danh mục sản phẩm

Dây cáp mạng Hikvision

Mã sản phẩm: CAT5E
chia sẻ
thông tin sản phẩm
Kiểm tra theo tiêu chuẩn: ISO / IEC11801, TIA-568-C.2, YD / T1019
dây dẫn bằng đồng có ôxy vật liệu cốt lõi
Độ lệch 0,005 trên đường kính danh nghĩa (mm) 0,500
độ lệch thấp -0,005
vật liệu cốt lõi cách nhiệt cách nhiệt với một polyethylene mật độ cao
Đường kính cách nhiệt: 0,88 ± 0.03mm
vỏ bọc bên ngoài vỏ dày 0.50 ± 0.05mm
Đường kính vỏ bọc 5,0 ± 0,4 mm
bề mặt nhẵn bóng, thắt chặt đầy đủ
chất liệu áo PVC (tuân thủ RoHS), CM
Màu theo yêu cầu
Mã hóa xác định chiều cao chữ 3,0 ± 0.3mm
màu chữ đen
lỗi in ấn và khoảng cách của ≤ ± 0,5%, 1m
đối thoại đầu tiên màu Core (màu xanh) / đối thoại thứ hai màu xanh (màu cam) / cam
Cuộc đối thoại thứ ba (Green) / Xanh đối thoại thứ tư (Brown) / nâu
Đóng gói: thùng carton
kích thước thùng carton theo yêu cầu
chiều dài Đóng gói 305 ± 1,5 m
Ripcord không có đường cống
vỏ bên ngoài trước khi lão hóa tính chất cơ học và vật lý Độ bền kéo (Mpa) ≥13.5, kéo dài (%) ≥150
điều kiện lão hóa (℃ × giờ) 100 ℃ × 24h × 10D
Sau khi lão hóa Độ bền kéo (Mpa) ≥12.5, kéo dài (%) ≥125
Được tạo hình nguội (-20 ± 2 ℃ × 4 giờ) 8 lần đường kính cáp, không rạn nứt
hiệu suất điện (20 ℃) ​​1.0-100.0MHz đặc trưng trở kháng (Ω) 100 ± 15
1.0-100.0MHz chậm trễ chênh lệch 20 ℃ (ns / 100m) ≤45
DC kháng của 20 ℃ (Ω / 100m) tối đa 9,5
mất cân bằng kháng DC (%) max 5.0
Nhiệt độ môi trường -20 ℃ – 75 ℃
mô tả ngắn
Từ khóa
quà tặng
ĐÁNH GIÁ:
Dây cáp mạng Hikvision 5/5, tổng số 1 lượt bình chọn

Dây cáp mạng Hikvision hàng chính hãng có VAT và CO/CQ đầy đủ. Chất lượng tiêu chuẩn quốc thế

Thông tin sản phẩm
Cáp mạng chuyên dụng CAT5 Hikvision DS-1LN5EU-SC0 Giá nhập / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%  
Cáp mạng chuyên dụng CAT5 Hikvision 8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%
Đường kính lõi đồng 0.5±0.005mm
Đường kính sợi dây 0.88 ± 0.04 mm
Độ dày vỏ 0.50 ± 0.05 mm
Đường kính dây 5.0 ±0.4 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC CMX không chống cháy
Dây dù chống xê dịch lõi: Không có
Lõi nhựa chữ thập: Không có
Màu xám
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 75°C
Trở kháng ở 1.0-100.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-100.0MHz (ns/100m) ≤45
Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 9.5
  1.590.000
Cáp mạng chuyên dụng CAT5 Hikvision DS-1LN5E-S Giá nhập / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%  
Đường kính lõi đồng 0.5±0.005mm
Đường kính sợi dây 0.88±0.04mm
Độ dày vỏ 0.50±0.05 mm
Đường kính dây 5.0 ±0.4 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC
Dây dù chống xê dịch lõi: Có
Lõi nhựa chữ thập: Không có
Màu xám
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 70°C
Trở kháng ở 1.0-100.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-100.0MHz (ns/100m) ≤45
Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 9.5
  1.590.000
Cáp mạng chuyên dụng CAT5 Hikvision DS-1LN5E-E/E Giá / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.97%  
Đường kính lõi đồng 0.450±0.005mm
Đường kính sợi dây 0.82±0.04mm
Độ dày vỏ 0.50±0.05 mm
Đường kính dây 4.7±0.4 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC
Dây dù chống xê dịch lõi: Có
Lõi nhựa chữ thập: Không có
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 70°C
Trở kháng ở 1.0-100.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-100.0MHz (ns/100m) ≤45
Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 14.8
  1.284.000
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision DS-1LN6U-G Giá / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%  
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision 8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%
Đường kính lõi đồng 0.55±0.005mm
Đường kính sợi dây 0.98±0.05mm
Độ dày vỏ 0.5±0.10 mm
Đường kính dây 6.0±0.30 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC, không chống cháy
Dây dù chống xê dịch lõi: Có
Lõi nhựa chữ thập: Có
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 75°C
Trở kháng ở 1.0-250.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-250.0MHz (ns/100m) ≤45
Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 9.38
  2.580.000
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision DS-1LN6-UU Giá / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%  
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision 8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%
Đường kính lõi đồng 0.565±0.005mm
Đường kính sợi dây 1.02±0.05mm
Độ dày vỏ 0.55±0.05 mm
Đường kính dây 6.2±0.4 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC, CM chống cháy
Dây dù chống xê dịch lõi: Có
Lõi nhựa chữ thập: Không có
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 75°C
Trở kháng ở 1.0-250.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-250.0MHz (ns/100m) ≤45
Điện trở DC (Ω/100m) tối đa 9.38
  2.580.000
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision DS-1LN6-UE-W Giá / 1cuộn (có VAT)
8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%  
Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Hikvision 8 Lõi đồng nguyên chất 99.95%
Đường kính lõi đồng 0.530±0.005mm
Đường kính sợi dây 0.95±0.05mm
Độ dày vỏ 0.55±0.05 mm
Đường kính dây 5.8±0.4 mm
Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
Vật liệu vỏ dây: PVC, CM chống cháy
Dây dù chống xê dịch lõi: Có
Lõi nhựa chữ thập: Không có
Chiều dài cuộn dây: 305±1.5m
Nhiệt độ hoạt động -20°C - 75°C
Trở kháng ở 1.0-250.0MHz (Ω) 100±15
Độ trễ ở 1.0-250.0MHz (ns/100m) ≤45
  1.980.000
     
