D-Link DEM-410T là module chuyển đổi SFP+ 10GBASE-T sang RJ45, cho phép kết nối các thiết bị mạng có khe SFP+ với hệ thống mạng Ethernet sử dụng cáp đồng. Module hỗ trợ tốc độ lên đến 10Gbps trên cáp Cat6A với khoảng cách tối đa 30 m, phù hợp cho các hệ thống mạng tốc độ cao cần linh hoạt trong việc sử dụng hạ tầng cáp đồng.
DEM-410T sử dụng chuẩn IEEE 802.3an 10GBASE-T, cung cấp tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10Gbps. Thay vì sử dụng module quang và cáp quang, người dùng có thể kết nối trực tiếp với hệ thống mạng Ethernet thông qua đầu nối RJ45.
Module phù hợp với các switch hoặc thiết bị mạng được trang bị khe SFP+ tương thích.
D-Link DEM-410T hỗ trợ truyền 10Gbps trên cáp mạng Cat6A với khoảng cách tối đa 30 m. Đây là lựa chọn phù hợp cho các kết nối trong tủ rack, phòng máy chủ hoặc hệ thống mạng nội bộ có khoảng cách ngắn.
Ngoài 10GBASE-T, module còn hỗ trợ 1000BASE-T trên cáp Cat5e với khoảng cách lên đến 100 m, giúp tăng khả năng tương thích với hạ tầng mạng Gigabit hiện có.
Với tốc độ 10Gbps, DEM-410T đáp ứng nhu cầu kết nối băng thông cao giữa switch, máy chủ và các thiết bị mạng.
Module đặc biệt phù hợp khi thiết bị mạng đã có khe SFP+ nhưng hệ thống cáp hiện tại chủ yếu sử dụng cáp mạng đồng RJ45.
DEM-410T có dạng module SFP+, giúp tận dụng các khe cắm SFP+ trên thiết bị mạng. Thiết kế Hot-Pluggable cho phép lắp đặt hoặc thay thế module thuận tiện mà không cần thay đổi toàn bộ thiết bị.
Module tuân thủ MSA SFF-8431, SFF-8432 và RoHS, phù hợp với các hệ thống mạng sử dụng chuẩn SFP+.
D-Link DEM-410T phù hợp cho:
Kết nối switch SFP+ với thiết bị Ethernet RJ45.
Kết nối máy chủ với switch 10Gbps.
Hệ thống mạng 10 Gigabit trong doanh nghiệp.
Kết nối trong tủ rack và phòng máy chủ.
Tận dụng hệ thống cáp Cat6A thay cho cáp quang.
Kết nối 10GBASE-T tối đa 30 m.
Kết nối 1000BASE-T tối đa 100 m với cáp Cat5e.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-410T |
| Loại thiết bị | SFP+ 10GBASE-T Copper Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3an 10GBASE-T |
| Chuẩn tương thích | IEEE 802.3ab 1000BASE-T |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Đầu nối | RJ45 |
| Cáp 10GBASE-T | Cat6A |
| Khoảng cách 10Gbps | Lên đến 30 m |
| Cáp 1000BASE-T | Cat5e |
| Khoảng cách 1000BASE-T | Lên đến 100 m |
| Điện áp hoạt động | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 780 mA |
| Hot-Pluggable | Có |
| Chuẩn MSA | SFF-8431, SFF-8432 |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 95% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5 đến 95% |
| MTBF | 217.186 giờ |
| Kích thước | 13.7 × 68 × 8.5 mm |
| Trọng lượng | 20 g |
| EMI | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| An toàn | LVD |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DEM-410T |
| Loại thiết bị | SFP+ 10GBASE-T Copper Transceiver |
| Form Factor | SFP+ |
| Chuẩn | IEEE 802.3an 10GBASE-T |
| Chuẩn tương thích | IEEE 802.3ab 1000BASE-T |
| Tốc độ | 10 Gbps |
| Đầu nối | RJ45 |
| Cáp 10GBASE-T | Cat6A |
| Khoảng cách 10Gbps | Lên đến 30 m |
| Cáp 1000BASE-T | Cat5e |
| Khoảng cách 1000BASE-T | Lên đến 100 m |
| Điện áp hoạt động | 3.3 V |
| Dòng điện tối đa | 780 mA |
| Hot-Pluggable | Có |
| Chuẩn MSA | SFF-8431, SFF-8432 |
| RoHS | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 95% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5 đến 95% |
| MTBF | 217.186 giờ |
| Kích thước | 13.7 × 68 × 8.5 mm |
| Trọng lượng | 20 g |
| EMI | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| An toàn | LVD |