D-Link DGS-3130-30PS là switch Managed Layer 3 Lite thuộc dòng DGS-3130, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, Campus, Metro Ethernet và các hạ tầng mạng cần khả năng mở rộng cao. Thiết bị sở hữu 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+, 2 cổng 10GBASE-T và 4 cổng 10G SFP+, cung cấp switching capacity 168Gbps và tốc độ chuyển tiếp 125Mpps.
DGS-3130-30PS hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 và Layer 3 như Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2/v3, VLAN, QoS, ACL, 802.1X, ERPS và Link Aggregation. Thiết bị cũng hỗ trợ stacking vật lý tối đa 9 switch với băng thông stacking lên đến 80Gbps mỗi thiết bị.
DGS-3130-30PS cung cấp hệ thống cổng đa dạng:
24 × 10/100/1000BASE-T PoE+.
2 × 10GBASE-T.
4 × 10G SFP+.
1 × RJ-45 Management Port.
1 × RJ-45 Console Port.
1 × USB 2.0 Type-A.
4 cổng stacking.
Cấu hình này cho phép switch vừa kết nối các thiết bị đầu cuối Gigabit vừa cung cấp nhiều lựa chọn uplink 10G cho hệ thống mạng tốc độ cao.
DGS-3130-30PS có switching capacity 168Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 125Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn trong các hệ thống mạng có mật độ thiết bị cao.
Thiết bị sử dụng bộ nhớ đệm gói 2MB, DRAM 1GB DDR4, Flash 256MB NAND và hỗ trợ Jumbo Frame lên đến 9.216 bytes.
DGS-3130-30PS hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, cung cấp tối đa 30W trên mỗi cổng PoE.
Ngân sách PoE tiêu chuẩn đạt 370W. Khi kết hợp nguồn dự phòng DPS-700, tổng ngân sách PoE có thể mở rộng lên 740W, giúp triển khai số lượng thiết bị PoE lớn hơn.
PoE+ phù hợp cho:
Camera IP.
Access Point Wi-Fi.
Điện thoại IP.
Thiết bị IoT.
Các thiết bị mạng hỗ trợ PoE.
Switch cũng hỗ trợ LLDP để tự động quản lý và phân bổ nguồn cho các thiết bị PoE+ tương thích.
DGS-3130-30PS được trang bị tổng cộng 6 cổng uplink 10G, gồm 2 cổng 10GBASE-T và 4 cổng 10G SFP+.
Các cổng này có thể sử dụng cho:
Kết nối switch core.
Kết nối switch distribution.
Kết nối máy chủ.
Kết nối hệ thống lưu trữ.
Kết nối backbone.
Kết nối giữa các tủ rack.
Thiết kế này giúp tăng băng thông uplink và hạn chế tình trạng nghẽn cổ chai khi nhiều thiết bị Gigabit cùng truyền dữ liệu.
DGS-3130-30PS cung cấp các tính năng Layer 3 phục vụ định tuyến và phân phối lưu lượng:
Static Routing IPv4/IPv6.
RIP v1/v2.
RIPng.
OSPFv2.
OSPFv3.
IPv4/IPv6 Dual Stack.
VRRP.
DHCP Relay.
IPv6 Neighbor Discovery.
Tối đa 16 IP Interface.
Các tính năng Layer 3 giúp DGS-3130-30PS phù hợp với hệ thống mạng có nhiều VLAN và cần thực hiện định tuyến trực tiếp trên switch.
DGS-3130-30PS hỗ trợ tối đa 4.000 VLAN tĩnh cùng nhiều phương thức phân loại VLAN:
Port-based VLAN.
MAC-based VLAN.
Protocol-based VLAN.
802.1Q VLAN.
GVRP.
Asymmetric VLAN.
ISM VLAN.
Super VLAN.
Voice VLAN.
VLAN Trunking.
Selective Q-in-Q.
Thiết bị cũng hỗ trợ STP, RSTP và MSTP nhằm hạn chế vòng lặp trong mạng.
DGS-3130-30PS hỗ trợ physical stacking tối đa 9 thiết bị. Mỗi thiết bị có băng thông stacking lên đến 80Gbps theo cấu hình stacking của dòng sản phẩm.
Ngoài physical stacking, thiết bị còn hỗ trợ virtual stacking tối đa 32 thiết bị, giúp quản trị viên dễ dàng quản lý nhiều switch trong cùng hệ thống.
DGS-3130-30PS hỗ trợ Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) với thời gian phục hồi dưới 50ms, giúp xây dựng mạng dạng vòng có khả năng duy trì kết nối khi một đường truyền gặp sự cố.
Tính năng này đặc biệt phù hợp với mạng Campus, Metro Ethernet và các hệ thống yêu cầu tính sẵn sàng cao.
Switch hỗ trợ 8 hàng đợi QoS trên mỗi cổng, cùng các cơ chế phân loại và kiểm soát lưu lượng.
DGS-3130-30PS có thể ưu tiên các dịch vụ quan trọng như:
VoIP.
Video Conference.
IPTV.
IP Surveillance.
Dữ liệu doanh nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ Bandwidth Control với độ phân giải tối thiểu 8Kbps và nhiều phương thức phân loại lưu lượng dựa trên nội dung gói tin.
DGS-3130-30PS tích hợp nhiều cơ chế bảo mật:
IEEE 802.1X.
Web-based Access Control.
MAC-based Access Control.
ACL Ingress/Egress.
VLAN-based ACL.
Time-based ACL.
IP-MAC-Port Binding.
ARP Spoofing Prevention.
BPDU Attack Protection.
DHCP Snooping.
RADIUS/TACACS+.
Microsoft NAP.
SSH.
SSL.
