D-Link DIS-700G-28XS là switch công nghiệp Layer 2+ Gigabit Managed được thiết kế cho các hệ thống mạng lõi, mạng tập trung và mạng công nghiệp yêu cầu băng thông cao. Thiết bị cung cấp 24 cổng SFP Gigabit cùng 4 khe SFP+ 10G, trong đó các khe SFP+ có khả năng tương thích ngược với SFP 1G. Cấu hình này cho phép DIS-700G-28XS kết nối linh hoạt với nhiều thiết bị và xây dựng các đường uplink tốc độ cao.
DIS-700G-28XS có băng thông chuyển mạch 128 Gbps, tốc độ chuyển tiếp tối đa 95,2 Mpps, bảng địa chỉ MAC 8K và hỗ trợ Jumbo Frame 9 KB. Thiết bị sử dụng thiết kế fanless, vỏ kim loại IP30, nguồn DC kép và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 75°C, phù hợp cho các hệ thống Smart City, giám sát đô thị, tự động hóa nhà máy và mạng không dây ngoài trời.
DIS-700G-28XS được trang bị tổng cộng 28 giao diện quang, gồm:
24 × SFP Gigabit.
4 × SFP+ 10G.
Các khe SFP+ hỗ trợ SFP 1G tương thích ngược.
Các cổng SFP hỗ trợ nhiều loại kết nối quang Gigabit như multimode, single-mode và long-haul single-mode 100/1000Base-F tùy module được sử dụng.
Với 4 khe SFP+ 10G, thiết bị có thể đảm nhiệm vai trò switch tập trung hoặc switch aggregation, tạo các đường uplink tốc độ cao cho hệ thống mạng có lưu lượng lớn.
DIS-700G-28XS sử dụng kiến trúc chuyển mạch Layer 2+ wire-speed/non-blocking với cơ chế Store-and-Forward.
Thiết bị đạt:
Băng thông chuyển mạch: 128 Gbps.
Tốc độ chuyển tiếp: 95,2 Mpps.
Bảng địa chỉ MAC: tối đa 8K.
Jumbo Frame: 9 KB.
Hiệu suất này giúp switch đáp ứng các hệ thống mạng cần truyền tải đồng thời dữ liệu, video giám sát và các ứng dụng mạng thời gian thực.
DIS-700G-28XS hỗ trợ các tính năng quản lý Layer 2+, cung cấp nhiều công cụ để kiểm soát, chẩn đoán và tối ưu mạng.
Thiết bị hỗ trợ quản lý thông qua Web GUI, CLI công nghiệp, SNMP v1/v2c/v3 và Telnet, đồng thời hỗ trợ HTTPS và SSH để tăng tính bảo mật khi quản trị.
Switch cũng hỗ trợ TFTP/FTP cho việc sao lưu, khôi phục cấu hình và nâng cấp firmware.
DIS-700G-28XS hỗ trợ tối đa 2048 nhóm VLAN tĩnh, cùng nhiều phương thức phân tách mạng như:
Port-based VLAN.
IEEE 802.1Q tag-based VLAN.
IEEE 802.1v protocol-based VLAN.
Private VLAN.
Double VLAN Q-in-Q.
Thiết bị hỗ trợ IEEE 802.3ad Link Aggregation với Static Trunk hoặc Dynamic LACP, giúp kết hợp nhiều đường truyền để tăng băng thông và khả năng dự phòng.
DIS-700G-28XS cung cấp 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, hỗ trợ nhiều cơ chế lập lịch như SPQ, WRR và SPQ + WRR.
Thiết bị cũng hỗ trợ quản lý băng thông với độ phân giải tối thiểu 1 Kbps, cùng cơ chế Three Colour Marker để kiểm soát và phân loại lưu lượng.
Những tính năng này giúp ưu tiên các luồng dữ liệu quan trọng như video giám sát, thoại IP hoặc dữ liệu điều khiển trong mạng công nghiệp.
DIS-700G-28XS hỗ trợ Fast Failover Protection Rings, với thời gian phục hồi khi mất liên kết dưới 20 ms.
Thiết bị hỗ trợ cả mô hình Single Ring và Multiple Rings, kết hợp với STP, RSTP và MSTP để xây dựng hạ tầng mạng có khả năng dự phòng cao.
Khả năng phục hồi nhanh đặc biệt phù hợp với các hệ thống giám sát, Smart City và tự động hóa công nghiệp, nơi việc gián đoạn kết nối có thể ảnh hưởng đến hoạt động của toàn hệ thống.
DIS-700G-28XS hỗ trợ các tính năng bảo mật như:
802.1X Access Control.
RADIUS/TACACS+.
SSH.
BPDU Attack Protection.
Port Security.
Storm Control.
SNMP v1/v2c/v3.
Thiết bị cũng hỗ trợ LLDP, Syslog, NTP/SNTP và Policy-based Stream Mirroring để phục vụ giám sát, chẩn đoán và quản trị hệ thống mạng.
DIS-700G-28XS được thiết kế cho môi trường công nghiệp với dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 75°C và nhiệt độ lưu trữ từ -40°C đến 85°C.
Thiết bị sử dụng thiết kế fanless, loại bỏ các bộ phận chuyển động bên trong nhằm giảm nhu cầu bảo trì. Vỏ kim loại đạt chuẩn IP30, đồng thời thiết bị được kiểm tra về rung, sốc và rơi tự do theo các tiêu chuẩn IEC tương ứng.
DIS-700G-28XS sử dụng hai đầu vào nguồn 20–57V DC, giúp tăng khả năng dự phòng nguồn cho hệ thống.
Thiết bị được thiết kế để lắp rack 19 inch, có kích thước 440 × 44 × 318,5 mm và trọng lượng khoảng 4,5 kg. Thiết kế này phù hợp với các tủ rack mạng công nghiệp và hệ thống thiết bị tập trung.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | D-Link DIS-700G-28XS |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Layer 2+ Gigabit Managed |
| Cổng SFP | 24 × SFP Gigabit |
| Cổng SFP+ | 4 × SFP+ 10G |
| Tương thích SFP+ | Hỗ trợ SFP 1G |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,2 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| Phương thức chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Kiến trúc | L2 Wire-speed / Non-blocking |
| STP | IEEE 802.1D |
| RSTP | IEEE 802.1w |
| MSTP | IEEE 802.1s |
| ERPS | Fast Ring |
| Thời gian phục hồi | < 20 ms |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad / LACP |
| VLAN tối đa | 2048 nhóm VLAN tĩnh |
| VLAN | Port-based, IEEE 802.1Q, Protocol-based |
| VLAN nâng cao | Q-in-Q, Private VLAN |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Scheduling | SPQ, WRR, SPQ + WRR |
| Kiểm soát băng thông | Độ phân giải 1 Kbps |
| 802.1X | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| LLDP | Có |
| SSH | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| Quản lý | Web GUI, CLI, Telnet |
| Syslog | Có |
| NTP/SNTP | Có |
| USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Alarm Relay | 2A @ 24V DC |
| Nguồn vào | Dual 20–57V DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 35W |
| Thiết kế | Fanless |
| Vỏ | Kim loại, IP30 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 440 × 44 × 318,5 mm |
| Trọng lượng | 4,5 kg |
| Lắp đặt | Rack 19 inch |
| PoE | Không |
| Ứng dụng | Smart City, giám sát, tự động hóa công nghiệp, mạng không dây ngoài trời |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | D-Link DIS-700G-28XS |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Layer 2+ Gigabit Managed |
| Cổng SFP | 24 × SFP Gigabit |
| Cổng SFP+ | 4 × SFP+ 10G |
| Tương thích SFP+ | Hỗ trợ SFP 1G |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,2 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| Phương thức chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Kiến trúc | L2 Wire-speed / Non-blocking |
| STP | IEEE 802.1D |
| RSTP | IEEE 802.1w |
| MSTP | IEEE 802.1s |
| ERPS | Fast Ring |
| Thời gian phục hồi | < 20 ms |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad / LACP |
| VLAN tối đa | 2048 nhóm VLAN tĩnh |
| VLAN | Port-based, IEEE 802.1Q, Protocol-based |
| VLAN nâng cao | Q-in-Q, Private VLAN |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Scheduling | SPQ, WRR, SPQ + WRR |
| Kiểm soát băng thông | Độ phân giải 1 Kbps |
| 802.1X | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| LLDP | Có |
| SSH | Có |
| BPDU Attack Protection | Có |
| Quản lý | Web GUI, CLI, Telnet |
| Syslog | Có |
| NTP/SNTP | Có |
| USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Alarm Relay | 2A @ 24V DC |
| Nguồn vào | Dual 20–57V DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 35W |
| Thiết kế | Fanless |
| Vỏ | Kim loại, IP30 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 440 × 44 × 318,5 mm |
| Trọng lượng | 4,5 kg |
| Lắp đặt | Rack 19 inch |
| PoE | Không |
| Ứng dụng | Smart City, giám sát, tự động hóa công nghiệp, mạng không dây ngoài trời |