D-Link DEM-431XT là module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet sử dụng chuẩn 10GBASE-SR, được thiết kế cho kết nối mạng tốc độ cao trên cáp quang Multi-Mode. Module hoạt động ở bước sóng 850 nm, sử dụng đầu nối Duplex LC và hỗ trợ khoảng cách lên đến 300 m với cáp OM3.
D-Link DEM-431XT hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10 Gbps, đáp ứng nhu cầu kết nối băng thông cao giữa switch, máy chủ và các thiết bị mạng.
Module sử dụng form factor SFP+, có kích thước nhỏ gọn và phù hợp với các thiết bị mạng được trang bị khe SFP+ tương thích.
DEM-431XT tuân thủ chuẩn IEEE 802.3ae 10GBASE-SR và sử dụng bước sóng 850 nm để truyền dữ liệu qua cáp quang Multi-Mode.
Khoảng cách truyền phụ thuộc vào loại cáp:
62.5 µm, 160 MHz-km: tối đa 26 m
62.5 µm OM1, 200 MHz-km: tối đa 33 m
50 µm, 400 MHz-km: tối đa 66 m
50 µm OM2, 500 MHz-km: tối đa 82 m
50 µm OM3, 2000 MHz-km: tối đa 300 m
Module được trang bị Duplex LC Connector, sử dụng hai sợi quang riêng biệt cho đường truyền và đường nhận dữ liệu.
Thiết kế này phù hợp với hệ thống mạng 10Gbps sử dụng cáp quang Multi-Mode trong phòng máy chủ, trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp.
D-Link DEM-431XT sử dụng chuẩn SFP+ Enhanced Small Form-Factor Pluggable, cho phép lắp đặt trực tiếp vào khe SFP+ tương thích.
Module hỗ trợ Hot-Pluggable, MSA và RoHS, giúp thuận tiện khi triển khai, nâng cấp hoặc thay thế module trong hệ thống mạng.
DEM-431XT được D-Link trang bị tính năng Digital Diagnostics Monitoring (DDM), hỗ trợ theo dõi các thông số hoạt động quan trọng của module, giúp quản trị viên thuận tiện hơn trong việc giám sát hệ thống kết nối quang.
D-Link DEM-431XT phù hợp cho:
Kết nối switch 10Gbps qua cáp quang Multi-Mode.
Kết nối switch với switch trong hệ thống mạng doanh nghiệp.
Kết nối máy chủ với switch 10Gbps.
Hệ thống mạng trong phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu.
Kết nối mạng tốc độ cao trong khoảng cách ngắn và trung bình.
Hạ tầng mạng sử dụng cáp quang OM2, OM3 và các loại Multi-Mode tương thích.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-431XT |
| Loại thiết bị | SFP+ Fibre Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3ae 10GBASE-SR |
| FC-PI Standard | 1200-Mx-SN-I |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Loại cáp quang | Multi-Mode |
| Khoảng cách tối đa | 300 m với OM3 |
| Bước sóng | 850 nm |
| Đầu nối | Duplex LC |
| Loại truyền dẫn | Single-direction |
| Cáp quang hỗ trợ | 50/125 µm hoặc 62.5/125 µm |
| Công suất phát TX | Tối đa -1 dBm |
| Công suất nhận RX | Tối đa -1 dBm |
| Độ nhạy | -11.1 dBm |
| Power Budget tối thiểu | 4.6 dB |
| Power Budget tối đa | 10.1 dB |
| Điện áp | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 300 mA |
| DDM | Có |
| Hot-Pluggable | Có |
| MSA | Có |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% – 85% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 95% |
| Kích thước | 14.8 × 56.5 × 11.85 mm |
| Trọng lượng | 18 g |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-431XT |
| Loại thiết bị | SFP+ Fibre Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3ae 10GBASE-SR |
| FC-PI Standard | 1200-Mx-SN-I |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Loại cáp quang | Multi-Mode |
| Khoảng cách tối đa | 300 m với OM3 |
| Bước sóng | 850 nm |
| Đầu nối | Duplex LC |
| Loại truyền dẫn | Single-direction |
| Cáp quang hỗ trợ | 50/125 µm hoặc 62.5/125 µm |
| Công suất phát TX | Tối đa -1 dBm |
| Công suất nhận RX | Tối đa -1 dBm |
| Độ nhạy | -11.1 dBm |
| Power Budget tối thiểu | 4.6 dB |
| Power Budget tối đa | 10.1 dB |
| Điện áp | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 300 mA |
| DDM | Có |
| Hot-Pluggable | Có |
| MSA | Có |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% – 85% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 95% |
| Kích thước | 14.8 × 56.5 × 11.85 mm |
| Trọng lượng | 18 g |