D-Link DGS-3630-52TC là switch quản lý Layer 3 thuộc dòng DGS-3630, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, SMB, SME và ISP. Thiết bị cung cấp 44 cổng Gigabit Ethernet, 4 cổng Combo Gigabit RJ-45/SFP và 4 cổng 10GbE SFP+, đáp ứng nhu cầu kết nối mật độ cao và uplink tốc độ 10GbE.
DGS-3630-52TC có băng thông chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp tối đa 130,95 Mpps, hỗ trợ định tuyến Layer 3, stacking, MPLS L2VPM/L3 VPN, OpenFlow 1.3 và quản lý tài nguyên hệ thống SRM.
DGS-3630-52TC được trang bị:
44 cổng 10/100/1000BASE-T
4 cổng Combo 10/100/1000BASE-T/SFP
4 cổng 10GbE SFP+
1 cổng RJ-45 quản lý
Cổng console RJ-45 và Mini-USB
1 cổng RJ-45 Alarm
1 cổng USB 2.0
Bốn cổng 10GbE SFP+ có thể được sử dụng làm cổng uplink tốc độ cao hoặc phục vụ kết nối stacking trong hệ thống DGS-3630.
D-Link DGS-3630-52TC cung cấp switching capacity 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 130,95 Mpps, phù hợp với các hệ thống mạng có số lượng thiết bị kết nối lớn và lưu lượng cao.
Thiết bị hỗ trợ thiết kế mạng với các lớp core, distribution hoặc access, tùy theo kiến trúc triển khai.
DGS-3630-52TC hỗ trợ nhiều giao thức và chức năng định tuyến Layer 3 cho mạng IPv4/IPv6, bao gồm:
Static Routing IPv4/IPv6
RIPv1/RIPv2
RIPng
OSPF
OSPFv3
BGP
IS-IS
IPv6 tunneling
PIM-SM
DVMRPv3
Dòng DGS-3630 hỗ trợ bảng định tuyến IPv4 lên đến 32K, IPv6 lên đến 16K và tối đa 256 IP interfaces.
DGS-3630-52TC hỗ trợ MPLS L2VPM/L3 VPN, đáp ứng các hệ thống mạng cần phân tách lưu lượng và triển khai dịch vụ VPN trên nền tảng Layer 3.
Dòng DGS-3630 sử dụng kiến trúc phần mềm với ba tùy chọn Standard Image (SI), Enhanced Image (EI) và MPLS Image (MI), cho phép mở rộng chức năng theo nhu cầu triển khai.
DGS-3630-52TC hỗ trợ physical stacking tối đa 9 thiết bị, với băng thông stacking hai chiều lên đến 80 Gbps. Ngoài ra, dòng sản phẩm hỗ trợ virtual stacking tối đa 32 thiết bị.
Khả năng stacking giúp nhiều switch có thể được quản lý như một hệ thống thống nhất, đồng thời tăng khả năng mở rộng và dự phòng của mạng.
Các cổng RJ-45 access trên DGS-3630-52TC được trang bị bảo vệ chống xung điện 6 kV, giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị trước các hiện tượng tăng áp đột ngột trên đường truyền Ethernet.
DGS-3630-52TC hỗ trợ nhiều tính năng quản lý và bảo mật như VLAN, ACL, 802.1X, RADIUS, TACACS+, SNMP, RMON, sFlow, LLDP và LLDP-MED.
Thiết bị cũng hỗ trợ QoS với nhiều hàng đợi trên mỗi cổng, giúp phân loại và ưu tiên các loại lưu lượng quan trọng trong hệ thống mạng.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DGS-3630-52TC |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 Managed |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Gigabit | 44 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T/SFP |
| Cổng uplink | 4 × 10GbE SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 × RJ-45 |
| Cổng console | RJ-45 và Mini-USB |
| Cổng Alarm | 1 × RJ-45 |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 130,95 Mpps |
| Layer | Layer 3 |
| Routing | IPv4/IPv6, Static Routing, RIP, RIPng, OSPF, OSPFv3, BGP, IS-IS |
| Bảng định tuyến IPv4 | 32K |
| Bảng định tuyến IPv6 | 16K |
| IP Interface | 256 |
| Multicast | Hỗ trợ |
| PIM-SM | Hỗ trợ |
| DVMRPv3 | Hỗ trợ |
| MPLS | Hỗ trợ |
| VPLS | Hỗ trợ |
| VPN | MPLS L2VPM/L3 VPN |
| Software Image | SI / EI / MI |
| Stacking vật lý | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông stacking | Tối đa 80 Gbps hai chiều |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| OpenFlow | OpenFlow 1.3 |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN |
| MAC Address | 68K |
| Surge Protection | 6 kV trên các cổng RJ-45 access |
| Nguồn điện | AC 100–240 V |
| Công suất tối đa | 62 W |
| Kích thước | 441 × 259,8 × 44 mm |
| Trọng lượng | 4,04 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DGS-3630-52TC |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 Managed |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Gigabit | 44 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T/SFP |
| Cổng uplink | 4 × 10GbE SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 × RJ-45 |
| Cổng console | RJ-45 và Mini-USB |
| Cổng Alarm | 1 × RJ-45 |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 130,95 Mpps |
| Layer | Layer 3 |
| Routing | IPv4/IPv6, Static Routing, RIP, RIPng, OSPF, OSPFv3, BGP, IS-IS |
| Bảng định tuyến IPv4 | 32K |
| Bảng định tuyến IPv6 | 16K |
| IP Interface | 256 |
| Multicast | Hỗ trợ |
| PIM-SM | Hỗ trợ |
| DVMRPv3 | Hỗ trợ |
| MPLS | Hỗ trợ |
| VPLS | Hỗ trợ |
| VPN | MPLS L2VPM/L3 VPN |
| Software Image | SI / EI / MI |
| Stacking vật lý | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông stacking | Tối đa 80 Gbps hai chiều |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| OpenFlow | OpenFlow 1.3 |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN |
| MAC Address | 68K |
| Surge Protection | 6 kV trên các cổng RJ-45 access |
| Nguồn điện | AC 100–240 V |
| Công suất tối đa | 62 W |
| Kích thước | 441 × 259,8 × 44 mm |
| Trọng lượng | 4,04 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| Kiểu lắp đặt | Rackmount 19 inch, 1U |