D-Link DGS-3630-28PC là switch Managed Layer 3 thuộc dòng DGS-3630, được thiết kế cho doanh nghiệp, ISP và các hệ thống mạng yêu cầu hiệu suất cao, khả năng stacking và các tính năng định tuyến nâng cao. Thiết bị cung cấp 20 cổng Gigabit PoE, 4 cổng Combo Gigabit PoE/SFP và 4 cổng 10G SFP+, phù hợp triển khai tại lớp access, distribution hoặc core của hệ thống mạng.
DGS-3630-28PC được trang bị 20 cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE, cho phép truyền dữ liệu và cấp nguồn cho các thiết bị tương thích trên cùng đường cáp mạng.
Ngoài ra, thiết bị có 4 cổng Combo 10/100/1000BASE-T PoE/SFP, cho phép lựa chọn kết nối Ethernet đồng hoặc module SFP tùy nhu cầu triển khai. Switch hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at PoE, với tổng ngân sách PoE lên đến 370W.
DGS-3630-28PC tích hợp 4 cổng 10G SFP+, có thể sử dụng cho kết nối uplink tốc độ cao hoặc stacking giữa các switch.
Thiết bị đạt băng thông chuyển mạch 128Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 95,24Mpps, kết hợp bộ nhớ đệm gói tin 4MB, đáp ứng nhu cầu xử lý lưu lượng lớn trong hệ thống mạng doanh nghiệp.
DGS-3630-28PC hỗ trợ các tính năng Layer 3 chuyên nghiệp, phù hợp triển khai ở nhiều lớp trong hệ thống mạng. Thiết bị hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6, RIP, OSPF, BGP và nhiều giao thức định tuyến nâng cao.
Dòng DGS-3630 còn hỗ trợ các tính năng như MPLS, VPLS, PIM-SM, DVMRP, IPv6 tunneling và các chức năng VPN tùy theo image phần mềm được sử dụng.
DGS-3630 hỗ trợ ba software image gồm Standard Image (SI), Enhanced Image (EI) và MPLS Image (MI).
Standard Image (SI): cung cấp các tính năng Layer 2, định tuyến cơ bản, multicast, QoS và bảo mật.
Enhanced Image (EI): mở rộng khả năng định tuyến Layer 3 dành cho môi trường doanh nghiệp.
MPLS Image (MI): bổ sung các tính năng VPN/MPLS phục vụ nhà cung cấp dịch vụ.
Cách thiết kế này giúp DGS-3630-28PC có thể đáp ứng nhiều mô hình mạng khác nhau tùy yêu cầu triển khai.
DGS-3630-28PC hỗ trợ physical stacking tối đa 9 switch, cho phép kết hợp nhiều thiết bị thành một hệ thống quản lý thống nhất. D-Link công bố khả năng stacking với băng thông hai chiều lên đến 80Gbps.
Khi sử dụng stacking, hệ thống có thể mở rộng đáng kể số lượng cổng và tăng khả năng dự phòng. Ngoài physical stacking, DGS-3630 còn hỗ trợ virtual stacking tối đa 32 thiết bị.
DGS-3630-28PC hỗ trợ IEEE 802.3af/at, phù hợp cấp nguồn cho camera IP, Access Point, điện thoại IP và các thiết bị mạng PoE khác.
Ngân sách PoE đạt 370W, đáp ứng triển khai nhiều thiết bị PoE đồng thời. Thiết bị cũng hỗ trợ nguồn dự phòng RPS, giúp tăng khả năng duy trì hoạt động của hệ thống.
DGS-3630-28PC được trang bị bảo vệ chống sét lan truyền 6kV trên các cổng RJ-45 access, giúp bảo vệ thiết bị trước các xung điện đột biến trên đường truyền.
Switch cũng hỗ trợ D-Link Green Technology với các tính năng tiết kiệm năng lượng, Smart Fan và phát hiện độ dài cáp.
DGS-3630-28PC hỗ trợ 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, kiểm soát băng thông với độ phân giải tối thiểu 8Kbps và phân loại lưu lượng theo nội dung.
