D-Link DGS-3130-54PS là switch Managed Layer 2+/Layer 3 thuộc dòng DGS-3130, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, mạng campus và hạ tầng mạng yêu cầu số lượng cổng lớn cùng khả năng cấp nguồn PoE+. Thiết bị cung cấp 48 cổng Gigabit PoE+, kết hợp 2 cổng 10GBASE-T và 4 cổng 10G SFP+, đáp ứng đồng thời nhu cầu kết nối thiết bị đầu cuối và uplink tốc độ cao.
DGS-3130-54PS được trang bị 48 cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE, cho phép truyền dữ liệu và cấp nguồn cho các thiết bị tương thích trên cùng đường cáp mạng.
Switch hỗ trợ IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, với công suất tối đa đến 30W mỗi cổng. Ngân sách PoE tiêu chuẩn đạt 370W và có thể tăng lên 740W khi sử dụng nguồn dự phòng DPS-700. Đây là cấu hình phù hợp cho hệ thống camera IP, Access Point, điện thoại IP và các thiết bị mạng PoE khác.
Ngoài 48 cổng Gigabit PoE+, thiết bị có 2 cổng 10GBASE-T và 4 cổng 10G SFP+, cung cấp 6 cổng 10GbE để xây dựng kết nối uplink tốc độ cao giữa các switch, máy chủ hoặc các tầng mạng.
D-Link DGS-3130-54PS có băng thông chuyển mạch 216Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin tối đa 161Mpps. Thiết bị hỗ trợ 16K địa chỉ MAC, bộ nhớ đệm gói tin 4MB và Jumbo Frame, giúp xử lý hiệu quả lưu lượng dữ liệu lớn trong mạng doanh nghiệp.
DGS-3130-54PS hỗ trợ các tính năng quản trị mạng Layer 2+ và Layer 3 như:
VLAN tối đa 4K VLAN tĩnh.
GVRP, MAC-based VLAN, Port-based VLAN và Protocol-based VLAN.
Voice VLAN, Super VLAN, ISM VLAN và Asymmetric VLAN.
STP 802.1D, RSTP 802.1w và MSTP 802.1s.
Link Aggregation theo IEEE 802.3ad.
ERPS.
IGMP/MLD Snooping.
ACL Ingress, Egress và VLAN-based.
802.1X Access Control.
DHCP Snooping.
IP-MAC-Port Binding.
RIP v1/v2 và RIPng.
OSPFv2/v3.
Định tuyến IPv4/IPv6.
Tối đa 16 IP Interface.
DGS-3130-54PS hỗ trợ physical stacking, cho phép kết hợp nhiều switch thành một hệ thống quản lý tập trung. Với dòng DGS-3130-54TS/54S/54PS, stacking cost là 2 cho mỗi thiết bị, cho phép tối đa 6 thiết bị trong một stack.
Dòng sản phẩm DGS-3130 cũng hỗ trợ virtual stacking tối đa 32 thiết bị, giúp quản trị viên quản lý nhiều switch trong hệ thống mạng thuận tiện hơn.
DGS-3130-54PS hỗ trợ 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, cho phép phân loại và ưu tiên lưu lượng theo từng loại dữ liệu. Thiết bị hỗ trợ CoS, traffic shaping và kiểm soát băng thông với độ phân giải tối thiểu 8Kbps.
Các tính năng này giúp ưu tiên những dịch vụ cần độ ổn định cao như thoại IP, video, camera giám sát và dữ liệu doanh nghiệp.
DGS-3130-54PS tích hợp nhiều cơ chế bảo mật và kiểm soát truy cập như ACL, 802.1X, RADIUS/TACACS+, IP-MAC-Port Binding, DHCP Snooping, ARP Spoofing Prevention và BPDU Attack Protection.
Thiết bị hỗ trợ các giao thức quản trị SSH, SSL, SNMP v1/v2c/v3, RMON v1/v2, sFlow và LLDP, giúp quản trị viên kiểm soát và giám sát hệ thống mạng hiệu quả.
DGS-3130-54PS hỗ trợ nguồn dự phòng DPS-700, cho phép nâng ngân sách PoE từ 370W lên 740W. Thiết bị sử dụng nguồn AC 100–240V, thiết kế dạng rackmount 1U với kích thước 440 × 430 × 44mm và khối lượng khoảng 6,2kg.
Hệ thống làm mát sử dụng 4 Smart Fan, phù hợp cho môi trường triển khai thiết bị mạng liên tục trong tủ rack.
D-Link DGS-3130-54PS phù hợp triển khai trong:
Hệ thống mạng doanh nghiệp quy mô vừa và lớn.
Mạng campus và mạng phân phối.
Hệ thống camera IP sử dụng PoE+.
Hệ thống Wi-Fi doanh nghiệp với nhiều Access Point.
Hệ thống điện thoại IP.
Mạng cần nhiều cổng Gigabit PoE+.
Hệ thống yêu cầu uplink 10GbE.
Hạ tầng mạng cần định tuyến Layer 3.
Hệ thống cần stacking và nguồn dự phòng.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-3130-54PS |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 2+/Layer 3 |
| Cổng Gigabit | 48 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 4 × 10G |
| Tổng số cổng | 54 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/802.3at |
| Công suất PoE/cổng | Tối đa 30W |
| Ngân sách PoE | 370W |
| Ngân sách PoE với DPS-700 | 740W |
| Băng thông chuyển mạch | 216Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 161Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4MB |
| Địa chỉ MAC | 16K |
| Jumbo Frame | Hỗ trợ |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN tĩnh |
| IP Interface | 16 |
| Static Route | IPv4: 1K; IPv6: 512 |
| RIP | RIP v1/v2, RIPng |
| OSPF | OSPFv2/v3 |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| ERPS | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| sFlow | Hỗ trợ |
| Stacking vật lý | Tối đa 6 thiết bị |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Stacking Cost | 2/thiết bị |
| Nguồn dự phòng | DPS-700 |
| Điện áp hoạt động | 100–240V AC, 50–60Hz |
| Kích thước | 440 × 430 × 44mm |
| Khối lượng | 6,2kg |
| Quạt | 4 × Smart Fan |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50°C |
| Dòng sản phẩm | DGS-3130 |
| Thông số | DGS-3130-54PS |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 2+/Layer 3 |
| Cổng Gigabit | 48 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 4 × 10G |
| Tổng số cổng | 54 |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/802.3at |
| Công suất PoE/cổng | Tối đa 30W |
| Ngân sách PoE | 370W |
| Ngân sách PoE với DPS-700 | 740W |
| Băng thông chuyển mạch | 216Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 161Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 4MB |
| Địa chỉ MAC | 16K |
| Jumbo Frame | Hỗ trợ |
| VLAN | Tối đa 4K VLAN tĩnh |
| IP Interface | 16 |
| Static Route | IPv4: 1K; IPv6: 512 |
| RIP | RIP v1/v2, RIPng |
| OSPF | OSPFv2/v3 |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| Spanning Tree | STP, RSTP, MSTP |
| ERPS | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| SNMP | v1/v2c/v3 |
| RMON | v1/v2 |
| sFlow | Hỗ trợ |
| Stacking vật lý | Tối đa 6 thiết bị |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Stacking Cost | 2/thiết bị |
| Nguồn dự phòng | DPS-700 |
| Điện áp hoạt động | 100–240V AC, 50–60Hz |
| Kích thước | 440 × 430 × 44mm |
| Khối lượng | 6,2kg |
| Quạt | 4 × Smart Fan |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50°C |
| Dòng sản phẩm | DGS-3130 |