DGS-3630-28TC là switch quản lý Layer 3 dạng stackable thuộc dòng DGS-3630, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, SMB, SME và ISP. Thiết bị sở hữu 20 cổng Gigabit RJ-45, 4 cổng Combo Gigabit RJ-45/SFP và 4 cổng 10G SFP+, hỗ trợ uplink tốc độ cao, stacking và các tính năng định tuyến Layer 3 nâng cao.
DGS-3630-28TC được trang bị:
20 cổng 10/100/1000BASE-T.
4 cổng Combo 10/100/1000BASE-T/SFP.
4 cổng 10G SFP+.
Cổng quản lý RJ-45.
Cổng console RJ-45 và Mini-USB.
1 cổng USB 2.0 Type-A.
1 cổng Alarm RJ-45.
Thiết kế này cho phép DGS-3630-28TC kết nối đồng thời nhiều thiết bị mạng qua cáp đồng, cáp quang Gigabit và các đường uplink 10G.
DGS-3630-28TC có băng thông chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 95,24 Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn trong mạng doanh nghiệp. Thiết bị được trang bị bộ nhớ đệm gói tin 4 MB.
Bốn cổng 10G SFP+ cung cấp kết nối tốc độ cao cho uplink hoặc stacking. Dòng DGS-3630 sử dụng các cổng 10G này cho kết nối mở rộng và stacking giữa các thiết bị.
Thiết kế này giúp DGS-3630-28TC phù hợp với các hệ thống mạng cần kết nối giữa nhiều switch hoặc cần đường truyền tốc độ cao ở tầng phân phối.
DGS-3630-28TC hỗ trợ các tính năng định tuyến Layer 3 với nhiều giao thức dành cho IPv4 và IPv6, trong đó có OSPF, BGP và IS-IS. Thiết bị cũng hỗ trợ các tính năng mạng nâng cao tùy theo software image được sử dụng.
Dòng DGS-3630 cung cấp ba lựa chọn software image gồm Standard Image (SI), Enhanced Image (EI) và MPLS Image (MI), cho phép mở rộng chức năng phần mềm theo nhu cầu triển khai.
DGS-3630-28TC hỗ trợ MPLS L2VPM/L3 VPN, phù hợp với những hệ thống mạng cần triển khai kết nối VPN và các mô hình mạng nâng cao.
Khả năng hỗ trợ MPLS kết hợp với định tuyến Layer 3 giúp thiết bị có thể được triển khai trong các hệ thống mạng doanh nghiệp hoặc hạ tầng mạng yêu cầu khả năng phân tách và quản lý lưu lượng.
DGS-3630-28TC được trang bị Switch Resource Management (SRM) giúp quản lý tài nguyên hệ thống linh hoạt. Thiết bị cũng hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 và Layer 3 phục vụ quản lý, phân đoạn và bảo vệ hệ thống mạng.
Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ OpenFlow 1.3, cho phép triển khai trong các hệ thống mạng SDN tương thích.
DGS-3630-28TC được tích hợp 6 kV surge protection trên các cổng RJ-45 access và hỗ trợ nguồn dự phòng RPS. Thiết bị có thiết kế rackmount 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DGS-3630-28TC |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 Managed |
| Thiết kế | Stackable, Rackmount 1U |
| Cổng Gigabit RJ-45 | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T/SFP |
| Cổng 10G | 4 × 10G SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 × RJ-45 |
| Cổng Console | RJ-45 và Mini-USB |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Cổng Alarm | 1 × RJ-45 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,24 Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4 MB |
| Định tuyến | Layer 3 |
| Giao thức định tuyến | OSPF, BGP, IS-IS |
| IPv4/IPv6 | Hỗ trợ |
| MPLS | MPLS L2VPM/L3 VPN |
| Software Image | Standard Image, Enhanced Image, MPLS Image |
| OpenFlow | 1.3 |
| Surge Protection | 6 kV trên cổng RJ-45 access |
| RPS | Hỗ trợ |
| Kích thước | 441 × 259,8 × 44 mm |
| Khối lượng | 3,74 kg |
| Nguồn điện | AC 100–240 V |
| Công suất tối đa | 42,4 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| MTBF | 300.190,46 giờ |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DGS-3630-28TC |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 Managed |
| Thiết kế | Stackable, Rackmount 1U |
| Cổng Gigabit RJ-45 | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T/SFP |
| Cổng 10G | 4 × 10G SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 × RJ-45 |
| Cổng Console | RJ-45 và Mini-USB |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Cổng Alarm | 1 × RJ-45 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,24 Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4 MB |
| Định tuyến | Layer 3 |
| Giao thức định tuyến | OSPF, BGP, IS-IS |
| IPv4/IPv6 | Hỗ trợ |
| MPLS | MPLS L2VPM/L3 VPN |
| Software Image | Standard Image, Enhanced Image, MPLS Image |
| OpenFlow | 1.3 |
| Surge Protection | 6 kV trên cổng RJ-45 access |
| RPS | Hỗ trợ |
| Kích thước | 441 × 259,8 × 44 mm |
| Khối lượng | 3,74 kg |
| Nguồn điện | AC 100–240 V |
| Công suất tối đa | 42,4 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| MTBF | 300.190,46 giờ |