Danh mục

Cáp mạng AMP Commscope CAT5e (6-219590-2) (305m/cuộn) | Hàng chính hãng

Thương hiệu: commscope
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: 6-219590-2

Giá bán:
2.900.000₫
(Giá sản phẩm đã bao gồm VAT)

Cam kết bán hàng

  • Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng Hàng chính hãng. Nguồn gốc rõ ràng
  • Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, phí vận chuyển siêu rẻ Giao hàng nhanh, được xem hàng trước khi thanh toán, phí vận chuyển siêu rẻ
  • Tư vấn miễn phí Tư vấn miễn phí
  • Quý khách vui lòng liên hệ hotline/chat trực tiếp để xác nhận giá và tình trạng còn hàng trước khi thanh toán. Quý khách vui lòng liên hệ hotline/chat trực tiếp để xác nhận giá và tình trạng còn hàng trước khi thanh toán.
  • Không Mất Không Mất "Phí Sàn" TMĐT – Tối Ưu Giá Bán

Danh sách khuyến mãi

  • Vệ sinh, bảo hành, bảo dưỡng miễn phí trong 1 năm Vệ sinh, bảo hành, bảo dưỡng miễn phí trong 1 năm
  • Tích điểm khi mua hàng, để nhận thêm nhiều ưu đãi cho những lần mua hàng tiếp theoTích điểm khi mua hàng, để nhận thêm nhiều ưu đãi cho những lần mua hàng tiếp theo
  • Đổi trả hàng 14 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuấtĐổi trả hàng 14 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất

Cáp mạng AMP Commscope CAT5e (6-219590-2) (305m/cuộn), hàng chính hãng có tem chống hàng giả, đầy đủ CO/CQ/Parkinglish

Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.
Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.
Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.
Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet.

Specifications

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable
Product Series 510 Series

General Specifications

Product Number 510M
ANSI/TIA Category 5e
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color White
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class D

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Jacket, nominal 4.902 mm | 0.193 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Cross Section Drawing

Click on image to enlarge.

Electrical Specifications

Operating Voltage, maximum 80 V
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS

CommScope

Std

Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above

Typ

Typical

IL

Insertion Loss (dB/100m)

NEXT

Near End Crosstalk (dB/100m)

ACR

Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))

PSNEXT

Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)

PSACR

Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)

ACRF

Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)

PSACRF

Insertion Loss (dB/100m)

RL

Return Loss (dB)

Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD
1.00 MHz 2.0 65.3 63.3 62.3 60.3 63.8 60.8 20.0
4.00 MHz 4.1 56.3 52.2 53.3 49.2 51.8 48.8 23.0
8.00 MHz 5.8 51.8 46.0 48.8 43.0 45.7 42.7 24.5
10.00 MHz 6.5 50.3 43.8 47.3 40.8 43.8 40.8 25.0
16.00 MHz 8.2 47.2 39.0 44.2 36.0 39.7 36.7 25.0
20.00 MHz 9.3 45.8 36.5 42.8 33.5 37.8 34.8 25.0
25.00 MHz 10.4 44.3 33.9 41.3 30.9 35.8 32.8 24.3
31.25 MHz 11.7 42.9 31.2 39.9 28.2 33.9 30.9 23.6
62.50 MHz 17.0 38.4 21.4 35.4 18.4 27.9 24.9 21.5
100.00 MHz 22.0 35.3 13.3 32.3 10.3 23.8 20.8 20.1

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Environmental Specifications

Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Flame Test Method CM

Packaging and Weights

Packaging Type Reelex

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
UK-ROHS Compliant

TIC.VN – Nhà phân phối và cung cấp giải pháp công nghệ uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng sản phẩm: Laptop, Máy tính PC, Máy chủ - Server, Thiết bị mạng, Camera giám sát, Tổng đài, Màn hình tương tác, Linh kiện máy tính, Điện máy như tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy hút ẩm... cùng nhiều thiết bị công nghệ khác. TIC.VN cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá tốt, dịch vụ chuyên nghiệp, đáp ứng tối đa nhu cầu của doanh nghiệp cũng như gia đình và cá nhân.

Hướng dẫn đặt, xem và hủy đơn hàng

5 Bước Đặt Hàng Trực Tuyến Nhanh Chóng

  • Bước 1: Tìm kiếm & Chọn sản phẩm

    Truy cập vào website, tham khảo danh mục và chọn sản phẩm bạn muốn mua.

  • Bước 2: Thêm vào giỏ hàng hoặc Thanh toán

    Nhấp vào sản phẩm đã chọn. Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ thông báo với các tùy chọn:

    • Tiếp tục mua hàng: Chọn thêm các sản phẩm khác vào giỏ hàng.

    • Xem giỏ hàng: Kiểm tra và chỉnh sửa số lượng sản phẩm.

    • Đặt hàng và thanh toán: Tiến hành quy trình thanh toán ngay.

  • Bước 3: Lựa chọn hình thức tài khoản

    • Đã có tài khoản: Nhập Email và Mật khẩu để đăng nhập.

    • Chưa có tài khoản: Điền thông tin cá nhân để tạo tài khoản mới, giúp dễ dàng theo dõi hành trình đơn hàng.

    • Đặt hàng không cần tài khoản: Chọn mua nhanh nếu không muốn đăng ký.

