợ điều chỉnh độ nghiêng từ -5° đến 20°, giúp người dùng lựa chọn góc nhìn phù hợp.
Kích thước sản phẩm khi có chân đế ở chiều cao tối đa khoảng 544 × 434 × 207 mm, trong khi trọng lượng có chân đế khoảng 2,88 kg.
Philips Evnia 24M2N2100NF/71 phù hợp với:
Chơi game trên PC.
Game tốc độ cao và các tựa game cần phản hồi nhanh.
Xem phim và video.
Giải trí đa phương tiện.
Học tập và làm việc văn phòng.
Duyệt web và sử dụng các phần mềm máy tính.
Thiết lập góc gaming cá nhân.
Lắp đặt trên tay treo màn hình chuẩn VESA.
Kích thước 23,8 inch.
Tấm nền IPS.
Độ phân giải Full HD 1920 × 1080.
Tần số quét lên đến 144Hz.
Smart MBR 0,5ms.
Hỗ trợ Adaptive Sync.
Low Input Lag.
Độ sáng 300 cd/m².
Tỷ lệ tương phản 1500:1.
Độ phủ màu sRGB 120%.
Hỗ trợ DCI-P3 94% và Adobe RGB 92,9%.
Công nghệ SmartImage Game.
Hỗ trợ Smart Crosshair và Shadow Boost.
Công nghệ Flicker-Free, LowBlue và EasyRead.
Kết nối HDMI 1.4.
Có ngõ ra tai nghe.
Hỗ trợ VESA 100 × 100 mm.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 2000 Series |
| Model | 24M2N2100NF/71 |
| Loại sản phẩm | Màn hình Gaming |
| Kích thước | 23,8 inch / 60,5 cm |
| Tấm nền | IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 Full HD |
| Tần số quét tối đa | 144Hz |
| Dải tần số quét dọc | 48 – 144Hz |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Tỷ lệ tương phản | 1500:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Thời gian phản hồi | 4ms GtG |
| Smart MBR | 0,5ms |
| Góc nhìn | 178° (H) / 178° (V) |
| Số màu hiển thị | 16,7 triệu màu |
| Độ phủ màu sRGB | 120% |
| Độ phủ màu DCI-P3 | 94% |
| Độ phủ màu Adobe RGB | 92,9% |
| Độ phủ màu NTSC | 104% |
| Mật độ điểm ảnh | 92,56 PPI |
| Công nghệ hình ảnh | SmartImage Game |
| Adaptive Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| Cổng kết nối | 1 × HDMI 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 qua HDMI |
| VESA | 100 × 100 mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 15,8W |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất khi tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 544 × 321 × 51 mm |
| Kích thước có chân đế | 544 × 434 × 207 mm |
| Trọng lượng có chân đế | 2,88 kg |
| Trọng lượng không chân đế | 2,49 kg |
| Trọng lượng đóng gói | 5,00 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20 – 80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Màu sắc | Đen than |
| Tương thích | Windows 10/11, Mac OS X |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Dòng sản phẩm | Evnia 2000 Series |
| Model | 24M2N2100NF/71 |
| Loại sản phẩm | Màn hình Gaming |
| Kích thước | 23,8 inch / 60,5 cm |
| Tấm nền | IPS |
| Đèn nền | W-LED |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 Full HD |
| Tần số quét tối đa | 144Hz |
| Dải tần số quét dọc | 48 – 144Hz |
| Độ sáng | 300 cd/m² |
| Tỷ lệ tương phản | 1500:1 |
| SmartContrast | Mega Infinity DCR |
| Thời gian phản hồi | 4ms GtG |
| Smart MBR | 0,5ms |
| Góc nhìn | 178° (H) / 178° (V) |
| Số màu hiển thị | 16,7 triệu màu |
| Độ phủ màu sRGB | 120% |
| Độ phủ màu DCI-P3 | 94% |
| Độ phủ màu Adobe RGB | 92,9% |
| Độ phủ màu NTSC | 104% |
| Mật độ điểm ảnh | 92,56 PPI |
| Công nghệ hình ảnh | SmartImage Game |
| Adaptive Sync | Có |
| Low Input Lag | Có |
| Smart Crosshair | Có |
| Shadow Boost | Có |
| Smart MBR Sync | Có |
| Flicker-Free | Có |
| LowBlue | Có |
| EasyRead | Có |
| Lớp phủ màn hình | Anti-Glare, 3H, Haze 25% |
| Cổng kết nối | 1 × HDMI 1.4 |
| Ngõ ra âm thanh | Headphone Out |
| HDCP | HDCP 1.4 qua HDMI |
| VESA | 100 × 100 mm |
| Khóa bảo mật | Kensington Lock |
| Điều chỉnh chân đế | Nghiêng -5° đến 20° |
| Nguồn điện | 100–240VAC, 50–60Hz |
| Công suất hoạt động | 15,8W |
| Công suất chờ | 0,5W |
| Công suất khi tắt | 0,3W |
| Kích thước không chân đế | 544 × 321 × 51 mm |
| Kích thước có chân đế | 544 × 434 × 207 mm |
| Trọng lượng có chân đế | 2,88 kg |
| Trọng lượng không chân đế | 2,49 kg |
| Trọng lượng đóng gói | 5,00 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 20 – 80% |
| MTBF | 50.000 giờ |
| Màu sắc | Đen than |
| Tương thích | Windows 10/11, Mac OS X |