D-Link DGS-1210-52/ME là switch Gigabit Metro Ethernet thuộc dòng DGS-1210/ME, được thiết kế cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, tòa nhà, trung tâm dữ liệu và hạ tầng Metro Ethernet. Thiết bị cung cấp 48 cổng 10/100/1000BASE-T kết hợp 4 cổng SFP Gigabit, đáp ứng nhu cầu kết nối số lượng lớn thiết bị mạng và triển khai uplink quang.
DGS-1210-52/ME được trang bị 48 cổng 10/100/1000BASE-T, cho phép kết nối máy tính, máy chủ, Access Point, camera IP và các thiết bị mạng sử dụng Ethernet.
Bên cạnh đó, 4 cổng SFP Gigabit hỗ trợ kết nối quang 1000 Mbps, phù hợp để xây dựng đường uplink hoặc kết nối giữa các switch ở khoảng cách xa.
Thiết kế 52 cổng giúp DGS-1210-52/ME đáp ứng tốt những hệ thống cần tập trung nhiều kết nối mạng trong một thiết bị.
D-Link DGS-1210-52/ME sở hữu switching capacity 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 77,4 Mpps, phù hợp với hệ thống mạng Gigabit có lưu lượng lớn.
Thiết bị hỗ trợ phương thức Store-and-Forward, bộ đệm gói tin 3 MB và bảng địa chỉ MAC lên đến 16K entries, giúp xử lý hiệu quả lưu lượng mạng.
DGS-1210-52/ME được thiết kế với nhiều tính năng Layer 2 phục vụ hệ thống Metro Ethernet, bao gồm:
Link Aggregation.
Port-based Q-in-Q.
VLAN Trunking.
STP, RSTP và MSTP.
IGMP Snooping.
Port Mirroring.
Traffic Control.
QoS.
Jumbo Frame.
Flow Control.
Các tính năng này hỗ trợ phân đoạn mạng, quản lý lưu lượng và xây dựng hệ thống mạng có khả năng mở rộng.
DGS-1210-52/ME hỗ trợ Port-based Q-in-Q và VLAN Trunking, phù hợp với các hệ thống cần truyền nhiều VLAN qua các kết nối mạng.
Q-in-Q cho phép bổ sung VLAN tag bên ngoài VLAN hiện tại, hỗ trợ mở rộng khả năng phân tách lưu lượng trong các môi trường Metro Ethernet.
Thiết bị hỗ trợ 8 nhóm Link Aggregation, với tối đa 8 cổng trong mỗi nhóm. Tính năng này cho phép kết hợp nhiều đường truyền vật lý thành một kết nối logic có băng thông lớn hơn.
Link Aggregation cũng có thể được sử dụng để tăng khả năng dự phòng cho các kết nối quan trọng giữa switch, máy chủ hoặc các thiết bị mạng.
DGS-1210-52/ME hỗ trợ các cơ chế bảo mật như IP-MAC Port-Binding (IMPB), Access Control List (ACL) và IEEE 802.1X.
Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ Guest VLAN, xác thực RADIUS/TACACS+ và D-Link Safeguard Engine, giúp tăng khả năng kiểm soát truy cập và bảo vệ switch trước các dạng lưu lượng bất thường.
DGS-1210-52/ME được trang bị bảo vệ chống xung điện 6 kV, ERPS với thời gian phục hồi dưới 50 ms và Dying Gasp.
Thiết bị cũng hỗ trợ các giao thức Spanning Tree gồm IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP và IEEE 802.1s MSTP, giúp tăng khả năng dự phòng và duy trì kết nối trong hệ thống mạng.
DGS-1210-52/ME hỗ trợ quản lý và giám sát mạng với các tính năng như console port, IP interface, SNMP, RMON, Syslog và TFTP.
Thiết bị hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (EEE) cùng các chế độ tiết kiệm điện dựa trên trạng thái liên kết, LED, cổng và chế độ hibernation của hệ thống.
DGS-1210-52/ME có thiết kế chuẩn 19 inch, chiều cao 1U, phù hợp lắp đặt trong tủ rack.
Kích thước thiết bị là 440 × 210 × 44 mm, trọng lượng khoảng 3,31 kg, thuận tiện triển khai trong phòng máy, tủ mạng và hạ tầng Metro Ethernet tập trung.
DGS-1210-52/ME phù hợp triển khai trong:
Hệ thống Metro Ethernet.
Mạng doanh nghiệp và văn phòng.
Hạ tầng mạng tòa nhà.
Mạng trường học và khách sạn.
Hệ thống camera IP.
Kết nối Access Point.
Mạng máy chủ và thiết bị lưu trữ.
Hệ thống backbone Gigabit.
Kết nối uplink quang SFP.
Hạ tầng mạng ISP và viễn thông.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-1210-52/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Gigabit Metro Ethernet |
| Cổng mạng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP Gigabit |
| Tốc độ SFP | 1000 Mbps |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 77,4 Mpps |
| Phương thức chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Console Port | Có |
| IP Interface tối đa | 4 |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Packet Buffer | 3 MB |
| Jumbo Frame | 9.216 Bytes |
| Link Aggregation | 8 nhóm/thiết bị, tối đa 8 cổng/nhóm |
| VLAN | VLAN, Port-based Q-in-Q, VLAN Trunking |
| Spanning Tree | IEEE 802.1D STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Guest VLAN | Có |
| Xác thực | RADIUS/TACACS+ |
| Bảo vệ xung điện | 6 kV |
| ERPS | Phục hồi dưới 50 ms |
| Dying Gasp | Có |
| EEE | Có |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 128 MB |
| Flash | 32 MB |
| Nguồn điện | 100 – 240 V AC |
| Công suất tối đa | 38,85 W tại 100 V / 38,35 W tại 240 V |
| Công suất chờ | 21,72 W tại 100 V / 21,49 W tại 240 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 – 95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500 m |
| Kích thước | 440 × 210 × 44 mm |
| Trọng lượng | 3,31 kg |
| Chuẩn lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |
| Thông số | DGS-1210-52/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Switch Gigabit Metro Ethernet |
| Cổng mạng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP Gigabit |
| Tốc độ SFP | 1000 Mbps |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 77,4 Mpps |
| Phương thức chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Console Port | Có |
| IP Interface tối đa | 4 |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Packet Buffer | 3 MB |
| Jumbo Frame | 9.216 Bytes |
| Link Aggregation | 8 nhóm/thiết bị, tối đa 8 cổng/nhóm |
| VLAN | VLAN, Port-based Q-in-Q, VLAN Trunking |
| Spanning Tree | IEEE 802.1D STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Guest VLAN | Có |
| Xác thực | RADIUS/TACACS+ |
| Bảo vệ xung điện | 6 kV |
| ERPS | Phục hồi dưới 50 ms |
| Dying Gasp | Có |
| EEE | Có |
| CPU | 400 MHz |
| DRAM | 128 MB |
| Flash | 32 MB |
| Nguồn điện | 100 – 240 V AC |
| Công suất tối đa | 38,85 W tại 100 V / 38,35 W tại 240 V |
| Công suất chờ | 21,72 W tại 100 V / 21,49 W tại 240 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 – 95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1.500 m |
| Kích thước | 440 × 210 × 44 mm |
| Trọng lượng | 3,31 kg |
| Chuẩn lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |