D-Link DIS-300G-14PSW là switch công nghiệp Gigabit Managed Layer 2, được thiết kế cho các hệ thống mạng cần kết nối Ethernet, cấp nguồn PoE và đường truyền quang trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị trang bị 8 cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE, 2 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 100/1000 Mbps, tổng cộng 14 giao diện mạng cùng 1 cổng console RJ-45.
DIS-300G-14PSW hỗ trợ PoE 802.3af/at với ngân sách 240W, thiết kế fanless, vỏ kim loại và khả năng hoạt động từ -40°C đến 75°C. Thiết bị phù hợp cho hệ thống camera IP, Wi-Fi công nghiệp, tự động hóa nhà máy, giám sát đô thị và các mạng ngoài trời.
DIS-300G-14PSW cung cấp cấu hình kết nối gồm:
8 × 10/100/1000BASE-T PoE.
2 × 10/100/1000BASE-T.
4 × SFP 100/1000 Mbps.
1 × cổng console RJ-45.
Cấu hình này cho phép kết nối đồng thời các thiết bị mạng Ethernet, camera IP hoặc Access Point sử dụng PoE, đồng thời cung cấp nhiều cổng SFP để xây dựng đường uplink quang.
Tám cổng PoE của DIS-300G-14PSW hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, cho phép truyền dữ liệu và cấp nguồn qua cùng một cáp mạng.
Thiết bị có ngân sách PoE tổng cộng 240W, phù hợp để cấp nguồn cho nhiều thiết bị đầu cuối như camera IP, Access Point và các thiết bị mạng tương thích PoE.
DIS-300G-14PSW có băng thông chuyển mạch 28 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 20,83 Mpps. Thiết bị sử dụng kiến trúc chuyển mạch Layer 2 wire-speed/non-blocking cùng cơ chế Store-and-Forward.
Bảng địa chỉ hỗ trợ tối đa 8K MAC address và Jumbo Frame lên đến 9 KB, đáp ứng các hệ thống mạng Gigabit có lưu lượng dữ liệu lớn.
Là switch Managed, DIS-300G-14PSW hỗ trợ giao diện quản lý Web và CLI, giúp quản trị viên cấu hình và giám sát hệ thống mạng.
Thiết bị hỗ trợ các tính năng Layer 2 như STP, RSTP, MSTP, Link Aggregation, VLAN, QoS, LLDP và nhiều cơ chế kiểm soát truy cập mạng.
DIS-300G-14PSW hỗ trợ nhiều loại VLAN gồm Port-based VLAN, MAC-based VLAN và Protocol-based VLAN, cùng Double VLAN Q-in-Q.
Thiết bị cung cấp 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, hỗ trợ ưu tiên lưu lượng và quản lý băng thông hiệu quả. Đây là nền tảng phù hợp cho các hệ thống kết hợp nhiều loại dữ liệu như camera, thoại, Wi-Fi và dữ liệu điều khiển.
DIS-300G-14PSW hỗ trợ cơ chế Fast Failover Protection Rings, với thời gian phục hồi khi mất liên kết dưới 20 ms.
Tính năng này giúp xây dựng hệ thống mạng có khả năng dự phòng cao, phù hợp với các môi trường công nghiệp và hệ thống giám sát yêu cầu duy trì kết nối liên tục.
DIS-300G-14PSW được thiết kế để hoạt động trong môi trường có điều kiện khắc nghiệt, với dải nhiệt độ từ -40°C đến 75°C và khả năng khởi động lạnh ở -40°C.
Thiết bị sử dụng vỏ kim loại, thiết kế fanless, đồng thời được chứng nhận về khả năng chịu rung, sốc, rơi tự do, EMC và NEMA-TS2 Section 2.
Switch hỗ trợ cơ chế snap-to-DIN-rail, thuận tiện khi triển khai trong tủ điện hoặc tủ điều khiển công nghiệp. Ngoài ra, thiết bị cũng hỗ trợ lắp đặt trên tường.
Với kích thước 77 × 154 × 128 mm, DIS-300G-14PSW được thiết kế để tối ưu không gian trong tủ thiết bị.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | D-Link DIS-300G-14PSW |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit Managed PoE |
| Layer | Layer 2 |
| Cổng PoE | 8 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng Gigabit | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Khe SFP | 4 × 100/1000BASE-SFP |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af / 802.3at |
| Ngân sách PoE | 240W |
| Băng thông chuyển mạch | 28 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 20,83 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| STP | IEEE 802.1D |
| RSTP | IEEE 802.1w |
| MSTP | IEEE 802.1s |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| VLAN | Port-based, MAC-based, Protocol-based |
| VLAN nâng cao | Double VLAN Q-in-Q |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| 802.1X | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| LLDP | Có |
| SSH | Có |
| Port Security | Có |
| Storm Control | Có |
| Fast Ring Failover | < 20 ms |
| Quản lý | Web GUI, CLI |
| Thiết kế | Fanless |
| Vỏ | Kim loại |
| Form factor | DIN rail |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Kích thước | 77 × 154 × 128 mm |
| Ứng dụng | Camera IP, Wi-Fi, tự động hóa công nghiệp, Smart City |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | D-Link DIS-300G-14PSW |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit Managed PoE |
| Layer | Layer 2 |
| Cổng PoE | 8 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng Gigabit | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Khe SFP | 4 × 100/1000BASE-SFP |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af / 802.3at |
| Ngân sách PoE | 240W |
| Băng thông chuyển mạch | 28 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 20,83 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| STP | IEEE 802.1D |
| RSTP | IEEE 802.1w |
| MSTP | IEEE 802.1s |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| VLAN | Port-based, MAC-based, Protocol-based |
| VLAN nâng cao | Double VLAN Q-in-Q |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| 802.1X | Có |
| RADIUS/TACACS+ | Có |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| LLDP | Có |
| SSH | Có |
| Port Security | Có |
| Storm Control | Có |
| Fast Ring Failover | < 20 ms |
| Quản lý | Web GUI, CLI |
| Thiết kế | Fanless |
| Vỏ | Kim loại |
| Form factor | DIN rail |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Kích thước | 77 × 154 × 128 mm |
| Ứng dụng | Camera IP, Wi-Fi, tự động hóa công nghiệp, Smart City |