D-Link DNH-1000 là thiết bị Nuclias Network Controller được thiết kế để quản lý tập trung hệ thống Access Point và switch tương thích trong mạng doanh nghiệp. Thiết bị tích hợp nền tảng Nuclias Connect, hỗ trợ quản lý tối đa 500 thiết bị, phù hợp với các hệ thống mạng vừa và lớn cần quản trị tập trung, giám sát trạng thái và triển khai cấu hình đồng bộ.
DNH-1000 sử dụng cổng Ethernet 2.5GbE, hỗ trợ kết nối tốc độ cao với hệ thống mạng hiện đại và cung cấp khả năng quản trị thiết bị thông qua giao diện web.
D-Link DNH-1000 hỗ trợ quản lý tối đa 500 thiết bị kết nối, bao gồm các Access Point và switch tương thích với hệ sinh thái Nuclias Connect.
Thiết bị cho phép quản trị viên thực hiện cấu hình tập trung, theo dõi trạng thái hệ thống và triển khai các thay đổi trên nhiều thiết bị cùng lúc.
Các tính năng quản lý nổi bật gồm:
Tự động phát hiện thiết bị Layer 2/Layer 3.
Giám sát trạng thái hệ thống theo thời gian thực.
Cấu hình hàng loạt.
Nâng cấp firmware trực tuyến.
Khởi động lại Access Point theo lịch.
Quản lý lịch hoạt động Wi-Fi.
Quản lý lịch cấp nguồn PoE.
Sao lưu và khôi phục cấu hình.
Quản lý nhiều site.
Quản trị theo vai trò.
Hỗ trợ Single Sign-On.
DNH-1000 được trang bị 1 cổng Ethernet 2.5GbE, giúp kết nối với hạ tầng mạng tốc độ cao và đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu quản trị từ nhiều thiết bị.
Cổng mạng hỗ trợ kết nối với hệ thống switch Multi-Gigabit, phù hợp triển khai trong mạng doanh nghiệp sử dụng Access Point Wi-Fi 6 và các thiết bị mạng tốc độ cao.
DNH-1000 không phải Access Point hay switch mà đóng vai trò bộ điều khiển mạng phần cứng.
Thông qua Nuclias Connect, thiết bị có thể quản lý các Access Point và switch tương thích, tập trung cấu hình và giám sát toàn bộ hệ thống từ một giao diện.
Quản trị viên có thể theo dõi thiết bị, quản lý VLAN, nhóm ACL, IGMP Snooping, chẩn đoán cáp và các tính năng mạng khác tùy theo thiết bị được quản lý.
DNH-1000 hỗ trợ Role-Based Administration, cho phép phân quyền quản trị dựa trên vai trò. Điều này giúp kiểm soát quyền truy cập của từng nhóm quản trị viên đối với các khu vực hoặc chức năng mạng.
Tính năng Multi-Site Management cũng hỗ trợ quản lý nhiều hệ thống mạng từ một nền tảng tập trung, phù hợp với doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc nhiều khu vực triển khai.
Nuclias Connect trên DNH-1000 hỗ trợ nhiều phương thức xác thực và kiểm soát truy cập, bao gồm:
802.1X.
RADIUS.
Captive Portal.
Passcode.
MAC Address Authentication.
LDAP.
POP3.
Click Through.
MAC ACL.
VLAN Group.
Những tính năng này giúp quản trị viên kiểm soát người dùng và thiết bị truy cập mạng theo từng chính sách.
DNH-1000 hỗ trợ các tính năng quản lý Wi-Fi như Auto RF Management, phát hiện Access Point lân cận và Bandwidth Optimization.
Thiết bị cũng hỗ trợ lập lịch Wi-Fi, quản lý nguồn PoE theo lịch và theo dõi tình trạng hoạt động của hệ thống, giúp đơn giản hóa việc vận hành mạng không dây quy mô lớn.
DNH-1000 được trang bị 1 cổng USB 3.0, có thể sử dụng cho nhu cầu lưu trữ sao lưu bên ngoài.
Thiết bị sử dụng nguồn điện ngoài 12V/2A, hỗ trợ điện áp đầu vào 100–240V AC và có mức tiêu thụ điện tối đa khoảng 24W.
D-Link DNH-1000 có kích thước 190 × 120 × 38 mm và trọng lượng khoảng 640 g, phù hợp bố trí trong phòng thiết bị mạng hoặc khu vực triển khai hệ thống quản lý tập trung.
Thiết bị hoạt động trong khoảng 0°C đến 40°C, độ ẩm hoạt động 10–90% RH không ngưng tụ, đáp ứng điều kiện vận hành phổ biến trong môi trường doanh nghiệp.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DNH-1000 |
| Tên sản phẩm | Nuclias Network Controller |
| Loại thiết bị | Network Controller phần cứng |
| Nền tảng quản lý | Nuclias Connect |
| Quy mô quản lý | Tối đa 500 thiết bị |
| Thiết bị quản lý | Access Point, Nuclias Connect Aggregation và Edge Switch |
| Cổng mạng | 1 × 2.5GbE Ethernet |
| USB | 1 × USB 3.0 |
| LED | Power/Status, LAN |
| Phát hiện thiết bị | Layer 2 / Layer 3 |
| Cấu hình hàng loạt | Có |
| Nâng cấp firmware trực tuyến | Có |
| Quản lý nhiều site | Có |
| Role-Based Administration | Có |
| Single Sign-On | Có |
| Sao lưu/khôi phục cấu hình | Có |
| VLAN Group | Có |
| MAC ACL Group | Có |
| IGMP Snooping | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| Captive Portal | Có |
| Xác thực | RADIUS, 802.1X, LDAP, POP3, MAC, Passcode |
| Auto RF Management | Có |
| Bandwidth Optimization | Có |
| Wireless Scheduling | Có |
| PoE Scheduling | Có |
| Nguồn điện | Adapter ngoài 12V/2A |
| Điện áp đầu vào | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 24 W |
| MTBF | > 30.000 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 190 × 120 × 38 mm |
| Trọng lượng | 640 g |
| Chứng nhận | CE, RoHS, FCC |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DNH-1000 |
| Tên sản phẩm | Nuclias Network Controller |
| Loại thiết bị | Network Controller phần cứng |
| Nền tảng quản lý | Nuclias Connect |
| Quy mô quản lý | Tối đa 500 thiết bị |
| Thiết bị quản lý | Access Point, Nuclias Connect Aggregation và Edge Switch |
| Cổng mạng | 1 × 2.5GbE Ethernet |
| USB | 1 × USB 3.0 |
| LED | Power/Status, LAN |
| Phát hiện thiết bị | Layer 2 / Layer 3 |
| Cấu hình hàng loạt | Có |
| Nâng cấp firmware trực tuyến | Có |
| Quản lý nhiều site | Có |
| Role-Based Administration | Có |
| Single Sign-On | Có |
| Sao lưu/khôi phục cấu hình | Có |
| VLAN Group | Có |
| MAC ACL Group | Có |
| IGMP Snooping | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| Captive Portal | Có |
| Xác thực | RADIUS, 802.1X, LDAP, POP3, MAC, Passcode |
| Auto RF Management | Có |
| Bandwidth Optimization | Có |
| Wireless Scheduling | Có |
| PoE Scheduling | Có |
| Nguồn điện | Adapter ngoài 12V/2A |
| Điện áp đầu vào | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 24 W |
| MTBF | > 30.000 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 190 × 120 × 38 mm |
| Trọng lượng | 640 g |
| Chứng nhận | CE, RoHS, FCC |