D-Link DGS-1250-52XMP là switch Smart Managed Gigabit PoE thuộc dòng DGS-1250, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp, SMB, camera IP, Access Point và các hạ tầng cần kết nối uplink tốc độ cao. Thiết bị cung cấp 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE cùng 4 cổng 10G SFP+, hỗ trợ cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at với ngân sách tối đa 370W.
DGS-1250-52XMP có switching capacity 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 130,95 Mpps, kết hợp các tính năng quản lý Layer 2 nâng cao và Layer 3 Lite Static Routing.
DGS-1250-52XMP được trang bị 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE, cho phép kết nối đồng thời nhiều thiết bị mạng và cấp nguồn trực tiếp qua cáp Ethernet.
Bên cạnh đó, 4 cổng 10G SFP+ cung cấp các đường uplink tốc độ cao, phù hợp để kết nối switch với hệ thống backbone, switch aggregation, máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ.
DGS-1250-52XMP hỗ trợ IEEE 802.3af/at trên 48 cổng PoE, với PoE Power Budget 370W và công suất tối đa 30W mỗi cổng theo thông số dòng sản phẩm.
Switch phù hợp để triển khai camera IP, Access Point, điện thoại IP và các thiết bị mạng tương thích PoE mà không cần bố trí nguồn điện riêng tại từng vị trí.
Thiết bị có switching capacity 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 130,95 Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn từ nhiều thiết bị Gigabit đồng thời.
Với 4 cổng uplink 10G SFP+, DGS-1250-52XMP có thể cung cấp băng thông cao cho các kết nối giữa switch access và hệ thống mạng trung tâm.
Bốn cổng 10G SFP+ hỗ trợ xây dựng đường uplink tốc độ cao bằng module quang hoặc cáp phù hợp.
Cấu hình này giúp giảm nguy cơ nghẽn băng thông trên đường kết nối giữa switch và backbone, đặc biệt khi nhiều thiết bị Gigabit truyền dữ liệu đồng thời.
DGS-1250-52XMP hỗ trợ nhiều tính năng quản lý mạng nâng cao như:
VLAN
VLAN Translation
Q-in-Q
STP
RSTP
MSTP
Link Aggregation
LACP
IGMP Snooping
MLD Snooping
Static Routing
Tính năng Layer 3 Lite Static Routing cho phép switch thực hiện định tuyến giữa các phân đoạn mạng theo cấu hình, phù hợp với hệ thống có nhiều VLAN.
Switch hỗ trợ Quality of Service (QoS) để phân loại và ưu tiên các luồng dữ liệu quan trọng.
Các tính năng như Voice VLAN và Surveillance VLAN hỗ trợ phân tách lưu lượng thoại IP và video giám sát, giúp hệ thống hoạt động hiệu quả hơn trong môi trường doanh nghiệp.
DGS-1250-52XMP tích hợp nhiều cơ chế bảo mật như:
Access Control List (ACL)
IP-MAC-Port Binding (IMPB)
IEEE 802.1X Authentication
DHCP Snooping
ARP Inspection
Port Security
Những tính năng này giúp quản trị viên kiểm soát thiết bị truy cập và tăng khả năng bảo vệ hệ thống mạng.
Thiết bị hỗ trợ STP, RSTP và MSTP, giúp quản lý topology và hạn chế vòng lặp trong mạng.
Ngoài ra, LACP/Link Aggregation cho phép kết hợp nhiều cổng vật lý thành một đường logic có băng thông cao hơn và khả năng dự phòng tốt hơn.
DGS-1250-52XMP được trang bị cổng Console RJ-45 và hỗ trợ Full CLI, phục vụ cấu hình và quản trị thiết bị.
Switch cũng hỗ trợ Dual Image và Dual Configuration, giúp giảm thời gian gián đoạn khi nâng cấp firmware hoặc thay đổi cấu hình. Dòng DGS-1250 hỗ trợ quản lý qua giao diện Web và công cụ D-Link Network Assistant.
