D-Link DGS-1210-12TS/ME là switch Gigabit Fiber Metro Ethernet 12 cổng thuộc dòng DGS-1210ME, được thiết kế cho hạ tầng Metro Ethernet, mạng doanh nghiệp và các hệ thống yêu cầu nhiều kết nối quang. Thiết bị trang bị 10 cổng Gigabit SFP cùng 2 cổng 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ nhiều tính năng Layer 2, bảo mật và quản lý mạng chuyên dụng.
DGS-1210-12TS/ME sở hữu 10 cổng 1000M SFP, phù hợp triển khai các đường truyền quang Gigabit trong hệ thống mạng. Số lượng cổng SFP lớn giúp thiết bị đáp ứng các mô hình cần nhiều kết nối quang đến các switch, thiết bị mạng hoặc các điểm truy cập trong hạ tầng Metro Ethernet.
Ngoài ra, thiết bị còn có 2 cổng 10/100/1000BASE-T để kết nối các thiết bị sử dụng cáp mạng đồng.
Hai cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ ba mức tốc độ Ethernet, Fast Ethernet và Gigabit Ethernet. Các cổng này có thể được sử dụng để kết nối thiết bị quản lý, máy chủ hoặc các thiết bị mạng sử dụng kết nối RJ45.
Sự kết hợp giữa cổng SFP và RJ45 giúp DGS-1210-12TS/ME linh hoạt khi triển khai mạng đồng thời sử dụng hạ tầng quang và đồng.
DGS-1210-12TS/ME đạt switching capacity 24Gbps và tốc độ chuyển tiếp tối đa 17.86Mpps, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu Gigabit trên nhiều đường kết nối đồng thời.
Thiết bị sử dụng cơ chế Store-and-Forward, bảng địa chỉ MAC 16K entries và bộ đệm gói tin 1.5Mbits.
DGS-1210-12TS/ME được thiết kế cho môi trường Metro Ethernet với các tính năng Layer 2 như Link Aggregation, Port-based Q-in-Q và VLAN Trunking.
Tính năng ERPS hỗ trợ thời gian phục hồi dưới 50ms, giúp tăng khả năng duy trì kết nối trong các hệ thống mạng yêu cầu độ sẵn sàng cao.
Switch hỗ trợ VLAN và VLAN Trunking để phân chia, quản lý và truyền tải nhiều mạng logic trên cùng hạ tầng.
DGS-1210-12TS/ME hỗ trợ IEEE 802.1p QoS với tối đa 8 hàng đợi trên mỗi cổng, cho phép phân loại và ưu tiên lưu lượng phù hợp với các ứng dụng như VoIP, IPTV và dữ liệu quan trọng.
Thiết bị hỗ trợ các tính năng multicast Layer 2 như IGMP Snooping, IGMP Filtering và Fast Leave, phù hợp với những hệ thống sử dụng IPTV hoặc các ứng dụng truyền tải multicast.
IGMP Snooping giúp hạn chế việc phát lưu lượng multicast không cần thiết đến các cổng không có thiết bị đăng ký nhận dữ liệu.
DGS-1210-12TS/ME hỗ trợ IP-MAC Port Binding (IMPB), Access Control List (ACL) và IEEE 802.1X để tăng khả năng kiểm soát truy cập mạng.
Thiết bị cũng hỗ trợ Guest VLAN, RADIUS và TACACS+, giúp quản trị viên xây dựng chính sách xác thực phù hợp với hệ thống mạng doanh nghiệp.
DGS-1210-12TS/ME được tích hợp bảo vệ surge 6kV cho các cổng Gigabit Ethernet. Tính năng Dying Gasp giúp tăng khả năng giám sát và xử lý trạng thái nguồn trong các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao.
Thiết bị đồng thời hỗ trợ STP, RSTP và MSTP nhằm hạn chế vòng lặp và hỗ trợ xây dựng mạng có khả năng dự phòng.
DGS-1210-12TS/ME cung cấp giao diện quản lý Web cùng các tính năng như DHCP Auto-Configuration, LLDP, Port Mirroring và Cable Diagnostics.
Tính năng kiểm soát băng thông cho phép thiết lập giới hạn lưu lượng Ingress và Egress, giúp quản trị viên kiểm soát mức sử dụng băng thông trên từng kết nối.
