D-Link DMS-1100-10TS là switch Smart Managed 10 cổng thuộc dòng DMS-1100, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp cần tốc độ Multi-Gigabit và khả năng quản lý mạng Layer 2. Thiết bị sở hữu 8 cổng 100/1000/2.5GBASE-T RJ45 cùng 2 cổng 10GbE SFP+, mang đến tổng dung lượng chuyển mạch lên đến 80 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 59,52 Mpps.
DMS-1100-10TS trang bị 8 cổng RJ45 hỗ trợ đồng thời tốc độ 100 Mbps, 1 Gbps và 2.5 Gbps, giúp kết nối linh hoạt với máy tính, máy chủ, Access Point Wi-Fi tốc độ cao, thiết bị giám sát và các thiết bị mạng khác.
Hai cổng 10GbE SFP+ đóng vai trò uplink tốc độ cao, phù hợp kết nối DMS-1100-10TS với switch lõi, máy chủ hoặc hệ thống mạng đường trục.
Các cổng RJ45 hỗ trợ Auto MDI/MDIX, giúp đơn giản hóa quá trình triển khai hệ thống mạng.
D-Link DMS-1100-10TS đạt switching capacity 80 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 59,52 Mpps. Thiết bị sử dụng phương thức Store-and-Forward, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 16.000 địa chỉ.
Với khả năng xử lý lưu lượng lớn, switch phù hợp triển khai trong các hệ thống mạng cần truyền tải dữ liệu tốc độ cao giữa nhiều thiết bị.
DMS-1100-10TS hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3bz 2.5GBASE-T, cho phép truyền tải tốc độ 2.5Gbps trên cáp Cat 5e với khoảng cách tối đa 100 m.
Điều này giúp doanh nghiệp có thể nâng cấp lên mạng 2.5Gbps mà không nhất thiết phải thay thế toàn bộ hệ thống cáp mạng hiện có.
DMS-1100-10TS được trang bị nhiều tính năng quản lý và tối ưu mạng Layer 2 như:
VLAN chuẩn IEEE 802.1Q.
Port-based VLAN.
Voice VLAN.
Asymmetric VLAN.
Auto Surveillance VLAN.
STP và RSTP.
Link Aggregation.
QoS ưu tiên lưu lượng quan trọng.
Port Mirroring.
Loopback Detection.
Cable Diagnostics.
LLDP và LLDP-MED.
SNMP hỗ trợ quản lý từ xa.
Bandwidth Control.
IEEE 802.3x Flow Control.
Thiết bị hỗ trợ giao diện quản trị trên nền web và D-Link Network Assistant, giúp cấu hình, giám sát và quản lý switch thuận tiện hơn.
Với 8 cổng 2.5GBASE-T cùng 2 uplink SFP+ 10GbE, DMS-1100-10TS phù hợp làm switch tập trung cho các Access Point Wi-Fi tốc độ cao, hệ thống camera IP và các thiết bị mạng yêu cầu băng thông lớn.
Tính năng Auto Surveillance VLAN giúp phân tách lưu lượng giám sát, trong khi Voice VLAN hỗ trợ ưu tiên lưu lượng thoại IP.
Lưu ý, DMS-1100-10TS không hỗ trợ PoE. Nếu cần cấp nguồn trực tiếp qua Ethernet cho Access Point hoặc camera IP, có thể lựa chọn phiên bản DMS-1100-10TP.
DMS-1100-10TS có thiết kế kim loại dạng rackmount chuẩn 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack mạng.
Thiết bị có kích thước 440 × 210 × 44 mm, trọng lượng khoảng 2,53 kg và sử dụng Smart Fan để hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ trong quá trình vận hành.
Switch hoạt động trong khoảng nhiệt độ -5°C đến 50°C, độ ẩm hoạt động từ 0% đến 95% RH không ngưng tụ, đáp ứng nhiều môi trường triển khai mạng doanh nghiệp.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DMS-1100-10TS |
| Loại thiết bị | Switch Smart Managed Layer 2 |
| Số cổng RJ45 | 8 × 100/1000/2.5GBASE-T |
| Cổng uplink | 2 × 10GbE SFP+ |
| Tốc độ RJ45 | 100 Mbps / 1 Gbps / 2.5 Gbps |
| Switching Capacity | 80 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 59,52 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| Chuẩn 2.5G | IEEE 802.3bz |
| Chuẩn 10GbE | IEEE 802.3ae |
| Chuẩn tiết kiệm năng lượng | IEEE 802.3az |
| Cáp 2.5G | Cat 5e, tối đa 100 m |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| VLAN | IEEE 802.1Q, Port-based VLAN, Voice VLAN, Asymmetric VLAN, Auto Surveillance VLAN |
| STP | IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP |
| Link Aggregation | 8 nhóm, tối đa 8 cổng/nhóm |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| QoS | Có |
| SNMP | Có |
| LLDP/LLDP-MED | Có |
| Port Mirroring | Có |
| Loopback Detection | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| PoE | Không hỗ trợ |
| Nguồn điện | 100–240 VAC |
| Công suất tối đa | 33,7 W |
| Công suất chờ | 21,6 W |
| CPU | 800 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 128 MB |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 12 Mbits |
| Quạt | Smart Fan |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2.000 m |
| Kích thước | 440 × 210 × 44 mm |
| Trọng lượng | 2,53 kg |
| Kiểu lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |
| MTBF | 378.023 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, C-Tick, VCCI, BSMI, CCC |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DMS-1100-10TS |
| Loại thiết bị | Switch Smart Managed Layer 2 |
| Số cổng RJ45 | 8 × 100/1000/2.5GBASE-T |
| Cổng uplink | 2 × 10GbE SFP+ |
| Tốc độ RJ45 | 100 Mbps / 1 Gbps / 2.5 Gbps |
| Switching Capacity | 80 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 59,52 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| Chuẩn 2.5G | IEEE 802.3bz |
| Chuẩn 10GbE | IEEE 802.3ae |
| Chuẩn tiết kiệm năng lượng | IEEE 802.3az |
| Cáp 2.5G | Cat 5e, tối đa 100 m |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| VLAN | IEEE 802.1Q, Port-based VLAN, Voice VLAN, Asymmetric VLAN, Auto Surveillance VLAN |
| STP | IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP |
| Link Aggregation | 8 nhóm, tối đa 8 cổng/nhóm |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| QoS | Có |
| SNMP | Có |
| LLDP/LLDP-MED | Có |
| Port Mirroring | Có |
| Loopback Detection | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| PoE | Không hỗ trợ |
| Nguồn điện | 100–240 VAC |
| Công suất tối đa | 33,7 W |
| Công suất chờ | 21,6 W |
| CPU | 800 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 128 MB |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 12 Mbits |
| Quạt | Smart Fan |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2.000 m |
| Kích thước | 440 × 210 × 44 mm |
| Trọng lượng | 2,53 kg |
| Kiểu lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |
| MTBF | 378.023 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, C-Tick, VCCI, BSMI, CCC |