D-Link DGS-1210-20/ME là switch Gigabit Metro Ethernet 20 cổng được thiết kế cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ và hạ tầng Metro Ethernet. Thiết bị sở hữu 16 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP Gigabit, cung cấp switching capacity 40Gbps cùng tốc độ chuyển tiếp tối đa 29,8Mpps.
DGS-1210-20/ME được trang bị 16 cổng 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ kết nối máy tính, máy chủ, camera IP, thiết bị mạng và các thiết bị đầu cuối với tốc độ Gigabit.
Bên cạnh đó, 4 cổng 1000M SFP cho phép kết nối đường truyền quang thông qua các module SFP tương thích. Đây là cấu hình phù hợp cho hệ thống cần các đường uplink quang riêng biệt giữa các switch hoặc giữa các khu vực mạng.
Thiết bị còn được trang bị cổng console RJ-45, hỗ trợ quản trị và cấu hình hệ thống mạng.
D-Link DGS-1210-20/ME có switching capacity 40Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 29,8Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu Gigabit trong các hệ thống mạng có lưu lượng lớn.
Thiết bị sử dụng cơ chế Store-and-Forward, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC lên đến 16K và Jumbo Frame tối đa 9216 bytes.
DGS-1210-20/ME được phát triển cho các môi trường Metro Ethernet với nhiều tính năng Layer 2 chuyên dụng.
Thiết bị hỗ trợ:
Port-based Q-in-Q.
VLAN Trunking.
Link Aggregation.
STP, RSTP và MSTP.
ERPS với thời gian phục hồi dưới 50ms.
Dying Gasp.
IGMP Snooping.
QoS.
Bandwidth Control.
Port Mirroring.
Cable Diagnostics.
LLDP.
Những tính năng này giúp thiết bị phù hợp với các mạng cần khả năng phân tách lưu lượng, dự phòng đường truyền và quản lý hạ tầng mạng tập trung.
DGS-1210-20/ME hỗ trợ nhiều tính năng VLAN phục vụ việc phân chia và quản lý lưu lượng mạng.
Tính năng Port-based Q-in-Q cho phép đóng gói VLAN để mở rộng khả năng triển khai VLAN trong môi trường Metro Ethernet. VLAN Trunking cũng hỗ trợ truyền nhiều VLAN giữa các thiết bị mạng, phù hợp với các hệ thống có nhiều phân đoạn mạng.
Thiết bị hỗ trợ QoS với 8 hàng đợi trên mỗi cổng, giúp phân loại và ưu tiên các loại lưu lượng quan trọng.
Bandwidth Control cho phép kiểm soát băng thông theo từng cổng, hỗ trợ quản trị lưu lượng và hạn chế tình trạng một thiết bị hoặc nhóm thiết bị sử dụng quá nhiều tài nguyên mạng.
D-Link DGS-1210-20/ME cung cấp nhiều tính năng bảo vệ hệ thống mạng như:
IP-MAC-Port Binding (IMPB).
Access Control List (ACL).
IEEE 802.1X.
ARP Spoofing Prevention.
BPDU Attack Protection.
Safeguard Engine.
RADIUS/TACACS+ Authentication.
SNMP.
SSH/SSL.
Các tính năng này hỗ trợ kiểm soát quyền truy cập và tăng cường khả năng bảo vệ hệ thống trước các kết nối hoặc lưu lượng bất thường.
DGS-1210-20/ME được tích hợp bảo vệ surge 6kV, giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị trước các hiện tượng điện áp tăng đột biến trên hệ thống mạng.
Tính năng Dying Gasp hỗ trợ thông báo tình trạng mất nguồn, trong khi ERPS cung cấp cơ chế phục hồi vòng mạng với thời gian dưới 50ms, phù hợp với các hệ thống Metro Ethernet yêu cầu tính liên tục của kết nối.
DGS-1210-20/ME sử dụng thiết kế fanless, không cần quạt làm mát chủ động và có độ ồn 0 dB.
Thiết bị có kích thước 280 × 180 × 44mm, thiết kế 1U phù hợp lắp đặt trong tủ rack hoặc hệ thống hạ tầng mạng chuyên nghiệp.
D-Link DGS-1210-20/ME phù hợp cho:
Hệ thống Metro Ethernet.
Mạng doanh nghiệp và văn phòng.
Hạ tầng mạng của nhà cung cấp dịch vụ.
Hệ thống mạng cần uplink quang Gigabit.
Mạng triển khai VLAN và Q-in-Q.
Hệ thống cần ERPS để tăng khả năng dự phòng.
Mạng camera và truyền tải dữ liệu.
Hệ thống mạng cần bảo vệ surge 6kV.
Mạng yêu cầu quản lý và bảo mật Layer 2 nâng cao.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | DGS-1210-20/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Gigabit Metro Ethernet Switch |
| Số cổng | 20 cổng |
| Cổng mạng | 16 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × 1000M SFP |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 40Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 29,8Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 1,5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash | 32MB |
| Jumbo Frame | 9216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ |
| Q-in-Q | Port-based Q-in-Q |
| VLAN Trunking | Hỗ trợ |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Dưới 50ms |
| ACL | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| IP-MAC-Port Binding | Hỗ trợ |
| ARP Spoofing Prevention | Hỗ trợ |
| Dying Gasp | Hỗ trợ |
| Bảo vệ Surge | 6kV |
| SNMP | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Bandwidth Control | Hỗ trợ |
| Fan | Fanless |
| Độ ồn | 0 dB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 13,81W tại 100V / 13,97W tại 240V |
| Công suất chờ | 6,76W tại 100V / 6,95W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |
| Kích thước | 280 × 180 × 44mm |
| Trọng lượng | 1,27kg |
| MTBF | 349.836 giờ |
| Thông số | DGS-1210-20/ME |
|---|---|
| Loại thiết bị | Gigabit Metro Ethernet Switch |
| Số cổng | 20 cổng |
| Cổng mạng | 16 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × 1000M SFP |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 40Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 29,8Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 1,5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash | 32MB |
| Jumbo Frame | 9216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ |
| Q-in-Q | Port-based Q-in-Q |
| VLAN Trunking | Hỗ trợ |
| QoS | 8 hàng đợi/cổng |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Dưới 50ms |
| ACL | Hỗ trợ |
| 802.1X | Hỗ trợ |
| IP-MAC-Port Binding | Hỗ trợ |
| ARP Spoofing Prevention | Hỗ trợ |
| Dying Gasp | Hỗ trợ |
| Bảo vệ Surge | 6kV |
| SNMP | Hỗ trợ |
| LLDP | Hỗ trợ |
| Bandwidth Control | Hỗ trợ |
| Fan | Fanless |
| Độ ồn | 0 dB |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 13,81W tại 100V / 13,97W tại 240V |
| Công suất chờ | 6,76W tại 100V / 6,95W tại 240V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |
| Kích thước | 280 × 180 × 44mm |
| Trọng lượng | 1,27kg |
| MTBF | 349.836 giờ |