D-Link DEM-433XT là module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet sử dụng chuẩn 10GBASE-ER, được thiết kế cho các kết nối mạng tốc độ cao qua cáp quang Single-Mode. Module hoạt động ở bước sóng 1550 nm, sử dụng đầu nối Duplex LC và hỗ trợ khoảng cách truyền lên đến 40 km.
D-Link DEM-433XT hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 10 Gbps, đáp ứng nhu cầu kết nối băng thông cao giữa switch, máy chủ và các thiết bị mạng.
Với form factor SFP+, module có thiết kế nhỏ gọn, giúp tăng mật độ cổng trên các thiết bị mạng và phù hợp với các switch được trang bị khe SFP+ tương thích.
DEM-433XT tuân thủ chuẩn IEEE 802.3ae 10GBASE-ER, hỗ trợ truyền dữ liệu trên cáp quang Single-Mode với khoảng cách tối đa 40 km.
Khoảng cách này phù hợp với các kết nối mạng đường dài giữa các khu vực, tòa nhà, trung tâm dữ liệu hoặc hệ thống mạng doanh nghiệp.
Module sử dụng bước sóng 1550 nm để truyền dữ liệu trên cáp quang Single-Mode 9/125 µm.
DEM-433XT sử dụng kết nối quang Duplex, trong đó đường truyền và đường nhận dữ liệu sử dụng hai sợi quang riêng biệt.
D-Link DEM-433XT được trang bị Duplex LC Connector, phù hợp với hệ thống cáp quang Single-Mode.
Đầu nối LC có kích thước nhỏ gọn, hỗ trợ triển khai mật độ cao trên các thiết bị mạng và hệ thống tủ rack.
DEM-433XT sử dụng chuẩn Enhanced Small Form-factor Pluggable (SFP+), cho phép lắp trực tiếp vào khe SFP+ tương thích.
Module hỗ trợ Hot-Pluggable, MSA và RoHS, thuận tiện cho việc lắp đặt, thay thế hoặc nâng cấp hệ thống mạng.
D-Link DEM-433XT phù hợp cho:
Kết nối switch 10Gbps qua cáp quang Single-Mode.
Kết nối switch với switch ở khoảng cách xa.
Kết nối máy chủ với hệ thống mạng 10 Gigabit.
Hệ thống mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu.
Kết nối giữa các tòa nhà hoặc khu vực cách xa nhau.
Hạ tầng mạng 10 Gigabit cần khoảng cách truyền lên đến 40 km.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-433XT |
| Loại thiết bị | SFP+ Fibre Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3ae 10GBASE-ER |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Loại cáp quang | Single-Mode |
| Loại sợi | 9/125 µm |
| Khoảng cách truyền | Lên đến 40 km |
| Bước sóng | 1550 nm |
| Đầu nối | Duplex LC |
| Kiểu truyền | Single Direction |
| Công suất phát TX | -4.7 đến 4 dBm |
| Công suất nhận RX | -15.8 đến 0 dBm |
| Độ nhạy | -15.8 dBm |
| Power Budget tối thiểu | 13 dB |
| Power Budget tối đa | 19 dB |
| Điện áp hoạt động | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 430 mA |
| Hot-Pluggable | Có |
| MSA | Có |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% – 85% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 95% |
| Kích thước | 57.3 × 13.8 × 8.55 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 20 g |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-433XT |
| Loại thiết bị | SFP+ Fibre Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3ae 10GBASE-ER |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Loại cáp quang | Single-Mode |
| Loại sợi | 9/125 µm |
| Khoảng cách truyền | Lên đến 40 km |
| Bước sóng | 1550 nm |
| Đầu nối | Duplex LC |
| Kiểu truyền | Single Direction |
| Công suất phát TX | -4.7 đến 4 dBm |
| Công suất nhận RX | -15.8 đến 0 dBm |
| Độ nhạy | -15.8 dBm |
| Power Budget tối thiểu | 13 dB |
| Power Budget tối đa | 19 dB |
| Điện áp hoạt động | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 430 mA |
| Hot-Pluggable | Có |
| MSA | Có |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% – 85% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 95% |
| Kích thước | 57.3 × 13.8 × 8.55 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 20 g |