Các cổng Gigabit Ethernet được hỗ trợ 6 kV surge protection, góp phần bảo vệ thiết bị trước các xung điện và tăng độ tin cậy khi triển khai trong hệ thống mạng.
DGS-1250-52XMP sử dụng Smart Fan để hỗ trợ tản nhiệt trong quá trình hoạt động. Thiết bị có kích thước 440 x 250 x 44 mm, phù hợp lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn.
Với 48 cổng PoE và 4 cổng 10G SFP+, thiết bị phù hợp làm switch tập trung cho hệ thống mạng doanh nghiệp và hạ tầng camera, Wi-Fi quy mô lớn.
Hệ thống mạng doanh nghiệp
Mạng văn phòng và SMB
Hệ thống camera IP PoE
Hệ thống Access Point Wi-Fi
Điện thoại IP
Kết nối máy chủ và thiết bị lưu trữ
Mạng access/aggregation
Backbone mạng sử dụng uplink 10Gbps
Hệ thống cần VLAN và Static Routing
Hệ thống cần cấp nguồn PoE tập trung
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1250-52XMP |
| Loại thiết bị | Smart Managed Gigabit PoE Switch |
| Cổng mạng | 48 x 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng uplink | 4 x 10G SFP+ |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Số cổng PoE | 48 |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30W |
| PoE Power Budget | 370W |
| Switching Capacity | 176 Gbps |
| Forwarding Rate | 130,95 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Layer 3 | Static Routing / Layer 3 Lite |
| VLAN | VLAN, VLAN Translation, Q-in-Q |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | LACP |
| Multicast | IGMP Snooping, MLD Snooping |
| QoS | Có |
| Voice VLAN | Có |
| Surveillance VLAN | Có |
| Bảo mật | ACL, IMPB, IEEE 802.1X, DHCP Snooping, ARP Inspection |
| Surge Protection | 6 kV |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Quản lý | Web, CLI, D-Link Network Assistant |
| Dual Image | Có |
| Dual Configuration | Có |
| MAC Address Table | 32K |
| Packet Buffer | 16 Mbits |
| Flash Memory | 64 MB |
| DRAM | DDR3 2G |
| CPU | 1 GHz |
| Quạt | Smart Fan |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa khi PoE hoạt động | 467,3W tại 100V / 443,6W tại 240V |
| Công suất tối đa khi PoE tắt | 56,4W tại 100V / 57,2W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500m |
| Kích thước | 440 x 250 x 44 mm |
| Trọng lượng | 3,85 kg |
| MTBF | 309.053,10 giờ |
| Thiết kế | Rack 19 inch, 1U |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1250-52XMP |
| Loại thiết bị | Smart Managed Gigabit PoE Switch |
| Cổng mạng | 48 x 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng uplink | 4 x 10G SFP+ |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Số cổng PoE | 48 |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30W |
| PoE Power Budget | 370W |
| Switching Capacity | 176 Gbps |
| Forwarding Rate | 130,95 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Layer 3 | Static Routing / Layer 3 Lite |
| VLAN | VLAN, VLAN Translation, Q-in-Q |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| Link Aggregation | LACP |
| Multicast | IGMP Snooping, MLD Snooping |
| QoS | Có |
| Voice VLAN | Có |
| Surveillance VLAN | Có |
| Bảo mật | ACL, IMPB, IEEE 802.1X, DHCP Snooping, ARP Inspection |
| Surge Protection | 6 kV |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Quản lý | Web, CLI, D-Link Network Assistant |
| Dual Image | Có |
| Dual Configuration | Có |
| MAC Address Table | 32K |
| Packet Buffer | 16 Mbits |
| Flash Memory | 64 MB |
| DRAM | DDR3 2G |
| CPU | 1 GHz |
| Quạt | Smart Fan |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa khi PoE hoạt động | 467,3W tại 100V / 443,6W tại 240V |
| Công suất tối đa khi PoE tắt | 56,4W tại 100V / 57,2W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500m |
| Kích thước | 440 x 250 x 44 mm |
| Trọng lượng | 3,85 kg |
| MTBF | 309.053,10 giờ |
| Thiết kế | Rack 19 inch, 1U |