D-Link DGS-1520-28MP là switch Layer 3 Stackable Smart Managed hỗ trợ PoE+ và Multi-Gigabit, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp cần khả năng cấp nguồn, uplink 10GbE và mở rộng stacking linh hoạt. Thiết bị sở hữu 20 cổng 10/100/1000BASE-T PoE, 4 cổng 2.5GBASE-T PoE, 2 cổng 10GBASE-T và 2 cổng 10G SFP+, mang đến tổng switching capacity 140Gbps và tốc độ chuyển tiếp 104.16Mpps.
DGS-1520-28MP được trang bị 20 cổng 10/100/1000BASE-T PoE cùng 4 cổng 2.5GBASE-T PoE.
Các cổng 2.5G PoE đặc biệt phù hợp để kết nối các Access Point Wi-Fi 6, giúp tận dụng tốc độ mạng cao hơn Gigabit mà vẫn có thể cấp nguồn trực tiếp qua cáp Ethernet.
Thiết bị hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, với công suất cấp nguồn tối đa 30W trên mỗi cổng.
DGS-1520-28MP có 2 cổng 10GBASE-T và 2 cổng 10G SFP+, cung cấp nhiều lựa chọn kết nối uplink tốc độ cao.
Các cổng 10G có thể được sử dụng để kết nối đến core switch, máy chủ, hệ thống lưu trữ hoặc triển khai stacking giữa nhiều thiết bị.
DGS-1520-28MP có switching capacity 140Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 104.16Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn trong mạng doanh nghiệp.
Thiết bị sử dụng cơ chế Store-and-Forward, giúp xử lý và chuyển tiếp các gói dữ liệu ổn định.
Switch cung cấp PoE budget 370W, cho phép cấp nguồn cho nhiều thiết bị đầu cuối cùng lúc.
Ngoài ra, khi sử dụng bộ nguồn dự phòng tương thích DPS-700, tổng ngân sách PoE có thể đạt 740W, giúp tăng khả năng triển khai thiết bị PoE trong hệ thống.
DGS-1520-28MP hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 và Layer 3, phù hợp triển khai tại lớp access hoặc aggregation.
Các tính năng nổi bật gồm:
Static Routing IPv4/IPv6.
RIP v1/v2 và RIPng.
OSPF và OSPFv3.
VRRP.
PIM-SM, PIM-DM và PIM-SSM.
IGMP Snooping.
MLD Snooping.
VLAN 802.1Q.
Q-in-Q.
STP, RSTP và MSTP.
LACP/802.1AX.
QoS với 8 hàng đợi trên mỗi cổng.
DGS-1520-28MP hỗ trợ physical stacking tối đa 8 switch với tổng băng thông stacking lên đến 80Gbps.
Thiết bị hỗ trợ stacking hybrid thông qua các cổng 10GBASE-T và 10G SFP+, giúp linh hoạt lựa chọn kết nối đồng hoặc quang tùy theo hạ tầng mạng.
Khả năng stacking giúp tăng khả năng mở rộng và đơn giản hóa việc quản lý nhiều switch trong cùng hệ thống.
DGS-1520-28MP hỗ trợ Zero Touch Provisioning, giúp đơn giản hóa quá trình triển khai switch tại nhiều địa điểm.
Thiết bị có thể được cấu hình trước và triển khai nhanh hơn trong các hệ thống mạng doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc điểm lắp đặt.
DGS-1520-28MP tích hợp nhiều tính năng bảo mật như:
ACL.
802.1X.
RADIUS/TACACS+.
DHCP Snooping.
ARP Spoofing Prevention.
BPDU Attack Protection.
IP-MAC-Port Binding.
Port Security.
SSH.
SSL.
Các tính năng này giúp kiểm soát quyền truy cập và tăng cường bảo vệ hệ thống mạng.
Thiết bị hỗ trợ quản lý thông qua Web GUI, CLI và console RJ-45, đồng thời hỗ trợ SNMP v1/v2c/v3, RMON, LLDP và LLDP-MED.
DGS-1520-28MP cũng có thể được quản lý với các công cụ quản trị mạng của D-Link, phù hợp với hệ thống mạng có quy mô và số lượng thiết bị ngày càng tăng.
