Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco C1000-24PP-4G-L được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, với giá rẻ hơn các dòng switch 2960x. C1000-24PP-4G-L với 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Ethernet, 4x 1G SFP uplinks, cung cấp các kết nối Layer trong hệ thống mạng, 8 cổng PoE+ 195W PoE budget cấp nguồn cho camera, IP Phone...
Switch Cisco C1000-24PP-4G-L được thiết kế không quạt, có thể được triển khai ngay tại nơi làm việc mà không ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.
|
Description |
Performance |
| Hardware | |
| Interface | 8x PoE+ and 16x 10/100/1000 Ethernet ports and a 195W PoE budget, 4x 1G SFP uplinks |
| Console ports |
|
| Indicator LEDs |
|
| Dimensions (WxDxH in inches) | 17.5 x 11.76 x 1.73 |
| Weight | 3.53 |
|
Memory and processor |
|
|
CPU |
ARM v7 800 MHz |
|
DRAM |
512 MB |
|
Flash memory |
256 MB |
|
Performance |
|
|
Forwarding bandwidth |
28 Gbps |
|
Switching bandwidth |
56 Gbps |
|
Forwarding rate |
41.67 Mpps |
|
Unicast MAC addresses |
16000 |
|
IPv4 unicast direct routes |
542 |
|
IPv4 unicast indirect routes |
256 |
|
IPv6 unicast direct routes |
414 |
|
IPv6 unicast indirect routes |
128 |
|
IPv4 multicast routes and IGMP groups |
1024 |
|
IPv6 multicast groups |
1024 |
|
IPv4/MAC security ACEs |
600 |
|
IPv6 security ACEs |
600 |
|
Maximum active VLANs |
256 |
|
VLAN IDs available |
4094 |
|
Maximum STP instances |
64 |
| Maximum SPAN sessions | 4 |
| MTU-L3 packet | 9198 bytes |
| Jumbo Ethernet frame | 10,240 bytes |
| Dying Gasp | Yes |
|
Electrical |
|
| Power |
Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet |
| Voltage (auto ranging) | 110 to 220V AC in |
| Frequency | 50 to 60 Hz |
| Current | 0.21A to 0.26A |
| Power rating (maximum consumption) | 0.24 kVA |
| PoE Suports | Yes |
| Total PoE Suports | 195W |
| PoE Power | 30W for any 6 or 15W for ports 1 to 8 |
| Safety and compliance | |
| Safety |
UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition, EN 60950-1 Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition, AS/NZS 60950-1, IEC 62368-1, UL 62368-1 |
| EMC: Emissions | 47CFR Part 15 Class A, AS/NZS CISPR32 Class A, CISPR32 Class A, EN55032 Class A, ICES-003 Class A, VCCI-CISPR32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN32 Class A, CNS13438 Class A |
| EMC: Immunity | EN55024 (including EN 61000-4-5), EN300386, KN35 |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU |
| Telco | Common Language Equipment Identifier (CLEI) code |
| U.S. government certifications | USGv6 and IPv6 Ready Logo |
TIC.VN – Nhà phân phối và cung cấp giải pháp công nghệ uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng sản phẩm: Laptop, Máy tính PC, Máy chủ - Server, Thiết bị mạng, Camera giám sát, Tổng đài, Màn hình tương tác, Linh kiện máy tính, Điện máy như tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy hút ẩm... cùng nhiều thiết bị công nghệ khác. TIC.VN cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá tốt, dịch vụ chuyên nghiệp, đáp ứng tối đa nhu cầu của doanh nghiệp cũng như gia đình và cá nhân.
Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm
Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.
Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán
Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:
Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.
Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.
Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.
Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản
Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.
Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.
Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.
Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán
Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.
Bước 5: Hoàn tất đơn hàng
Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.
Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.
Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.
Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.
Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:
Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây
Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây
Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995
Trân trọng cảm ơn.
Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco C1000-24PP-4G-L được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, với giá rẻ hơn các dòng switch 2960x. C1000-24PP-4G-L với 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Ethernet, 4x 1G SFP uplinks, cung cấp các kết nối Layer trong hệ thống mạng, 8 cổng PoE+ 195W PoE budget cấp nguồn cho camera, IP Phone...
Switch Cisco C1000-24PP-4G-L được thiết kế không quạt, có thể được triển khai ngay tại nơi làm việc mà không ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.
|
Description |
Performance |
| Hardware | |
| Interface | 8x PoE+ and 16x 10/100/1000 Ethernet ports and a 195W PoE budget, 4x 1G SFP uplinks |
| Console ports |
|
| Indicator LEDs |
|
| Dimensions (WxDxH in inches) | 17.5 x 11.76 x 1.73 |
| Weight | 3.53 |
|
Memory and processor |
|
|
CPU |
ARM v7 800 MHz |
|
DRAM |
512 MB |
|
Flash memory |
256 MB |
|
Performance |
|
|
Forwarding bandwidth |
28 Gbps |
|
Switching bandwidth |
56 Gbps |
|
Forwarding rate |
41.67 Mpps |
|
Unicast MAC addresses |
16000 |
|
IPv4 unicast direct routes |
542 |
|
IPv4 unicast indirect routes |
256 |
|
IPv6 unicast direct routes |
414 |
|
IPv6 unicast indirect routes |
128 |
|
IPv4 multicast routes and IGMP groups |
1024 |
|
IPv6 multicast groups |
1024 |
|
IPv4/MAC security ACEs |
600 |
|
IPv6 security ACEs |
600 |
|
Maximum active VLANs |
256 |
|
VLAN IDs available |
4094 |
|
Maximum STP instances |
64 |
| Maximum SPAN sessions | 4 |
| MTU-L3 packet | 9198 bytes |
| Jumbo Ethernet frame | 10,240 bytes |
| Dying Gasp | Yes |
|
Electrical |
|
| Power |
Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet |
| Voltage (auto ranging) | 110 to 220V AC in |
| Frequency | 50 to 60 Hz |
| Current | 0.21A to 0.26A |
| Power rating (maximum consumption) | 0.24 kVA |
| PoE Suports | Yes |
| Total PoE Suports | 195W |
| PoE Power | 30W for any 6 or 15W for ports 1 to 8 |
| Safety and compliance | |
| Safety |
UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition, EN 60950-1 Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition, AS/NZS 60950-1, IEC 62368-1, UL 62368-1 |
| EMC: Emissions | 47CFR Part 15 Class A, AS/NZS CISPR32 Class A, CISPR32 Class A, EN55032 Class A, ICES-003 Class A, VCCI-CISPR32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN32 Class A, CNS13438 Class A |
| EMC: Immunity | EN55024 (including EN 61000-4-5), EN300386, KN35 |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU |
| Telco | Common Language Equipment Identifier (CLEI) code |
| U.S. government certifications | USGv6 and IPv6 Ready Logo |
TIC.VN – Nhà phân phối và cung cấp giải pháp công nghệ uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng sản phẩm: Laptop, Máy tính PC, Máy chủ - Server, Thiết bị mạng, Camera giám sát, Tổng đài, Màn hình tương tác, Linh kiện máy tính, Điện máy như tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy hút ẩm... cùng nhiều thiết bị công nghệ khác. TIC.VN cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá tốt, dịch vụ chuyên nghiệp, đáp ứng tối đa nhu cầu của doanh nghiệp cũng như gia đình và cá nhân.