  • Bước 4: Nhập thông tin giao hàng & Thanh toán

    Điền đầy đủ địa chỉ nhận hàng, chọn phương thức vận chuyển và hình thức thanh toán phù hợp.

  • Bước 5: Hoàn tất đơn hàng

    Kiểm tra lại toàn bộ thông tin, bổ sung ghi chú (nếu có) và nhấn gửi đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ qua điện thoại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ trước khi giao.

Hướng Dẫn Tra Cứu Đơn Hàng Trực Tuyến

Để chủ động theo dõi tiến độ vận chuyển và trạng thái đơn hàng đã đặt, quý khách thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang kiểm tra đơn hàng tại tic.vn/apps/kiem-tra-don-hang.

  • Bước 2: Chọn phương thức tra cứu phù hợp: Số điện thoại, Email, hoặc Số điện thoại và Email.

  • Bước 3: Nhập chính xác thông tin tương ứng đã dùng khi đăng ký đặt hàng, sau đó nhấn nút Kiểm tra để xem tình trạng chi tiết của đơn hàng.

Hướng Dẫn Hủy Đơn Hàng Đã Đặt

Trong trường hợp muốn thay đổi kế hoạch hoặc hủy đơn hàng đã đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận hỗ trợ qua các kênh sau:

  • Fanpage Facebook: Nhắn tin trực tiếp qua Fanpage chính thức: tại đây

  • Zalo OA: Gửi yêu cầu hỗ trợ qua Zalo Official Account: tại đây

  • Hotline: Gọi điện trực tiếp đến số điện thoại hotline để được xử lý nhanh nhất: 0936368995

Trân trọng cảm ơn.

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Cáp mạng AMP Commscope CAT5e (6-219590-2) (305m/cuộn), hàng chính hãng có tem chống hàng giả, đầy đủ CO/CQ/Parkinglish

Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.
Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.
Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.
Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet.

Specifications

Product Classification

Regional Availability Asia
Portfolio NETCONNECT®
Product Type Twisted pair cable
Product Series 510 Series

General Specifications

Product Number 510M
ANSI/TIA Category 5e
Cable Component Type Horizontal
Cable Type U/UTP (unshielded)
Conductor Type, singles Solid
Conductors, quantity 8
Jacket Color White
Pairs, quantity 4
Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class D

Dimensions

Cable Length 304.8 m | 1000 ft
Diameter Over Jacket, nominal 4.902 mm | 0.193 in
Conductor Gauge, singles 24 AWG

Cross Section Drawing

Click on image to enlarge.

Electrical Specifications

Operating Voltage, maximum 80 V
Remote Powering Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A

Electrical Cable Performance

CS

CommScope

Std

Refers to the standard value listed under Transmission Standards in the Electrical Specifications above

Typ

Typical

IL

Insertion Loss (dB/100m)

NEXT

Near End Crosstalk (dB/100m)

ACR

Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m))

PSNEXT

Power Sum Near End Crosstalk (db/100m)

PSACR

Power Sum Attenuation to Crosstalk Ratio (dB/100m)

ACRF

Attenuation to Crosstalk Ratio - Far End (dB/100m)

PSACRF

Insertion Loss (dB/100m)

RL

Return Loss (dB)

Frequency IL, STD NEXT, STD ACR, STD PSNEXT, STD PSACR, STD ACRF, STD PSACRF, STD RL, STD
1.00 MHz 2.0 65.3 63.3 62.3 60.3 63.8 60.8 20.0
4.00 MHz 4.1 56.3 52.2 53.3 49.2 51.8 48.8 23.0
8.00 MHz 5.8 51.8 46.0 48.8 43.0 45.7 42.7 24.5
10.00 MHz 6.5 50.3 43.8 47.3 40.8 43.8 40.8 25.0
16.00 MHz 8.2 47.2 39.0 44.2 36.0 39.7 36.7 25.0
20.00 MHz 9.3 45.8 36.5 42.8 33.5 37.8 34.8 25.0
25.00 MHz 10.4 44.3 33.9 41.3 30.9 35.8 32.8 24.3
31.25 MHz 11.7 42.9 31.2 39.9 28.2 33.9 30.9 23.6
62.50 MHz 17.0 38.4 21.4 35.4 18.4 27.9 24.9 21.5
100.00 MHz 22.0 35.3 13.3 32.3 10.3 23.8 20.8 20.1

Material Specifications

Conductor Material Bare copper
Insulation Material Polyolefin
Jacket Material PVC

Environmental Specifications

Operating Temperature -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)
Flame Test Method CM

Packaging and Weights

Packaging Type Reelex

Regulatory Compliance/Certifications

Agency Classification
ROHS Compliant
CHINA-ROHS  Below maximum concentration value
REACH-SVHC Compliant as per SVHC revision on www.commscope.com/ProductCompliance
UK-ROHS Compliant

TIC.VN – Nhà phân phối và cung cấp giải pháp công nghệ uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng sản phẩm: Laptop, Máy tính PC, Máy chủ - Server, Thiết bị mạng, Camera giám sát, Tổng đài, Màn hình tương tác, Linh kiện máy tính, Điện máy như tivi, tủ lạnh, máy giặt, máy hút ẩm... cùng nhiều thiết bị công nghệ khác. TIC.VN cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá tốt, dịch vụ chuyên nghiệp, đáp ứng tối đa nhu cầu của doanh nghiệp cũng như gia đình và cá nhân.

Danh sách so sánh
TIC.VN