Danh mục

D-Link DGS-1210-52P/ME – Switch Gigabit PoE Metro Ethernet 52 Cổng

Thương hiệu: D‑Link
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: DGS-1210-52P/ME

Giá bán:
45.320.000₫
(Giá sản phẩm đã bao gồm VAT)

Cam kết bán hàng

  • Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng
  • Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, phí vận chuyển siêu rẻ Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, phí vận chuyển siêu rẻ
  • Tư vấn miễn phí Tư vấn miễn phí
  • Quý khách vui lòng liên hệ hotline/chat trực tiếp để xác nhận giá và tình trạng còn hàng trước khi thanh toán. Quý khách vui lòng liên hệ hotline/chat trực tiếp để xác nhận giá và tình trạng còn hàng trước khi thanh toán.
  • Không Mất Không Mất "Phí Sàn" TMĐT – Tối Ưu Giá Bán

Danh sách khuyến mãi

  • Vệ sinh, bảo hành, bảo dưỡng miễn phí trong 1 năm Vệ sinh, bảo hành, bảo dưỡng miễn phí trong 1 năm
  • Tích điểm khi mua hàng, để nhận thêm nhiều ưu đãi cho những lần mua hàng tiếp theoTích điểm khi mua hàng, để nhận thêm nhiều ưu đãi cho những lần mua hàng tiếp theo
  • Đổi trả hàng 14 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuấtĐổi trả hàng 14 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất

D-Link DGS-1210-52P/ME là switch Gigabit PoE thuộc dòng Metro Ethernet, được thiết kế cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, camera IP, Wi-Fi và hạ tầng mạng cần khả năng quản lý lưu lượng nâng cao. Thiết bị cung cấp 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE, 24 cổng Gigabit Ethernet thông thường4 cổng SFP Gigabit, với switching capacity 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 77,4 Mpps.

24 cổng Gigabit PoE và 24 cổng Gigabit Ethernet

DGS-1210-52P/ME được trang bị tổng cộng 48 cổng RJ45 Gigabit, trong đó 24 cổng hỗ trợ PoE và 24 cổng còn lại dành cho kết nối mạng thông thường.

Cấu hình này cho phép triển khai đồng thời các thiết bị cần cấp nguồn qua Ethernet và các thiết bị mạng không sử dụng PoE, giúp tận dụng linh hoạt số lượng cổng trên switch.

Hỗ trợ PoE IEEE 802.3at và 802.3af

24 cổng PoE được chia theo chuẩn cấp nguồn:

  • Cổng 1–8: hỗ trợ IEEE 802.3at

  • Cổng 9–24: hỗ trợ IEEE 802.3af

Switch có PoE Power Budget 193W, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn tập trung cho camera IP, Access Point, điện thoại IP và các thiết bị mạng tương thích PoE.

4 cổng SFP Gigabit

DGS-1210-52P/ME tích hợp 4 cổng SFP Gigabit, hỗ trợ kết nối uplink bằng cáp quang.

Các cổng SFP giúp mở rộng khoảng cách kết nối giữa switch và hệ thống mạng trung tâm, phù hợp với văn phòng, tòa nhà, khuôn viên doanh nghiệp và hạ tầng Metro Ethernet.

Hiệu suất chuyển mạch 104 Gbps

Thiết bị có switching capacity 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 77,4 Mpps, phù hợp với hệ thống có số lượng thiết bị kết nối lớn.

DGS-1210-52P/ME sử dụng cơ chế Store-and-Forward, giúp xử lý và chuyển tiếp các gói dữ liệu ổn định trong hệ thống mạng.

Tính năng Layer 2 và Metro Ethernet

DGS-1210-52P/ME hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 phục vụ quản lý và tối ưu mạng như:

  • Link Aggregation

  • Port-based Q-in-Q

  • VLAN Trunking

  • Spanning Tree Protocol

  • IGMP Snooping

  • QoS

  • Port Mirroring

  • Bandwidth Control

Thiết bị hỗ trợ điều khiển băng thông với độ phân giải tối thiểu 64 Kbps cho ingress port và flow-based bandwidth control.

Bảo mật mạng nâng cao

Switch hỗ trợ nhiều cơ chế bảo mật như IP-MAC Port-Binding (IMPB), Access Control List (ACL)IEEE 802.1X.

Các tính năng này giúp kiểm soát quyền truy cập của thiết bị vào mạng, hỗ trợ phân quyền và hạn chế các kết nối không được phép.

ERPS và bảo vệ chống surge 6 kV

DGS-1210-52P/ME được thiết kế cho các môi trường Metro Ethernet với bảo vệ surge 6 kV, ERPS có thời gian phục hồi dưới 50 msDying Gasp.

Những tính năng này giúp tăng khả năng duy trì kết nối và độ tin cậy cho hệ thống mạng yêu cầu hoạt động ổn định.

Quản lý và giám sát mạng

Thiết bị hỗ trợ cổng Console, cùng các tính năng quản lý và giám sát lưu lượng mạng.

DGS-1210-52P/ME hỗ trợ bảng địa chỉ MAC 16K, tối đa 1.024 nhóm IGMP Snooping8 nhóm Link Aggregation, mỗi nhóm tối đa 8 cổng.

Tiết kiệm năng lượng

Switch hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (EEE) và các cơ chế tiết kiệm điện thông qua:

  • Tắt LED

  • Theo trạng thái liên kết

  • Tắt cổng

  • Chế độ ngủ hệ thống

Điều này giúp giảm mức tiêu thụ điện năng khi một số cổng hoặc chức năng mạng không cần hoạt động liên tục.

Thiết kế rack 1U

DGS-1210-52P/ME có thiết kế 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn.

Kích thước thiết bị là 440 x 430 x 44 mm, trọng lượng khoảng 5,72 kg, thích hợp triển khai tại phòng máy chủ, trung tâm mạng và hệ thống hạ tầng doanh nghiệp.

Ứng dụng của D-Link DGS-1210-52P/ME

  • Hệ thống mạng doanh nghiệp

  • Hệ thống camera IP

  • Mạng Wi-Fi sử dụng Access Point PoE

  • Điện thoại IP

  • Hạ tầng mạng tòa nhà

  • Mạng Metro Ethernet

  • Hệ thống mạng cần uplink quang

  • Hệ thống cần kết hợp thiết bị PoE và thiết bị Ethernet thông thường

Hướng dẫn đặt, xem và hủy đơn hàng

5 Bước Đặt Hàng Trực Tuyến Nhanh Chóng

  • Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm

    Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.

  • Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán

    Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:

    • Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.

    • Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.

    • Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.

  • Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản

    • Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.

    • Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.

    • Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.

  • Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán

    Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.

  • Bước 5: Hoàn tất đơn hàng

    Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.

Hướng Dẫn Tra Cứu Đơn Hàng Trực Tuyến

Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.

  • Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.

  • Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.

Hướng Dẫn Hủy Đơn Hàng Đã Đặt

Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:

  • Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây

  • Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây

  • Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995

Trân trọng cảm ơn.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật D-Link DGS-1210-52P/ME

Thông số Chi tiết
Model DGS-1210-52P/ME
Loại thiết bị Gigabit PoE Metro Ethernet Switch
Cổng Gigabit PoE 24 x 10/100/1000BASE-T PoE
Cổng Gigabit thường 24 x 10/100/1000BASE-T
Cổng SFP 4 x 1G SFP
Chuẩn PoE IEEE 802.3at trên cổng 1–8; IEEE 802.3af trên cổng 9–24
PoE Power Budget 193W
Switching Capacity 104 Gbps
Forwarding Rate 77,4 Mpps
Phương thức chuyển tiếp Store-and-Forward
Cổng Console
Bảng địa chỉ MAC 16K
Jumbo Frame 9.216 byte
IGMP Snooping Tối đa 1.024 nhóm
Link Aggregation 8 nhóm / thiết bị, tối đa 8 cổng / nhóm
STP IEEE 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP
Bảo mật IMPB, ACL, IEEE 802.1X
Metro Ethernet Q-in-Q, VLAN Trunking, ERPS, Dying Gasp
Surge Protection 6 kV
EEE
CPU 400 MHz
DRAM 256 MB
Flash 32 MB
Packet Buffer 3 MB
Nguồn điện 100–240V AC
Công suất tối đa 273,2W khi PoE hoạt động
Công suất tối đa khi PoE tắt 47,9W
Nhiệt độ hoạt động -5°C đến 50°C
Độ ẩm hoạt động 0–95% RH
Độ cao hoạt động Tối đa 1.500m
Kích thước 440 x 430 x 44 mm
Trọng lượng 5,72 kg
MTBF 289.151 giờ
Thiết kế Rack 19 inch, 1U

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật D-Link DGS-1210-52P/ME

Thông số Chi tiết
Model DGS-1210-52P/ME
Loại thiết bị Gigabit PoE Metro Ethernet Switch
Cổng Gigabit PoE 24 x 10/100/1000BASE-T PoE
Cổng Gigabit thường 24 x 10/100/1000BASE-T
Cổng SFP 4 x 1G SFP
Chuẩn PoE IEEE 802.3at trên cổng 1–8; IEEE 802.3af trên cổng 9–24
PoE Power Budget 193W
Switching Capacity 104 Gbps
Forwarding Rate 77,4 Mpps
Phương thức chuyển tiếp Store-and-Forward
Cổng Console
Bảng địa chỉ MAC 16K
Jumbo Frame 9.216 byte
IGMP Snooping Tối đa 1.024 nhóm
Link Aggregation 8 nhóm / thiết bị, tối đa 8 cổng / nhóm
STP IEEE 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP
Bảo mật IMPB, ACL, IEEE 802.1X
Metro Ethernet Q-in-Q, VLAN Trunking, ERPS, Dying Gasp
Surge Protection 6 kV
EEE
CPU 400 MHz
DRAM 256 MB
Flash 32 MB
Packet Buffer 3 MB
Nguồn điện 100–240V AC
Công suất tối đa 273,2W khi PoE hoạt động
Công suất tối đa khi PoE tắt 47,9W
Nhiệt độ hoạt động -5°C đến 50°C
Độ ẩm hoạt động 0–95% RH
Độ cao hoạt động Tối đa 1.500m
Kích thước 440 x 430 x 44 mm
Trọng lượng 5,72 kg
MTBF 289.151 giờ
Thiết kế Rack 19 inch, 1U
Danh sách so sánh
TIC.VN