D-Link DMC-F20SC-BXD là bộ chuyển đổi quang điện (Media Converter) hỗ trợ chuyển đổi tín hiệu mạng 10/100BASE-TX sang đường truyền quang 100BASE-FX trên sợi quang Single-Mode. Thiết bị sử dụng công nghệ WDM BiDi, cho phép truyền và nhận dữ liệu trên cùng một sợi quang với hai bước sóng khác nhau, hỗ trợ khoảng cách truyền lên đến 20 km.
DMC-F20SC-BXD được trang bị 1 cổng 10/100BASE-TX RJ-45 và 1 cổng quang 100BASE-FX SC. Thiết bị hỗ trợ kết nối mạng Ethernet qua cáp đồng với hệ thống cáp quang Single-Mode.
DMC-F20SC-BXD tương thích với các chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX và IEEE 802.3u 100Base-FX, phù hợp với các hệ thống mạng Fast Ethernet.
Điểm nổi bật của DMC-F20SC-BXD là khả năng truyền và nhận dữ liệu trên một sợi quang duy nhất bằng công nghệ WDM.
DMC-F20SC-BXD sử dụng:
TX: 1550 nm
RX: 1310 nm
Loại sợi: Single-Mode
Đầu nối: SC Simplex
Khoảng cách truyền: lên đến 20 km
Thiết bị được thiết kế để hoạt động theo cặp với DMC-F20SC-BXU, trong đó BXU sử dụng cấu hình bước sóng ngược lại để hoàn thiện đường truyền WDM.
DMC-F20SC-BXD hỗ trợ tốc độ Ethernet 10/100 Mbps, hoạt động ở cả chế độ Half-Duplex và Full-Duplex. Thiết bị hỗ trợ Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX và khả năng truyền nhận dữ liệu ở tốc độ đường truyền.
Tốc độ chuyển tiếp tối đa đạt 148.800 pps ở 100 Mbps, phù hợp với các hệ thống Fast Ethernet.
DMC-F20SC-BXD hỗ trợ chức năng LLR (Link Loss Return) trên cổng quang, giúp phát hiện tình trạng mất liên kết trên đường truyền quang và hỗ trợ quá trình kiểm tra, xử lý sự cố mạng.
Thiết bị sử dụng cơ chế Cut-Through và bộ nhớ đệm gói tin 128 Kbits, giúp giảm độ trễ trong quá trình chuyển tiếp dữ liệu.
DMC-F20SC-BXD được trang bị hệ thống đèn LED để theo dõi nhanh tình trạng hoạt động:
Power: trạng thái nguồn.
Link/Act/Speed: trạng thái kết nối, hoạt động và tốc độ.
Fiber: trạng thái đường truyền quang.
Các đèn báo giúp người dùng thuận tiện kiểm tra tình trạng kết nối Ethernet và quang.
DMC-F20SC-BXD có kích thước khoảng 70 × 95 × 25 mm, trọng lượng khoảng 134 g, phù hợp triển khai độc lập tại tủ mạng hoặc các vị trí có không gian hạn chế.
Thiết bị sử dụng bộ nguồn ngoài 5V DC – 1A và có mức tiêu thụ điện tối đa khoảng 2,17W.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DMC-F20SC-BXD |
|---|---|
| Loại thiết bị | Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter |
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100BASE-TX RJ-45 |
| Cổng quang | 1 × 100BASE-FX SC Simplex |
| Tốc độ Ethernet | 10/100 Mbps |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 10Base-T |
| Chuẩn Fast Ethernet | IEEE 802.3u 100Base-TX / 100Base-FX |
| Chế độ Duplex | Half-Duplex / Full-Duplex |
| Loại sợi quang | Single-Mode |
| Công nghệ quang | WDM BiDi |
| Bước sóng TX | 1550 nm |
| Bước sóng RX | 1310 nm |
| Khoảng cách truyền quang | Lên đến 20 km |
| Đối tác WDM | DMC-F20SC-BXU |
| Tốc độ chuyển tiếp tối đa | 148.800 pps |
| Chế độ chuyển tiếp | Cut-Through |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 128 Kbits |
| Auto-Negotiation | Có |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| LLR | Có |
| Kích thước gói tin tối đa | 1600 byte |
| Đèn LED | Power, Link/Act/Speed |
| Nguồn | 5V DC – 1A |
| Công suất tối đa | 2,17W |
| MTBF | 482.583 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -10°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 90% |
| Kích thước | 70 × 95 × 25 mm |
| Trọng lượng | 134 g |
| Chứng nhận | CE Class A, FCC Class A, VCCI Class A, BSMI Class A, LVD, UL/cUL |
| Thông số | DMC-F20SC-BXD |
|---|---|
| Loại thiết bị | Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter |
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100BASE-TX RJ-45 |
| Cổng quang | 1 × 100BASE-FX SC Simplex |
| Tốc độ Ethernet | 10/100 Mbps |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 10Base-T |
| Chuẩn Fast Ethernet | IEEE 802.3u 100Base-TX / 100Base-FX |
| Chế độ Duplex | Half-Duplex / Full-Duplex |
| Loại sợi quang | Single-Mode |
| Công nghệ quang | WDM BiDi |
| Bước sóng TX | 1550 nm |
| Bước sóng RX | 1310 nm |
| Khoảng cách truyền quang | Lên đến 20 km |
| Đối tác WDM | DMC-F20SC-BXU |
| Tốc độ chuyển tiếp tối đa | 148.800 pps |
| Chế độ chuyển tiếp | Cut-Through |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 128 Kbits |
| Auto-Negotiation | Có |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| LLR | Có |
| Kích thước gói tin tối đa | 1600 byte |
| Đèn LED | Power, Link/Act/Speed |
| Nguồn | 5V DC – 1A |
| Công suất tối đa | 2,17W |
| MTBF | 482.583 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -10°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% – 90% |
| Kích thước | 70 × 95 × 25 mm |
| Trọng lượng | 134 g |
| Chứng nhận | CE Class A, FCC Class A, VCCI Class A, BSMI Class A, LVD, UL/cUL |