Về bảo mật, thiết bị hỗ trợ ACL Ingress/Egress/VLAN-based, 802.1X, RADIUS/TACACS+, SSH, SSL, DHCP Snooping, ARP Spoofing Prevention và BPDU Attack Protection. Các tính năng này giúp kiểm soát truy cập và tăng cường bảo vệ hạ tầng mạng doanh nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ SNMP v1/v2c/v3, RMON v1/v2, sFlow, LLDP và LLDP-MED, giúp quản trị viên giám sát trạng thái mạng và lưu lượng.
DGS-3630-28PC cũng có cổng quản lý RJ-45, cổng Console RJ-45 và Mini-USB, cổng USB 2.0 Type-A cùng cổng Alarm RJ-45 phục vụ quản trị và giám sát ngoài băng thông dữ liệu.
D-Link DGS-3630-28PC phù hợp triển khai trong:
Mạng doanh nghiệp vừa và lớn.
Mạng ISP và hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ.
Lớp access, distribution hoặc core.
Hệ thống camera IP sử dụng PoE+.
Hệ thống Wi-Fi doanh nghiệp.
Mạng campus.
Hệ thống cần uplink 10GbE.
Hạ tầng mạng cần định tuyến Layer 3.
Hệ thống cần stacking và dự phòng.
Mạng hỗ trợ MPLS và VPN.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-3630-28PC |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 3 |
| Cổng Gigabit PoE | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T PoE/SFP |
| Cổng 10G | 4 × 10G SFP+ |
| Tổng số cổng mạng | 28 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 370W |
| Băng thông chuyển mạch | 128Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,24Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4MB |
| Bảng địa chỉ MAC | 68K |
| Bảng định tuyến IPv4 | 16K |
| Bảng định tuyến IPv6 | 7K |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN tĩnh |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Link Aggregation | IEEE 802.1AX |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| ERPS | Hỗ trợ |
| RIP | RIP v1/v2, RIPng |
| OSPF | Hỗ trợ |
| BGP | Hỗ trợ |
| OSPFv3 | Hỗ trợ |
| MPLS | Hỗ trợ |
| VPLS | Hỗ trợ |
| PIM-SM | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| sFlow | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Physical Stacking | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông stacking | Lên đến 80Gbps hai chiều |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Nguồn dự phòng | RPS / DPS-700 |
| Bảo vệ chống sét | 6kV trên cổng RJ-45 access |
| Điện áp hoạt động | 100–240V AC |
| Kích thước | 441 × 380 × 44mm |
| Thiết kế | Rackmount 1U |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2.000m |
| MTBF | 259.222,76 giờ |
| Công suất tối đa | 469,3W khi PoE hoạt động |
| Tản nhiệt tối đa | 1.600,31 BTU/h |
| Thông số | DGS-3630-28PC |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 3 |
| Cổng Gigabit PoE | 20 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Combo | 4 × 10/100/1000BASE-T PoE/SFP |
| Cổng 10G | 4 × 10G SFP+ |
| Tổng số cổng mạng | 28 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 370W |
| Băng thông chuyển mạch | 128Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,24Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4MB |
| Bảng địa chỉ MAC | 68K |
| Bảng định tuyến IPv4 | 16K |
| Bảng định tuyến IPv6 | 7K |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN tĩnh |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Link Aggregation | IEEE 802.1AX |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| ERPS | Hỗ trợ |
| RIP | RIP v1/v2, RIPng |
| OSPF | Hỗ trợ |
| BGP | Hỗ trợ |
| OSPFv3 | Hỗ trợ |
| MPLS | Hỗ trợ |
| VPLS | Hỗ trợ |
| PIM-SM | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| sFlow | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Physical Stacking | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông stacking | Lên đến 80Gbps hai chiều |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Nguồn dự phòng | RPS / DPS-700 |
| Bảo vệ chống sét | 6kV trên cổng RJ-45 access |
| Điện áp hoạt động | 100–240V AC |
| Kích thước | 441 × 380 × 44mm |
| Thiết kế | Rackmount 1U |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2.000m |
| MTBF | 259.222,76 giờ |
| Công suất tối đa | 469,3W khi PoE hoạt động |
| Tản nhiệt tối đa | 1.600,31 BTU/h |