DGS-1520-28MP có thiết kế rackmount chuẩn 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack hoặc phòng máy chủ.
Thiết bị hỗ trợ IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet và các công nghệ tiết kiệm năng lượng, giúp tối ưu hiệu quả vận hành hệ thống.
DGS-1520-28MP phù hợp sử dụng cho:
Mạng LAN doanh nghiệp.
Hệ thống Wi-Fi 6 sử dụng Access Point 2.5G PoE.
Hệ thống camera IP PoE.
Điện thoại IP.
Mạng máy chủ và lưu trữ.
Hệ thống mạng cần uplink 10GbE.
Mạng cần Static Routing hoặc Dynamic Routing.
Hệ thống cần OSPF, RIP hoặc VRRP.
Mạng cần stacking nhiều switch.
Hệ thống cần VLAN, QoS và bảo mật nâng cao.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-1520-28MP |
|---|---|
| Loại thiết bị | Layer 3 Stackable Smart Managed Switch PoE+ |
| Cổng Gigabit PoE | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Multi-Gig PoE | 4 × 2.5GBASE-T |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 2 × 10G |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE tối đa/cổng | 30W |
| PoE Budget | 370W |
| PoE Budget với RPS | 740W |
| Switching Capacity | 140Gbps |
| Forwarding Rate | 104.16Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16K |
| IP Interfaces | 16 |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IPv4 Routing Table | 1K |
| IPv6 Routing Table | 512 |
| IPv4 Forwarding Table | 4K |
| IPv6 Forwarding Table | 2K |
| Static Route IPv4 | Tối đa 512 |
| Static Route IPv6 | Tối đa 256 |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| IGMP Snooping | Có |
| MLD Snooping | Có |
| RIP | RIPv1/v2 |
| RIPng | Có |
| OSPF | Có |
| OSPFv3 | Có |
| VRRP | Có |
| PIM | PIM-SM / PIM-DM / PIM-SSM |
| QoS | 8 queues/port |
| Bandwidth Control | Từ 8Kbps |
| ACL | Có |
| 802.1X | Có |
| DHCP Snooping | Có |
| ARP Spoofing Prevention | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| LLDP | Có |
| LLDP-MED | Có |
| Physical Stacking | Tối đa 8 thiết bị |
| Stacking Bandwidth | 80Gbps |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Zero Touch Provisioning | Có |
| Jumbo Frame | Có |
| D-Link Green | Có |
| IEEE 802.3az EEE | Có |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |
| Vỏ | Kim loại |
| Console | RJ-45 |
| Thông số | DGS-1520-28MP |
|---|---|
| Loại thiết bị | Layer 3 Stackable Smart Managed Switch PoE+ |
| Cổng Gigabit PoE | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Multi-Gig PoE | 4 × 2.5GBASE-T |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 2 × 10G |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE tối đa/cổng | 30W |
| PoE Budget | 370W |
| PoE Budget với RPS | 740W |
| Switching Capacity | 140Gbps |
| Forwarding Rate | 104.16Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16K |
| IP Interfaces | 16 |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IPv4 Routing Table | 1K |
| IPv6 Routing Table | 512 |
| IPv4 Forwarding Table | 4K |
| IPv6 Forwarding Table | 2K |
| Static Route IPv4 | Tối đa 512 |
| Static Route IPv6 | Tối đa 256 |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| IGMP Snooping | Có |
| MLD Snooping | Có |
| RIP | RIPv1/v2 |
| RIPng | Có |
| OSPF | Có |
| OSPFv3 | Có |
| VRRP | Có |
| PIM | PIM-SM / PIM-DM / PIM-SSM |
| QoS | 8 queues/port |
| Bandwidth Control | Từ 8Kbps |
| ACL | Có |
| 802.1X | Có |
| DHCP Snooping | Có |
| ARP Spoofing Prevention | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| LLDP | Có |
| LLDP-MED | Có |
| Physical Stacking | Tối đa 8 thiết bị |
| Stacking Bandwidth | 80Gbps |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Zero Touch Provisioning | Có |
| Jumbo Frame | Có |
| D-Link Green | Có |
| IEEE 802.3az EEE | Có |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |
| Vỏ | Kim loại |
| Console | RJ-45 |