D-Link DGS-1520-52 là switch Layer 3 Stackable Smart Managed được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, máy chủ và lưu trữ cần mật độ cổng Gigabit cao cùng khả năng mở rộng 10GbE. Thiết bị sở hữu 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 10GBASE-T và 2 cổng 10G SFP+, cung cấp switching capacity 176Gbps và tốc độ chuyển tiếp lên đến 130.95Mpps.
DGS-1520-52 được trang bị 48 cổng 10/100/1000BASE-T, phù hợp kết nối máy tính, máy chủ, camera IP, Access Point và nhiều thiết bị mạng khác.
Thiết bị còn có 2 cổng 10GBASE-T và 2 cổng 10G SFP+, có thể sử dụng cho uplink tốc độ cao hoặc stacking. Việc kết hợp kết nối đồng và quang 10G mang lại sự linh hoạt khi triển khai hạ tầng mạng.
DGS-1520-52 sở hữu switching capacity 176Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 130.95Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn trong hệ thống mạng doanh nghiệp.
Thiết bị sử dụng cơ chế Store-and-Forward, giúp xử lý và chuyển tiếp các gói dữ liệu ổn định.
DGS-1520-52 hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 và Layer 3, phù hợp triển khai tại lớp access hoặc aggregation.
Các tính năng nổi bật gồm:
Static Routing IPv4/IPv6.
RIP v1/v2 và RIPng.
OSPF và OSPFv3.
VRRP.
PIM-SM, PIM-DM và PIM-SSM.
IGMP Snooping.
MLD Snooping.
VLAN 802.1Q.
Q-in-Q.
STP, RSTP và MSTP.
LACP/802.3ad.
QoS với 8 hàng đợi trên mỗi cổng.
DGS-1520-52 hỗ trợ physical stacking tối đa 8 switch thông qua các cổng 10GBASE-T và 10G SFP+.
Thiết bị hỗ trợ nhiều kiểu kết nối stacking như 2 cổng 10GBASE-T, 2 cổng SFP+ hoặc sử dụng cả 4 cổng. Băng thông stacking có thể đạt 80Gbps full-duplex, giúp tăng khả năng mở rộng và dự phòng cho hệ thống mạng.
DGS-1520-52 hỗ trợ Zero Touch Provisioning, giúp đơn giản hóa quá trình triển khai switch tại nhiều vị trí.
Quản trị viên có thể chuẩn bị cấu hình trước, sau đó triển khai thiết bị vào hệ thống mà không cần thực hiện toàn bộ quá trình cấu hình thủ công tại từng địa điểm.
Thiết bị hỗ trợ quản lý thông qua Web GUI, CLI và console, cùng các giao thức quản trị như SNMP v1/v2c/v3, RMON, LLDP và LLDP-MED.
DGS-1520-52 cũng hỗ trợ quản lý tập trung thông qua phần mềm D-View, phù hợp với các hệ thống mạng có nhiều switch cần giám sát.
DGS-1520-52 tích hợp nhiều tính năng bảo mật như:
ACL.
802.1X.
RADIUS/TACACS+.
DHCP Snooping.
ARP Spoofing Prevention.
BPDU Attack Protection.
IP-MAC-Port Binding.
Port Security.
SSH.
SSL.
Các tính năng này giúp kiểm soát quyền truy cập và tăng cường bảo vệ hệ thống mạng doanh nghiệp.
DGS-1520-52 hỗ trợ tối đa 4.000 VLAN tĩnh, cùng nhiều phương thức phân chia VLAN như Port-based VLAN, MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, Voice VLAN và Auto Surveillance VLAN.
Thiết bị cung cấp 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, cho phép ưu tiên các loại lưu lượng quan trọng như thoại IP, video và dữ liệu doanh nghiệp.
DGS-1520-52 có thiết kế rackmount chuẩn 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack hoặc phòng máy chủ.
Thiết bị hỗ trợ IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet, cùng các cơ chế tiết kiệm điện theo trạng thái liên kết, LED, cổng và hệ thống.
DGS-1520-52 phù hợp sử dụng cho:
Mạng LAN doanh nghiệp.
Hệ thống mạng nhiều người dùng.
Mạng máy chủ và lưu trữ.
Hệ thống mạng Access/Aggregation.
Hệ thống cần uplink 10GbE.
Mạng cần Static Routing hoặc Dynamic Routing.
Hệ thống cần OSPF, RIP hoặc VRRP.
Mạng cần stacking nhiều switch.
Hệ thống camera IP và giám sát.
Mạng Wi-Fi doanh nghiệp.
Hệ thống cần VLAN, QoS và bảo mật nâng cao.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-1520-52 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Layer 3 Stackable Smart Managed Switch |
| Cổng Gigabit | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 2 × 10G |
| Switching Capacity | 176Gbps |
| Forwarding Rate | 130.95Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16.384 entries |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IP Interfaces | Tối đa 16 |
| IPv4 Routing Table | 1K |
| IPv6 Routing Table | 512 |
| Static Route IPv4 | Tối đa 512 |
| Static Route IPv6 | Tối đa 256 |
| IPv4 Forwarding Table | 4K |
| IPv6 Forwarding Table | 2K |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| IGMP Snooping | Có |
| MLD Snooping | Có |
| RIP | RIPv1/v2 |
| RIPng | Có |
| OSPF | Có |
| OSPFv3 | Có |
| VRRP | Có |
| PIM | PIM-SM / PIM-DM / PIM-SSM |
| QoS | 8 queues/port |
| Bandwidth Control | Từ 8Kbps |
| ACL | Có |
| 802.1X | Có |
| DHCP Snooping | Có |
| ARP Spoofing Prevention | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| LLDP | Có |
| LLDP-MED | Có |
| Physical Stacking | Tối đa 8 thiết bị |
| Stacking Bandwidth | Tối đa 80Gbps |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Zero Touch Provisioning | Có |
| Jumbo Frame | Có |
| D-Link Green | Có |
| IEEE 802.3az EEE | Có |
| Nguồn dự phòng | Hỗ trợ DPS-520 |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |
| Vỏ | Kim loại |
| Thông số | DGS-1520-52 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Layer 3 Stackable Smart Managed Switch |
| Cổng Gigabit | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 2 × 10G |
| Switching Capacity | 176Gbps |
| Forwarding Rate | 130.95Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16.384 entries |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IP Interfaces | Tối đa 16 |
| IPv4 Routing Table | 1K |
| IPv6 Routing Table | 512 |
| Static Route IPv4 | Tối đa 512 |
| Static Route IPv6 | Tối đa 256 |
| IPv4 Forwarding Table | 4K |
| IPv6 Forwarding Table | 2K |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| IGMP Snooping | Có |
| MLD Snooping | Có |
| RIP | RIPv1/v2 |
| RIPng | Có |
| OSPF | Có |
| OSPFv3 | Có |
| VRRP | Có |
| PIM | PIM-SM / PIM-DM / PIM-SSM |
| QoS | 8 queues/port |
| Bandwidth Control | Từ 8Kbps |
| ACL | Có |
| 802.1X | Có |
| DHCP Snooping | Có |
| ARP Spoofing Prevention | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| LLDP | Có |
| LLDP-MED | Có |
| Physical Stacking | Tối đa 8 thiết bị |
| Stacking Bandwidth | Tối đa 80Gbps |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Zero Touch Provisioning | Có |
| Jumbo Frame | Có |
| D-Link Green | Có |
| IEEE 802.3az EEE | Có |
| Nguồn dự phòng | Hỗ trợ DPS-520 |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |
| Vỏ | Kim loại |