D-Link DIS-100G-6S là switch công nghiệp Gigabit không quản lý, thiết kế cho các hệ thống mạng cần kết nối Ethernet đồng kết hợp đường uplink quang. Thiết bị trang bị 4 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 khe SFP, hỗ trợ triển khai linh hoạt trong các hệ thống giám sát, tự động hóa nhà máy và mạng công nghiệp.
DIS-100G-6S cung cấp 4 cổng 10/100/1000BASE-T cùng 2 khe SFP 100/1000 Mbps. Các cổng đồng hỗ trợ Auto MDI/MDIX, trong khi khe SFP cho phép sử dụng module quang phù hợp để xây dựng đường uplink và mở rộng khoảng cách truyền dẫn.
Thiết bị hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x và IEEE 802.3az EEE, đáp ứng các kết nối Ethernet và Gigabit Ethernet phổ biến.
D-Link DIS-100G-6S có băng thông chuyển mạch 12 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 8,928 Mpps. Thiết bị sử dụng phương thức Store-and-Forward, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 4K entries và Jumbo Frame tối đa 9,6 KB.
QoS theo chuẩn IEEE 802.1p cung cấp 8 hàng đợi phần cứng trên mỗi cổng, hỗ trợ ưu tiên lưu lượng và cải thiện khả năng xử lý dữ liệu trong hệ thống mạng.
DIS-100G-6S sử dụng vỏ kim loại chuẩn IP40 và thiết kế fanless với cơ chế làm mát thụ động. Thiết bị được kiểm tra về rung, sốc và rơi tự do, phù hợp với các môi trường triển khai công nghiệp có yêu cầu cao về độ ổn định.
Switch hoạt động trong dải nhiệt độ -20°C đến 65°C, đáp ứng các hệ thống mạng triển khai trong tủ điều khiển, nhà máy, giám sát đô thị và mạng không dây ngoài trời.
Thiết bị hỗ trợ nguồn 12–48V DC với đầu vào kép, cho phép sử dụng nguồn dự phòng để tăng khả năng duy trì hoạt động của hệ thống. DIS-100G-6S cũng được trang bị Alarm Relay 1A tại 24V, hỗ trợ giám sát trạng thái thiết bị trong hệ thống công nghiệp.
DIS-100G-6S có kích thước 162 × 102 × 28 mm, trọng lượng khoảng 0,4458 kg và hỗ trợ lắp đặt trên DIN Rail. Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian bên trong tủ điện hoặc tủ điều khiển.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DIS-100G-6S |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit không quản lý |
| Layer | Layer 2 |
| Tổng số cổng | 6 cổng |
| Cổng Ethernet | 4 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 2 × SFP 100/1000 Mbps |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 / 802.3u / 802.3ab / 802.3z |
| Flow Control | IEEE 802.3x |
| Energy Efficient Ethernet | IEEE 802.3az EEE |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| Băng thông chuyển mạch | 12 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 8,928 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K entries |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Jumbo Frame | 9,6 KB |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi phần cứng/cổng |
| Nguồn điện | 12–48V DC, terminal block đầu vào kép |
| Alarm Relay | 1A tại 24V |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 4,82W |
| Công suất chờ | 2,45W |
| Làm mát | Fanless, làm mát thụ động |
| Vỏ thiết bị | Kim loại, IP40 |
| Lắp đặt | DIN Rail |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 162 × 102 × 28 mm |
| Trọng lượng | 0,4458 kg |
| MTBF | 569.768 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
| Kiểm tra môi trường | IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-32, IEC 60068-2-6 |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DIS-100G-6S |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Gigabit không quản lý |
| Layer | Layer 2 |
| Tổng số cổng | 6 cổng |
| Cổng Ethernet | 4 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 2 × SFP 100/1000 Mbps |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3 / 802.3u / 802.3ab / 802.3z |
| Flow Control | IEEE 802.3x |
| Energy Efficient Ethernet | IEEE 802.3az EEE |
| Auto MDI/MDIX | Có |
| Băng thông chuyển mạch | 12 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 8,928 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K entries |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Jumbo Frame | 9,6 KB |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi phần cứng/cổng |
| Nguồn điện | 12–48V DC, terminal block đầu vào kép |
| Alarm Relay | 1A tại 24V |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 4,82W |
| Công suất chờ | 2,45W |
| Làm mát | Fanless, làm mát thụ động |
| Vỏ thiết bị | Kim loại, IP40 |
| Lắp đặt | DIN Rail |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 162 × 102 × 28 mm |
| Trọng lượng | 0,4458 kg |
| MTBF | 569.768 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
| Kiểm tra môi trường | IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-32, IEC 60068-2-6 |