Những tính năng này giúp kiểm soát quyền truy cập và tăng cường bảo vệ hệ thống mạng.
DGS-3130-30PS được trang bị bảo vệ surge 6kV trên các cổng Gigabit Ethernet, giúp tăng khả năng bảo vệ switch và thiết bị kết nối trước các xung điện bất thường.
Thiết bị hỗ trợ nguồn dự phòng DPS-700, đồng thời có khả năng mở rộng ngân sách PoE từ 370W lên 740W khi sử dụng nguồn RPS tương thích.
DGS-3130-30PS hỗ trợ nhiều phương thức quản trị và giám sát:
Web GUI.
CLI.
SNMP v1/v2c/v3.
RMON v1/v2.
sFlow.
LLDP.
DHCP Auto Configuration.
TFTP.
SNTP.
Cable Diagnostics.
D-Link Single IP Management.
Zero-Touch Provisioning.
Switch hỗ trợ nhiều image phần mềm và các tính năng quản trị phù hợp với hệ thống mạng có quy mô lớn.
DGS-3130-30PS có thiết kế vỏ kim loại phù hợp lắp đặt trong tủ rack 19 inch.
Thiết bị có kích thước 440 × 350 × 44mm, trọng lượng khoảng 4,66kg và sử dụng 3 Smart Fan. Nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 50°C, độ ẩm hoạt động 10–90% RH.
DGS-3130-30PS phù hợp triển khai trong:
Hệ thống mạng doanh nghiệp.
Mạng Campus.
Mạng Metro Ethernet.
Hệ thống camera IP.
Mạng Wi-Fi doanh nghiệp.
Hệ thống Access Point PoE+.
Mạng VoIP.
Hệ thống IPTV.
Mạng IoT.
Hệ thống cần uplink 10G.
Hệ thống cần định tuyến Layer 3.
Mạng yêu cầu stacking và dự phòng cao.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-3130-30PS |
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 3 Lite Stackable PoE+ |
| Cổng mạng | 24 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 4 × 10G |
| Cổng Management | 1 × RJ-45 |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/802.3at |
| Công suất PoE | 370W |
| Công suất PoE với DPS-700 | 740W |
| Công suất tối đa mỗi cổng | 30W |
| Switching Capacity | 168Gbps |
| Forwarding Rate | 125Mpps |
| Packet Buffer | 2MB |
| DRAM | 1GB DDR4 |
| Flash | 256MB NAND |
| Jumbo Frame | 9.216 bytes |
| MAC Address Table | 16K |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IP Interface | Tối đa 16 |
| Static Route | IPv4 1K / IPv6 512 |
| Routing | Static Route, RIP/RIPng, OSPFv2/v3 |
| STP | 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Bandwidth Control | Độ phân giải tối thiểu 8Kbps |
| ERPS | Hỗ trợ, phục hồi dưới 50ms |
| Physical Stacking | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông Stacking | Tối đa 80Gbps/thiết bị |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Bảo mật | ACL, 802.1X, WAC, MAC-based Access Control, IMPB |
| Xác thực | RADIUS/TACACS+ |
| OAM | IEEE 802.3ah |
| Surge Protection | 6kV |
| RPS | DPS-700 |
| Smart Fan | 3 quạt |
| CPU | 1.25GHz |
| Nguồn điện | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Công suất tối đa | 471,67W với tải PoE 370W |
| Công suất tối đa với DPS-700 | 892,1W với tải PoE 740W |
| MTBF | 409.054 giờ |
| Kích thước | 440 × 350 × 44mm |
| Trọng lượng | 4,66kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2000m |
| Kiểu lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-3130-30PS |
| Loại thiết bị | Switch Managed Layer 3 Lite Stackable PoE+ |
| Cổng mạng | 24 × 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng 10GBASE-T | 2 × 10G |
| Cổng 10G SFP+ | 4 × 10G |
| Cổng Management | 1 × RJ-45 |
| Cổng Console | 1 × RJ-45 |
| Cổng USB | 1 × USB 2.0 Type-A |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/802.3at |
| Công suất PoE | 370W |
| Công suất PoE với DPS-700 | 740W |
| Công suất tối đa mỗi cổng | 30W |
| Switching Capacity | 168Gbps |
| Forwarding Rate | 125Mpps |
| Packet Buffer | 2MB |
| DRAM | 1GB DDR4 |
| Flash | 256MB NAND |
| Jumbo Frame | 9.216 bytes |
| MAC Address Table | 16K |
| VLAN | Tối đa 4.000 VLAN tĩnh |
| IP Interface | Tối đa 16 |
| Static Route | IPv4 1K / IPv6 512 |
| Routing | Static Route, RIP/RIPng, OSPFv2/v3 |
| STP | 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| Bandwidth Control | Độ phân giải tối thiểu 8Kbps |
| ERPS | Hỗ trợ, phục hồi dưới 50ms |
| Physical Stacking | Tối đa 9 thiết bị |
| Băng thông Stacking | Tối đa 80Gbps/thiết bị |
| Virtual Stacking | Tối đa 32 thiết bị |
| Bảo mật | ACL, 802.1X, WAC, MAC-based Access Control, IMPB |
| Xác thực | RADIUS/TACACS+ |
| OAM | IEEE 802.3ah |
| Surge Protection | 6kV |
| RPS | DPS-700 |
| Smart Fan | 3 quạt |
| CPU | 1.25GHz |
| Nguồn điện | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Công suất tối đa | 471,67W với tải PoE 370W |
| Công suất tối đa với DPS-700 | 892,1W với tải PoE 740W |
| MTBF | 409.054 giờ |
| Kích thước | 440 × 350 × 44mm |
| Trọng lượng | 4,66kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 2000m |
| Kiểu lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |