D-Link DGS-1210-28/ME là switch Gigabit Metro Ethernet 28 cổng được thiết kế cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ và hạ tầng Metro Ethernet. Thiết bị trang bị 24 cổng 10/100/1000BASE-T cùng 4 cổng 1G SFP, cung cấp switching capacity lên đến 56Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 41,7Mpps.
DGS-1210-28/ME được trang bị 24 cổng 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ kết nối máy tính, máy chủ, camera IP, access point và các thiết bị mạng với tốc độ Gigabit.
Bên cạnh đó, thiết bị có 4 cổng 1000M SFP dành cho kết nối quang. Các cổng SFP phù hợp để xây dựng đường uplink quang giữa các switch, kết nối các khu vực mạng hoặc triển khai hạ tầng Metro Ethernet.
Thiết bị cũng được trang bị cổng console RJ-45, hỗ trợ cấu hình và quản trị switch.
D-Link DGS-1210-28/ME có switching capacity 56Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 41,7Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn trong hệ thống Gigabit.
Thiết bị sử dụng cơ chế Store-and-Forward, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 16K entries, bộ đệm gói tin 1,5Mbits và Jumbo Frame tối đa 9216 bytes.
DGS-1210-28/ME được phát triển dành cho các hệ thống Metro Ethernet với nhiều tính năng Layer 2 nâng cao.
Thiết bị hỗ trợ:
Port-based Q-in-Q.
VLAN Trunking.
Link Aggregation.
STP, RSTP và MSTP.
ERPS với thời gian phục hồi dưới 50ms.
Dying Gasp.
IGMP Snooping.
QoS.
Bandwidth Control.
Port Mirroring.
LLDP.
Traffic Control.
Cable Diagnostics.
DGS-1210-28/ME hỗ trợ các tính năng VLAN giúp phân chia và quản lý lưu lượng giữa nhiều nhóm mạng.
Port-based Q-in-Q cho phép đóng gói VLAN để mở rộng khả năng triển khai VLAN trong môi trường Metro Ethernet. Tính năng VLAN Trunking hỗ trợ truyền nhiều VLAN giữa các thiết bị mạng, phù hợp với các hệ thống có nhiều phân đoạn và khách hàng khác nhau.
D-Link DGS-1210-28/ME hỗ trợ IEEE 802.1p QoS, cho phép phân loại lưu lượng vào 8 hàng đợi.
Thiết bị hỗ trợ các cơ chế Weighted Round Robin (WRR) và Strict Priority, giúp quản lý thứ tự ưu tiên của lưu lượng và phù hợp với các ứng dụng như VoIP, IPTV và truyền tải dữ liệu thời gian thực.
DGS-1210-28/ME cung cấp nhiều tính năng bảo mật mạng như:
IP-MAC-Port Binding (IMPB).
Access Control List (ACL).
IEEE 802.1X.
Guest VLAN.
RADIUS/TACACS+ Authentication.
Safeguard Engine.
Kiểm soát truy cập theo cổng và máy chủ.
Các tính năng này hỗ trợ quản trị viên kiểm soát thiết bị truy cập vào mạng và hạn chế những lưu lượng không mong muốn.
DGS-1210-28/ME được tích hợp ERPS với thời gian phục hồi dưới 50ms, giúp tăng khả năng duy trì kết nối khi xảy ra sự cố trên đường truyền trong hệ thống mạng dạng vòng.
Thiết bị cũng hỗ trợ bảo vệ surge 6kV trên hệ thống mạng, kết hợp với tính năng Dying Gasp để tăng khả năng hoạt động ổn định trong môi trường triển khai chuyên nghiệp.
DGS-1210-28/ME sử dụng thiết kế fanless, không cần quạt làm mát chủ động và có độ ồn 0 dB.
Thiết bị có kích thước 440 × 140 × 44mm, thiết kế 1U với chiều rộng chuẩn rack 19 inch, phù hợp lắp đặt trong tủ mạng và hệ thống hạ tầng Metro Ethernet.
D-Link DGS-1210-28/ME phù hợp cho:
Hệ thống Metro Ethernet.
Mạng doanh nghiệp và văn phòng.
Hạ tầng mạng của nhà cung cấp dịch vụ.
Hệ thống cần uplink quang Gigabit.
Mạng triển khai VLAN và Q-in-Q.
Hệ thống cần ERPS để tăng khả năng dự phòng.
Mạng camera và truyền tải dữ liệu.
Hệ thống VoIP và IPTV.
Hạ tầng mạng cần quản lý Layer 2 nâng cao.
Hệ thống tủ rack và trung tâm mạng.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-1210-28/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Gigabit Metro Ethernet Switch |
| Tổng số cổng | 28 cổng |
| Cổng mạng | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × 1000M SFP |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 56Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 41,7Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Bộ đệm gói tin | 1,5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash | 32MB |
| Jumbo Frame | 9216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ |
| Q-in-Q | Port-based Q-in-Q |
| VLAN Trunking | Hỗ trợ |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Dưới 50ms |
| ACL | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| IP-MAC-Port Binding | Hỗ trợ |
| Guest VLAN | Hỗ trợ |
| RADIUS/TACACS+ | Hỗ trợ |
| Dying Gasp | Hỗ trợ |
| Bảo vệ Surge | 6kV |
| SNMP | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Bandwidth Control | Hỗ trợ |
| Fan | Fanless |
| Độ ồn | 0 dB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 19,05W tại 100V / 19,14W tại 240V |
| Công suất chờ | 7,87W tại 100V / 8,21W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |
| Kích thước | 440 × 140 × 44mm |
| Trọng lượng | 2,21kg |
| MTBF | 497.918 giờ |
| Thông số | DGS-1210-28/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Gigabit Metro Ethernet Switch |
| Tổng số cổng | 28 cổng |
| Cổng mạng | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × 1000M SFP |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 56Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 41,7Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K entries |
| Bộ đệm gói tin | 1,5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash | 32MB |
| Jumbo Frame | 9216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ |
| Q-in-Q | Port-based Q-in-Q |
| VLAN Trunking | Hỗ trợ |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Dưới 50ms |
| ACL | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| IP-MAC-Port Binding | Hỗ trợ |
| Guest VLAN | Hỗ trợ |
| RADIUS/TACACS+ | Hỗ trợ |
| Dying Gasp | Hỗ trợ |
| Bảo vệ Surge | 6kV |
| SNMP | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Bandwidth Control | Hỗ trợ |
| Fan | Fanless |
| Độ ồn | 0 dB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 19,05W tại 100V / 19,14W tại 240V |
| Công suất chờ | 7,87W tại 100V / 8,21W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |
| Kích thước | 440 × 140 × 44mm |
| Trọng lượng | 2,21kg |
| MTBF | 497.918 giờ |