D-Link DGS-1210-52P/ME là switch Gigabit PoE thuộc dòng Metro Ethernet, được thiết kế cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, camera IP, Wi-Fi và hạ tầng mạng cần khả năng quản lý lưu lượng nâng cao. Thiết bị cung cấp 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE, 24 cổng Gigabit Ethernet thông thường và 4 cổng SFP Gigabit, với switching capacity 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 77,4 Mpps.
DGS-1210-52P/ME được trang bị tổng cộng 48 cổng RJ45 Gigabit, trong đó 24 cổng hỗ trợ PoE và 24 cổng còn lại dành cho kết nối mạng thông thường.
Cấu hình này cho phép triển khai đồng thời các thiết bị cần cấp nguồn qua Ethernet và các thiết bị mạng không sử dụng PoE, giúp tận dụng linh hoạt số lượng cổng trên switch.
24 cổng PoE được chia theo chuẩn cấp nguồn:
Cổng 1–8: hỗ trợ IEEE 802.3at
Cổng 9–24: hỗ trợ IEEE 802.3af
Switch có PoE Power Budget 193W, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn tập trung cho camera IP, Access Point, điện thoại IP và các thiết bị mạng tương thích PoE.
DGS-1210-52P/ME tích hợp 4 cổng SFP Gigabit, hỗ trợ kết nối uplink bằng cáp quang.
Các cổng SFP giúp mở rộng khoảng cách kết nối giữa switch và hệ thống mạng trung tâm, phù hợp với văn phòng, tòa nhà, khuôn viên doanh nghiệp và hạ tầng Metro Ethernet.
Thiết bị có switching capacity 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 77,4 Mpps, phù hợp với hệ thống có số lượng thiết bị kết nối lớn.
DGS-1210-52P/ME sử dụng cơ chế Store-and-Forward, giúp xử lý và chuyển tiếp các gói dữ liệu ổn định trong hệ thống mạng.
DGS-1210-52P/ME hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2 phục vụ quản lý và tối ưu mạng như:
Link Aggregation
Port-based Q-in-Q
VLAN Trunking
Spanning Tree Protocol
IGMP Snooping
QoS
Port Mirroring
Bandwidth Control
Thiết bị hỗ trợ điều khiển băng thông với độ phân giải tối thiểu 64 Kbps cho ingress port và flow-based bandwidth control.
Switch hỗ trợ nhiều cơ chế bảo mật như IP-MAC Port-Binding (IMPB), Access Control List (ACL) và IEEE 802.1X.
Các tính năng này giúp kiểm soát quyền truy cập của thiết bị vào mạng, hỗ trợ phân quyền và hạn chế các kết nối không được phép.
DGS-1210-52P/ME được thiết kế cho các môi trường Metro Ethernet với bảo vệ surge 6 kV, ERPS có thời gian phục hồi dưới 50 ms và Dying Gasp.
Những tính năng này giúp tăng khả năng duy trì kết nối và độ tin cậy cho hệ thống mạng yêu cầu hoạt động ổn định.
Thiết bị hỗ trợ cổng Console, cùng các tính năng quản lý và giám sát lưu lượng mạng.
DGS-1210-52P/ME hỗ trợ bảng địa chỉ MAC 16K, tối đa 1.024 nhóm IGMP Snooping và 8 nhóm Link Aggregation, mỗi nhóm tối đa 8 cổng.
Switch hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (EEE) và các cơ chế tiết kiệm điện thông qua:
Tắt LED
Theo trạng thái liên kết
Tắt cổng
Chế độ ngủ hệ thống
Điều này giúp giảm mức tiêu thụ điện năng khi một số cổng hoặc chức năng mạng không cần hoạt động liên tục.
DGS-1210-52P/ME có thiết kế 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn.
Kích thước thiết bị là 440 x 430 x 44 mm, trọng lượng khoảng 5,72 kg, thích hợp triển khai tại phòng máy chủ, trung tâm mạng và hệ thống hạ tầng doanh nghiệp.
Hệ thống mạng doanh nghiệp
Hệ thống camera IP
Mạng Wi-Fi sử dụng Access Point PoE
Điện thoại IP
Hạ tầng mạng tòa nhà
Mạng Metro Ethernet
Hệ thống mạng cần uplink quang
Hệ thống cần kết hợp thiết bị PoE và thiết bị Ethernet thông thường
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1210-52P/ME |
| Loại thiết bị | Gigabit PoE Metro Ethernet Switch |
| Cổng Gigabit PoE | 24 x 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng Gigabit thường | 24 x 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 4 x 1G SFP |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3at trên cổng 1–8; IEEE 802.3af trên cổng 9–24 |
| PoE Power Budget | 193W |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Forwarding Rate | 77,4 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Cổng Console | Có |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Jumbo Frame | 9.216 byte |
| IGMP Snooping | Tối đa 1.024 nhóm |
| Link Aggregation | 8 nhóm / thiết bị, tối đa 8 cổng / nhóm |
| STP | IEEE 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Metro Ethernet | Q-in-Q, VLAN Trunking, ERPS, Dying Gasp |
| Surge Protection | 6 kV |
| EEE | Có |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 32 MB |
| Packet Buffer | 3 MB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 273,2W khi PoE hoạt động |
| Công suất tối đa khi PoE tắt | 47,9W |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500m |
| Kích thước | 440 x 430 x 44 mm |
| Trọng lượng | 5,72 kg |
| MTBF | 289.151 giờ |
| Thiết kế | Rack 19 inch, 1U |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | DGS-1210-52P/ME |
| Loại thiết bị | Gigabit PoE Metro Ethernet Switch |
| Cổng Gigabit PoE | 24 x 10/100/1000BASE-T PoE |
| Cổng Gigabit thường | 24 x 10/100/1000BASE-T |
| Cổng SFP | 4 x 1G SFP |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3at trên cổng 1–8; IEEE 802.3af trên cổng 9–24 |
| PoE Power Budget | 193W |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Forwarding Rate | 77,4 Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Cổng Console | Có |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Jumbo Frame | 9.216 byte |
| IGMP Snooping | Tối đa 1.024 nhóm |
| Link Aggregation | 8 nhóm / thiết bị, tối đa 8 cổng / nhóm |
| STP | IEEE 802.1D STP, 802.1s MSTP, 802.1w RSTP |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Metro Ethernet | Q-in-Q, VLAN Trunking, ERPS, Dying Gasp |
| Surge Protection | 6 kV |
| EEE | Có |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 256 MB |
| Flash | 32 MB |
| Packet Buffer | 3 MB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 273,2W khi PoE hoạt động |
| Công suất tối đa khi PoE tắt | 47,9W |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500m |
| Kích thước | 440 x 430 x 44 mm |
| Trọng lượng | 5,72 kg |
| MTBF | 289.151 giờ |
| Thiết kế | Rack 19 inch, 1U |