D-Link DIS-100G-8W là switch công nghiệp Gigabit không quản lý, được thiết kế cho các hệ thống mạng cần kết nối Ethernet tốc độ cao và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị trang bị 8 cổng 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ tốc độ Gigabit Ethernet, thiết kế fanless, vỏ kim loại chuẩn IP30 và nguồn DC đầu vào kép.
DIS-100G-8W được trang bị 8 cổng 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ kết nối Ethernet 10 Mbps, 100 Mbps và 1000 Mbps. Tất cả các cổng đồng đều hỗ trợ Auto MDI/MDIX, giúp đơn giản hóa quá trình kết nối thiết bị mạng.
Thiết bị hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3u Fast Ethernet, IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control và IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet.
D-Link DIS-100G-8W có băng thông chuyển mạch 16 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 11,9 Mpps. Thiết bị sử dụng phương thức Store-and-Forward, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 8K entries và Jumbo Frame tối đa 9 KB.
Switch còn hỗ trợ IEEE 802.1p QoS với 4 hàng đợi phần cứng trên mỗi cổng cùng tính năng Storm Control cho Broadcast, Multicast và Unicast.
DIS-100G-8W sử dụng vỏ kim loại chuẩn IP30, thiết kế không quạt với cơ chế làm mát thụ động. Thiết bị có khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 75°C, phù hợp với các môi trường công nghiệp và hệ thống tủ mạng có điều kiện nhiệt độ thay đổi.
Thiết bị cũng được thiết kế với khả năng chống nhiễu điện từ cao và đáp ứng các yêu cầu môi trường liên quan đến rung, sốc và rơi tự do.
DIS-100G-8W hỗ trợ nguồn 12–58V DC thông qua terminal block với hai đầu vào nguồn, cho phép triển khai nguồn cấp dự phòng nhằm tăng độ tin cậy cho hệ thống. Công suất tiêu thụ tối đa được công bố ở mức 7,8W.
Thiết bị cũng được trang bị Alarm Relay 1A tại 24V, hỗ trợ giám sát trạng thái và cảnh báo trong hệ thống công nghiệp.
DIS-100G-8W có kích thước 117,8 × 39 × 96,9 mm, trọng lượng khoảng 0,44 kg và hỗ trợ lắp đặt trên DIN Rail hoặc gắn tường. Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian trong tủ điện, tủ điều khiển và các hệ thống mạng công nghiệp.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DIS-100G-8W |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit không quản lý |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng mạng | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Tốc độ cổng | 10/100/1000 Mbps |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 / 802.3u / 802.3ab |
| Flow Control | IEEE 802.3x |
| Energy Efficient Ethernet | IEEE 802.3az EEE |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 11,9 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K entries |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| QoS | IEEE 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng/cổng |
| Storm Control | Broadcast / Multicast / Unicast |
| Alarm Relay | 1A tại 24V |
| Nguồn điện | 12–58V DC, terminal block đầu vào kép |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 7,8W |
| Tản nhiệt | 26,61 BTU/giờ |
| Làm mát | Fanless, làm mát thụ động |
| Vỏ thiết bị | Kim loại, IP30 |
| Lắp đặt | DIN Rail / gắn tường |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%–95% RH |
| Độ cao hoạt động | 2.000 m |
| Kích thước | 117,8 × 39 × 96,9 mm |
| Trọng lượng | 0,443 kg |
| MTBF | Trên 25 năm |
| Tiêu chuẩn môi trường | IEC 60068-2-27 / IEC 60068-2-32 / IEC 60068-2-6 |
| Tiêu chuẩn giao thông | EN 50121-4 / NEMA-TS2 |
| Chứng nhận | UL / CE / FCC |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DIS-100G-8W |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit không quản lý |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng mạng | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Tốc độ cổng | 10/100/1000 Mbps |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 / 802.3u / 802.3ab |
| Flow Control | IEEE 802.3x |
| Energy Efficient Ethernet | IEEE 802.3az EEE |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 11,9 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K entries |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Jumbo Frame | 9 KB |
| QoS | IEEE 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng/cổng |
| Storm Control | Broadcast / Multicast / Unicast |
| Alarm Relay | 1A tại 24V |
| Nguồn điện | 12–58V DC, terminal block đầu vào kép |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 7,8W |
| Tản nhiệt | 26,61 BTU/giờ |
| Làm mát | Fanless, làm mát thụ động |
| Vỏ thiết bị | Kim loại, IP30 |
| Lắp đặt | DIN Rail / gắn tường |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%–95% RH |
| Độ cao hoạt động | 2.000 m |
| Kích thước | 117,8 × 39 × 96,9 mm |
| Trọng lượng | 0,443 kg |
| MTBF | Trên 25 năm |
| Tiêu chuẩn môi trường | IEC 60068-2-27 / IEC 60068-2-32 / IEC 60068-2-6 |
| Tiêu chuẩn giao thông | EN 50121-4 / NEMA-TS2 |
| Chứng nhận | UL / CE / FCC |