DGS-1210-12TS/ME sử dụng thiết kế fanless, không cần quạt làm mát chủ động. Thiết bị có kích thước 280 × 180 × 44mm, trọng lượng khoảng 1.17kg, phù hợp lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn.
Switch hoạt động trong khoảng nhiệt độ -5°C đến 50°C, sử dụng nguồn AC 100–240V và hỗ trợ các tính năng tiết kiệm năng lượng như EEE, tắt LED và tắt cổng khi không sử dụng.
Hạ tầng Metro Ethernet.
Mạng doanh nghiệp sử dụng nhiều đường truyền quang.
Kết nối các switch Gigabit bằng SFP.
Mạng nhà cung cấp dịch vụ.
Hệ thống IPTV và multicast.
Hệ thống mạng cần VLAN Trunking và Q-in-Q.
Mạng yêu cầu ERPS và khả năng dự phòng.
Hệ thống cần Link Aggregation.
Mạng cần quản lý và bảo mật Layer 2.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | D-Link |
| Model | DGS-1210-12TS/ME |
| Loại thiết bị | Gigabit Fiber Metro Ethernet Switch |
| Tổng số cổng | 12 cổng |
| Cổng quang | 10 × 1000M SFP |
| Cổng mạng | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 24Gbps |
| Forwarding Rate | 17.86Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16K entries |
| Packet Buffer | 1.5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash Memory | 32MB |
| Jumbo Frame | 9.216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ VLAN Trunking, Port-based Q-in-Q |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Link Aggregation Group | 8 nhóm, tối đa 8 cổng/nhóm |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Phục hồi dưới 50ms |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi/cổng |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| IGMP Fast Leave | Có |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Xác thực | RADIUS / TACACS+ |
| Guest VLAN | Có |
| Safeguard Engine | Có |
| Surge Protection | 6kV |
| Dying Gasp | Có |
| Port Mirroring | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| LLDP | Có |
| DHCP Auto-Configuration | Có |
| Quản lý | Web-based Management |
| Quạt | Fanless |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 13.6W tại 100V / 13.85W tại 240V |
| Công suất chờ | 7.28W tại 100V / 7.49W tại 240V |
| Kích thước | 280 × 180 × 44mm |
| Trọng lượng | 1.17kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | D-Link |
| Model | DGS-1210-12TS/ME |
| Loại thiết bị | Gigabit Fiber Metro Ethernet Switch |
| Tổng số cổng | 12 cổng |
| Cổng quang | 10 × 1000M SFP |
| Cổng mạng | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng Console | RJ-45 |
| Switching Capacity | 24Gbps |
| Forwarding Rate | 17.86Mpps |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| MAC Address Table | 16K entries |
| Packet Buffer | 1.5Mbits |
| CPU | 400MHz |
| DRAM | 256MB |
| Flash Memory | 32MB |
| Jumbo Frame | 9.216 bytes |
| VLAN | Hỗ trợ VLAN Trunking, Port-based Q-in-Q |
| Link Aggregation | 802.1AX / 802.3ad |
| Link Aggregation Group | 8 nhóm, tối đa 8 cổng/nhóm |
| Spanning Tree | STP / RSTP / MSTP |
| ERPS | Phục hồi dưới 50ms |
| QoS | IEEE 802.1p, 8 hàng đợi/cổng |
| IGMP Snooping | Tối đa 1024 nhóm |
| IGMP Fast Leave | Có |
| Bảo mật | IMPB, ACL, IEEE 802.1X |
| Xác thực | RADIUS / TACACS+ |
| Guest VLAN | Có |
| Safeguard Engine | Có |
| Surge Protection | 6kV |
| Dying Gasp | Có |
| Port Mirroring | Có |
| Cable Diagnostics | Có |
| LLDP | Có |
| DHCP Auto-Configuration | Có |
| Quản lý | Web-based Management |
| Quạt | Fanless |
| Nguồn điện | 100–240V AC |
| Công suất tối đa | 13.6W tại 100V / 13.85W tại 240V |
| Công suất chờ | 7.28W tại 100V / 7.49W tại 240V |
| Kích thước | 280 × 180 × 44mm |
| Trọng lượng | 1.17kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–95% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 0–95% RH |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 1500m |