Lưu ý:    
 
- Giá bán tại TIC.VN đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển    
- Đối với những đơn hàng lớn , quý khách vui lòng đặt hàng trước    
- Hàng đã mua không đổi hoặc trả lại    
- Giá cáp mạng có thể thay đổi theo từng thời điểm và không được báo trước, quý khách vui lòng liên hệ BP KD TIC: 0976115555 để cập nhật bảng giá cũng như các CT khuyến mại mới nhất
Bình luận
Dây cáp mạng Hikvision Dây cáp mạng Hikvision
Tic.vn Hà Nội computer Phúc Anh An Khang
Giá 0 VND
Cấu hình Kiểm tra theo tiêu chuẩn: ISO / IEC11801, TIA-568-C.2, YD / T1019 dây dẫn bằng đồng có ôxy vật liệu cốt lõi Độ lệch 0,005 trên đường kính danh nghĩa (mm) 0,500 độ lệch thấp -0,005 vật liệu cốt lõi cách nhiệt cách nhiệt với một polyethylene mật độ cao Đường kính cách nhiệt: 0,88 ± 0.03mm vỏ bọc bên ngoài vỏ dày 0.50 ± 0.05mm Đường kính vỏ bọc 5,0 ± 0,4 mm bề mặt nhẵn bóng, thắt chặt đầy đủ chất liệu áo PVC (tuân thủ RoHS), CM Màu theo yêu cầu Mã hóa xác định chiều cao chữ 3,0 ± 0.3mm màu chữ đen lỗi in ấn và khoảng cách của ≤ ± 0,5%, 1m đối thoại đầu tiên màu Core (màu xanh) / đối thoại thứ hai màu xanh (màu cam) / cam Cuộc đối thoại thứ ba (Green) / Xanh đối thoại thứ tư (Brown) / nâu Đóng gói: thùng carton kích thước thùng carton theo yêu cầu chiều dài Đóng gói 305 ± 1,5 m Ripcord không có đường cống vỏ bên ngoài trước khi lão hóa tính chất cơ học và vật lý Độ bền kéo (Mpa) ≥13.5, kéo dài (%) ≥150 điều kiện lão hóa (℃ × giờ) 100 ℃ × 24h × 10D Sau khi lão hóa Độ bền kéo (Mpa) ≥12.5, kéo dài (%) ≥125 Được tạo hình nguội (-20 ± 2 ℃ × 4 giờ) 8 lần đường kính cáp, không rạn nứt hiệu suất điện (20 ℃) ​​1.0-100.0MHz đặc trưng trở kháng (Ω) 100 ± 15 1.0-100.0MHz chậm trễ chênh lệch 20 ℃ (ns / 100m) ≤45 DC kháng của 20 ℃ (Ω / 100m) tối đa 9,5 mất cân bằng kháng DC (%) max 5.0 Nhiệt độ môi trường -20 ℃ – 75 ℃
Bảo hành
Khuyến mại
0936.368.995